Chương III. §3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hạ Uyên
Ngày gửi: 20h:45' 16-01-2022
Dung lượng: 694.8 KB
Số lượt tải: 263
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hạ Uyên
Ngày gửi: 20h:45' 16-01-2022
Dung lượng: 694.8 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
Tiết 38 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG a.x + b = 0
GIÁO VIÊN : TRẦN NGỌC HẠ UYÊN
1. Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn ?
Kiểm tra bài cũ:
Trả lời
+ Chuyển 1 hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó
+Nhân hoặc chia cả 2 vế cho cùng 1 số khác 0.
Áp dụng: 7 – 3x = 9 – x
-3x + x = 9 – 7 (chuyển vế và đổi dấu)
-2x = 2
x = -1 (chia hai vế cho -2)
Vậy tập nghiệm là S = {-1}
2x - (3 - 5x) = 4( x+3)
Giải
Gi?i phưuong trỡnh :
2x - (3 - 5x) = 4( x+3)
2x - 3 + 5x = 4x + 12
2x+ 5x - 4x = 12 + 3
3x = 15
x = 5
- Thực hiện phép tính , bỏ dấu ngoặc
Chuy?n cỏc h?ng t? ch?a ?n sang m?t v?, cỏc h?ng s? sang 1 v?
- Thu g?n v gi?i phuong trỡnh nh?n du?c
Phưuong phỏp gi?i
*VD1.
Tiết: 38
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
1. Cách giải
Em hãy thử nêu các bước để giải phương trình trên?
Trong bài này, ta chỉ xét các phương trình mà hai vế của chúng là biểu thức hữu tỉ của ẩn , không chứa ẩn ở mẫu và có thể đưa được về dạng ax + b = 0 hay ax = -b
Tiết: 38
1. Cỏch gi?i
* VD2: Gi?i phuong trình
Giải
10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4
10x - 4 + 6x = 6 + 15 - 9x
x = 1
25x = 25
- Quy đồng mẫu 2 vế
- Nhân hai vế với mẫu chung rồi khử mẫu
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế , các hằng số sang vế kia.
- Thu gọn và giải phương trình vừa nhận được
Phương pháp giải:
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
2x - (3 - 5x) = 4( x+3)
Giải phương trình :
*VD1.
Tiết: 38
1. Cách giải
B1: Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc qui đồng khử mẫu
B2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế , các hằng số sang 1 vế .
B3: Giải phương trình vừa nhận được
? Nêu các bước giải chủ yếu cuả phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
?2. Gi?i phuong trỡnh
*VD 3.
Giải phương trình
2. p d?ng
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
VD 3.
Gi?i phuong trỡnh
Tiết: 38
1. Cỏch gi?i
2. p d?ng
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
<=> 2(3x – 1)(x + 2) – 3(2x2 + 1) = 33
<=> 6x2 + 10x - 4 – 6x2 - 3 = 33
<=> 10x = 33 + 4 + 3
<=> x = 4
<=>
<=> 10x = 40
Vậy PT có tập nghiệm S = { 4 }
<=> (6x2 + 10x – 4) – (6x2 + 3) = 33
(Quy đồng mẫu )
(Khử mẫu)
(Bỏ dấu ngoặc )
(Chuyển vế và đổi dấu)
(Rút gọn)
2. Gi?i phuong trỡnh
?
Tiết: 38
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ DẠNG
ax + b = 0
1. Cỏch gi?i
2. p d?ng
(Qui đồng mẫu )
(Khử mẫu)
(Chuyển vế )
(Rút gọn)
Tiết: 38
1. Cỏch gi?i
2. p d?ng
* Chú ý :
1) Khi giải một phương trình, người ta thường tìm cách biến đổi để đưa phương trình đó về dạng ax + b = 0 hay ax = -b). Việc bỏ dấu ngoặc hay qui đồng mẫu chỉ là những cách thường dùng để nhằm mục đích đó. Trong vài trường hợp , ta còn có những cách biến đổi khác đơn
* Ví d? 4:
x - 1 = 3
x = 4
Giải
Giải phương trình
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
Tiết: 38
1. Cỏch gi?i
2. p d?ng
* Chú ý :
1) Khi giải một phương trình, người ta thường tìm cách biến đổi để đưa phương trình đó về dạng đã biết cách giải (đơn giản nhất là dạng ax + b = 0 hay ax = -b). Việc bỏ dấu ngoặc hay qui đồng mẫu chỉ là những cách thường dùng để nhằm mục đích đó. Trong một vài trường hợp , ta còn có những cách biến đổi khác đơn giản hơn .
2)Quá trình giải có thể dẫn đến trường hợp đặc biệt là hệ số của ẩn bằng 0. Khi đó , phương trình có thể vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x
VD 5.
Giải phương trình
Phương trình vô nghiẹm
VD 6.
Gi?i phuong trỡnh
Phương trình nghiệm đúng với mọi x
(vô lý)
(Đúng)
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
Lời giải đúng:
LUYỆN TẬP
Cho phương trình
D? gi?i phuong trỡnh trờn 1 h?c sinh dó th?c hi?n nhuư sau
Bước 1 :
Bước 2 :
Bước 3 :
Bước 4 :
B?n h?c sinh trờn gi?i nhu v?y dỳng hay sai ? N?u sai thỡ sai
Bưu?c 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bi 1:
LUYỆN TẬP
N?m v?ng cỏch gi?i phuong trỡnh dua du?c v? d?ng ax + b =0
Lm BT 11, 12, 13 SGK trang 12-13
Lm BT 22, 23 SBT trang 6
Hưu?ng d?n v? nh
Tiết 38 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG a.x + b = 0
GIÁO VIÊN : TRẦN NGỌC HẠ UYÊN
1. Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn ?
Kiểm tra bài cũ:
Trả lời
+ Chuyển 1 hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó
+Nhân hoặc chia cả 2 vế cho cùng 1 số khác 0.
Áp dụng: 7 – 3x = 9 – x
-3x + x = 9 – 7 (chuyển vế và đổi dấu)
-2x = 2
x = -1 (chia hai vế cho -2)
Vậy tập nghiệm là S = {-1}
2x - (3 - 5x) = 4( x+3)
Giải
Gi?i phưuong trỡnh :
2x - (3 - 5x) = 4( x+3)
2x - 3 + 5x = 4x + 12
2x+ 5x - 4x = 12 + 3
3x = 15
x = 5
- Thực hiện phép tính , bỏ dấu ngoặc
Chuy?n cỏc h?ng t? ch?a ?n sang m?t v?, cỏc h?ng s? sang 1 v?
- Thu g?n v gi?i phuong trỡnh nh?n du?c
Phưuong phỏp gi?i
*VD1.
Tiết: 38
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
1. Cách giải
Em hãy thử nêu các bước để giải phương trình trên?
Trong bài này, ta chỉ xét các phương trình mà hai vế của chúng là biểu thức hữu tỉ của ẩn , không chứa ẩn ở mẫu và có thể đưa được về dạng ax + b = 0 hay ax = -b
Tiết: 38
1. Cỏch gi?i
* VD2: Gi?i phuong trình
Giải
10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4
10x - 4 + 6x = 6 + 15 - 9x
x = 1
25x = 25
- Quy đồng mẫu 2 vế
- Nhân hai vế với mẫu chung rồi khử mẫu
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế , các hằng số sang vế kia.
- Thu gọn và giải phương trình vừa nhận được
Phương pháp giải:
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
2x - (3 - 5x) = 4( x+3)
Giải phương trình :
*VD1.
Tiết: 38
1. Cách giải
B1: Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc qui đồng khử mẫu
B2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế , các hằng số sang 1 vế .
B3: Giải phương trình vừa nhận được
? Nêu các bước giải chủ yếu cuả phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
?2. Gi?i phuong trỡnh
*VD 3.
Giải phương trình
2. p d?ng
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
VD 3.
Gi?i phuong trỡnh
Tiết: 38
1. Cỏch gi?i
2. p d?ng
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
<=> 2(3x – 1)(x + 2) – 3(2x2 + 1) = 33
<=> 6x2 + 10x - 4 – 6x2 - 3 = 33
<=> 10x = 33 + 4 + 3
<=> x = 4
<=>
<=> 10x = 40
Vậy PT có tập nghiệm S = { 4 }
<=> (6x2 + 10x – 4) – (6x2 + 3) = 33
(Quy đồng mẫu )
(Khử mẫu)
(Bỏ dấu ngoặc )
(Chuyển vế và đổi dấu)
(Rút gọn)
2. Gi?i phuong trỡnh
?
Tiết: 38
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ DẠNG
ax + b = 0
1. Cỏch gi?i
2. p d?ng
(Qui đồng mẫu )
(Khử mẫu)
(Chuyển vế )
(Rút gọn)
Tiết: 38
1. Cỏch gi?i
2. p d?ng
* Chú ý :
1) Khi giải một phương trình, người ta thường tìm cách biến đổi để đưa phương trình đó về dạng ax + b = 0 hay ax = -b). Việc bỏ dấu ngoặc hay qui đồng mẫu chỉ là những cách thường dùng để nhằm mục đích đó. Trong vài trường hợp , ta còn có những cách biến đổi khác đơn
* Ví d? 4:
x - 1 = 3
x = 4
Giải
Giải phương trình
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
Tiết: 38
1. Cỏch gi?i
2. p d?ng
* Chú ý :
1) Khi giải một phương trình, người ta thường tìm cách biến đổi để đưa phương trình đó về dạng đã biết cách giải (đơn giản nhất là dạng ax + b = 0 hay ax = -b). Việc bỏ dấu ngoặc hay qui đồng mẫu chỉ là những cách thường dùng để nhằm mục đích đó. Trong một vài trường hợp , ta còn có những cách biến đổi khác đơn giản hơn .
2)Quá trình giải có thể dẫn đến trường hợp đặc biệt là hệ số của ẩn bằng 0. Khi đó , phương trình có thể vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x
VD 5.
Giải phương trình
Phương trình vô nghiẹm
VD 6.
Gi?i phuong trỡnh
Phương trình nghiệm đúng với mọi x
(vô lý)
(Đúng)
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢCVỀ DẠNG
ax + b = 0
Lời giải đúng:
LUYỆN TẬP
Cho phương trình
D? gi?i phuong trỡnh trờn 1 h?c sinh dó th?c hi?n nhuư sau
Bước 1 :
Bước 2 :
Bước 3 :
Bước 4 :
B?n h?c sinh trờn gi?i nhu v?y dỳng hay sai ? N?u sai thỡ sai
Bưu?c 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bi 1:
LUYỆN TẬP
N?m v?ng cỏch gi?i phuong trỡnh dua du?c v? d?ng ax + b =0
Lm BT 11, 12, 13 SGK trang 12-13
Lm BT 22, 23 SBT trang 6
Hưu?ng d?n v? nh
 







Các ý kiến mới nhất