Tìm kiếm Bài giảng
NGUỒN ÂM - ĐỘ CAO VÀ ĐỘ TO CỦA ÂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Nguyệt Thu
Ngày gửi: 22h:32' 16-01-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Nguyệt Thu
Ngày gửi: 22h:32' 16-01-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
V
Â
T
L
Ý
7
CHƯƠNG II: ÂM HỌC
Chưuơng 2. Âm học
Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
Âm trầm, âm bổng khác nhau ở chỗ nào?
Âm to, âm nhỏ khác nhau ở chỗ nào?
Âm truyền qua những môi trưuờng nào?
Chống ô nhiễm tiếng ồn nhuư thế nào?
Bài 10. NGUỒN ÂM
Bài 11. ĐỘ CAO CỦA ÂM
Bài 12. ĐỘ TO CỦA ÂM
Hàng ngày chúng ta vẫn thuường nghe tiếng cưuời nói vui vẻ, tiếng đàn nhạc du dưuơng, tiếng chim hót líu lo, tiếng ồn ào ngoài đưuờng phố ... chúng ta sống trong một thế giới âm thanh.
Vậy em có biết âm thanh (gọi tắt là âm) đưuợc tạo ra nhuư thế nào không?
1. Nhận biết nguồn âm
Bài 1. Em hãy nêu những âm mà em nghe đưuợc và tìm xem chúng đuược phát ra từ đâu?
b) Ví dụ một số nguồn âm
a) Vật phát ra âm gọi là nguồn âm
I. NGUỒN ÂM
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a) Thí nghiệm
a1) Thí nghiệm 1 (hình 10.1- SGK)
* Mục tiêu: Tìm hiểu xem âm thanh đưuợc tạo ra nhuư thế nào?
* Dụng cụ:
I. NGUỒN ÂM
B2: Dùng ngón tay bật dây cao su và lắng nghe. Mô tả điều em nhìn thấy và nghe đưuợc.
* Tiến hành:
B1: Kéo căng dây cao su, lúc này dây đang đứng yên ở vị trí cân bằng.
* Nhận xét:
Khi phát ra âm, dây cao su dao động.
a2) Thí nghiệm 2,3 (SGK/29)
* Mục tiêu: Kiểm tra vật phát ra âm có dao động không?
-Làm thế nào để vật phát ra âm?
-Hãy tìm cách kiểm tra xem vật phát ra âm có dao động không?
?
Treo quả bóng tiếp xúc với thành cốc và gõ nhẹ vào thành cốc
Treo quả bóng tiếp xúc với một nhánh của âm thoa và gõ nhẹ vào nhánh kia
Thành cốc
Âm thoa
Khi phát ra âm, thành cốc dao động
Khi phát ra âm, âm thoa dao động
Thìa, cốc
Búa cao su, âm thoa
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a2) TN2 (hình 10.2-SGK)
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
I. NGUỒN ÂM
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a2) TN2 (hình 10.2-SGK)
* Nhận xét:
Khi phát ra âm, thành c?c dao động.
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
I. NGUỒN ÂM
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a3) TN3 (hình 10.3-SGK)
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
I. NGUỒN ÂM
II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
c. Thí nghiệm 3 (hình 10.3-SGK)
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a3) TN3 (hình 10.3-SGK)
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
* Nhận xét: Khi phát ra âm, âm thoa dao động
I. NGUỒN ÂM
b) K?t lu?n:
Khi phát ra âm, các vật đều dao động
II. ĐỘ CAO CỦA ÂM
1. Dao động nhanh, chậm – Tần số
a) TN1: (H11. 1/SGK)
a) Thí nghiệm1: (H 11.1/SGK)
Treo hai con lắc có chiều dài 40cm và 20cm, kéo chúng lệch ra khỏi vị trí đứng yên ban đầu rồi thả chúng dao động
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng (sgk)
C2. Từ bảng trên hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn ?
a)Thí nghiệm1: (H 11.1/SGK)
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng
5
10
0,5
1
Chậm hơn
Nhanh hơn
Con lắc b có tần số lớn hơn
cao
nhanh
Dao động càng ……………, tần số dao động càng……………
b) Nhận xét:
nhanh
lớn
a) Thí nghiệm 2: (H 11.2/SGK)
Cố định một đầu hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau (30cm và 20cm) trên mặt hộp gỗ (H.11.2). Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước cho chúng dao động.
2. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm)
* Tần số dao động: Là số lần dao động trong 1 giây
* Đơn vị của tần số là héc (KH: Hz)
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi trả lời câu hỏi C3 sgk.
C3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
Phần tự do của thước dài dao động . (1). . . . . . . . . .,âm phát ra (2). . . . . . . .
Phần tự do của thước ngắn dao động.(3). . . . . . . .âm phát ra . .(4) . . . . . .
cao
thấp
nhanh
chậm
b) Kết luận
Dao động càng . . . . . . . . ……...., tần số dao động càng . . . . . . . . . . âm phát ra càng.. . . . . . .
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
cao (thấp)
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
a) Thí nghiệm 1:
Cố định một đầu thước thép đàn hồi có chiều dài khoảng 20cm trên mặt một hộp gỗ. Khi đó thước thép đứng yên tại vị trí cân bằng. Nâng đầu tự do của thước lệch ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả tay cho thước dao động trong hai trường hợp:
Đầu thước lệch nhiều (H12.1a)
Đầu thước lệch ít (hình 12.1b)
C
B
A
.
.
.
AC: Biên độ dao động của con lắc.
Độ lệch lớn nhất của con lắc so với vị trí cân bằng là đoạn ……..
Vị trí cân bằng của con lắc là điểm………..
A
AC
Biên độ dao động là …………………….... của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
độ lệch lớn nhất
a) Thí nghiệm 1:
Cố định một đầu thanh thép, để phần tự do dao động trong 2 trường hợp là 20 cm.
mạnh
to
yếu
nhỏ
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
a) Thí nghiệm 1:
- Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là biên độ dao động.
*C2: Từ những dữ liệu thu thập trên, hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
Đầu thước lệch khỏi vị trí cân bằng càng ………......., biên độ dao động càng …………., âm phát ra càng …………..
nhiều
lớn
to
(ít)
(nhỏ)
(nhỏ)
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
a) Thí nghiệm 1:
Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là biên độ dao động.
b) Thí nghiệm2:
Treo một quả cầu bấc sao cho khi dây treo thẳng đứng thì quả cầu vừa chạm sát vào giữa mặt trống.
Lắng nghe tiếng trống và quan sát dao động của quả cầu trong hai trường hợp:
a. Gõ nhẹ
b. Gõ mạnh
Thí nghiệm hình 12 .2 (gõ mạnh)
Thí nghiệm hình 12 .2 (gõ nhẹ)
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
a) Thí nghiệm 1:
Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là biên độ dao động.
b) Thí nghiệm 2:
*C3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
nhiều
lớn
to
(nhỏ)
(nhỏ)
Quả cầu bấc lệch càng ………......., chứng tỏ biên độ dao động của mặt trống càng……… …….. , tiếng trống càng ……………
(ít)
c) Kết luận:
Âm phát ra càng to (nhỏ ) khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn (nhỏ).
Vật dao động
Mạnh
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
Âm phát ra càng to (nhỏ ) khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn (nhỏ).
2. Độ to của một số âm
Độ to của âm được đo bằng đêxiben (kí hiệu: dB)
Người ta có thể dùng máy để đo độ to của âm:
Đề xi ben – Kế
Tiếng nói thì thầm 20 dB
Tiếng nói chuyện bình thường 40 dB
Tiếng nhạc to 60 dB
Tiếng ồn rất to ở ngoài phố 80 dB
Tiếng ồn của máy móc nặng trong công xưởng 100 dB
Tiếng sét 120 dB
Ngưỡng đau (làm đau nhức tai)
(Tiếng động cơ phản lực ở cách 4m)
Bảng 2 – Độ to của một số âm.
130 dB
Tai ta nghe được các tiếng động xung quanh vì âm được truyền bởi không khí đến tai làm cho màng nhĩ dao động. Dao động này được truyền qua các bộ phận bên trong tai, tạo ra tín hiệu truyền lên não giúp ta cảm nhận được âm thanh. Màng nhĩ dao động với biên độ càng lớn, ta nghe được âm càng to.
Âm truyền đến tai có độ to quá lớn có thể làm thủng màng nhĩ. Vì vậy trong nhiều trường hợp cần phải chú ý bảo vệ tai.
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
DẶN DÒ
- Tiết sau ôn tập chuẩn bị KTCKI
( Từ bài 1 đến bài gương cầu lõm)
- Chuẩn bị các câu TN trong SBT.
Â
T
L
Ý
7
CHƯƠNG II: ÂM HỌC
Chưuơng 2. Âm học
Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
Âm trầm, âm bổng khác nhau ở chỗ nào?
Âm to, âm nhỏ khác nhau ở chỗ nào?
Âm truyền qua những môi trưuờng nào?
Chống ô nhiễm tiếng ồn nhuư thế nào?
Bài 10. NGUỒN ÂM
Bài 11. ĐỘ CAO CỦA ÂM
Bài 12. ĐỘ TO CỦA ÂM
Hàng ngày chúng ta vẫn thuường nghe tiếng cưuời nói vui vẻ, tiếng đàn nhạc du dưuơng, tiếng chim hót líu lo, tiếng ồn ào ngoài đưuờng phố ... chúng ta sống trong một thế giới âm thanh.
Vậy em có biết âm thanh (gọi tắt là âm) đưuợc tạo ra nhuư thế nào không?
1. Nhận biết nguồn âm
Bài 1. Em hãy nêu những âm mà em nghe đưuợc và tìm xem chúng đuược phát ra từ đâu?
b) Ví dụ một số nguồn âm
a) Vật phát ra âm gọi là nguồn âm
I. NGUỒN ÂM
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a) Thí nghiệm
a1) Thí nghiệm 1 (hình 10.1- SGK)
* Mục tiêu: Tìm hiểu xem âm thanh đưuợc tạo ra nhuư thế nào?
* Dụng cụ:
I. NGUỒN ÂM
B2: Dùng ngón tay bật dây cao su và lắng nghe. Mô tả điều em nhìn thấy và nghe đưuợc.
* Tiến hành:
B1: Kéo căng dây cao su, lúc này dây đang đứng yên ở vị trí cân bằng.
* Nhận xét:
Khi phát ra âm, dây cao su dao động.
a2) Thí nghiệm 2,3 (SGK/29)
* Mục tiêu: Kiểm tra vật phát ra âm có dao động không?
-Làm thế nào để vật phát ra âm?
-Hãy tìm cách kiểm tra xem vật phát ra âm có dao động không?
?
Treo quả bóng tiếp xúc với thành cốc và gõ nhẹ vào thành cốc
Treo quả bóng tiếp xúc với một nhánh của âm thoa và gõ nhẹ vào nhánh kia
Thành cốc
Âm thoa
Khi phát ra âm, thành cốc dao động
Khi phát ra âm, âm thoa dao động
Thìa, cốc
Búa cao su, âm thoa
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a2) TN2 (hình 10.2-SGK)
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
I. NGUỒN ÂM
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a2) TN2 (hình 10.2-SGK)
* Nhận xét:
Khi phát ra âm, thành c?c dao động.
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
I. NGUỒN ÂM
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a3) TN3 (hình 10.3-SGK)
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
I. NGUỒN ÂM
II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
c. Thí nghiệm 3 (hình 10.3-SGK)
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
a3) TN3 (hình 10.3-SGK)
* Dụng cụ:
* Tiến hành:
* Nhận xét: Khi phát ra âm, âm thoa dao động
I. NGUỒN ÂM
b) K?t lu?n:
Khi phát ra âm, các vật đều dao động
II. ĐỘ CAO CỦA ÂM
1. Dao động nhanh, chậm – Tần số
a) TN1: (H11. 1/SGK)
a) Thí nghiệm1: (H 11.1/SGK)
Treo hai con lắc có chiều dài 40cm và 20cm, kéo chúng lệch ra khỏi vị trí đứng yên ban đầu rồi thả chúng dao động
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng (sgk)
C2. Từ bảng trên hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn ?
a)Thí nghiệm1: (H 11.1/SGK)
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng
5
10
0,5
1
Chậm hơn
Nhanh hơn
Con lắc b có tần số lớn hơn
cao
nhanh
Dao động càng ……………, tần số dao động càng……………
b) Nhận xét:
nhanh
lớn
a) Thí nghiệm 2: (H 11.2/SGK)
Cố định một đầu hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau (30cm và 20cm) trên mặt hộp gỗ (H.11.2). Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước cho chúng dao động.
2. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm)
* Tần số dao động: Là số lần dao động trong 1 giây
* Đơn vị của tần số là héc (KH: Hz)
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi trả lời câu hỏi C3 sgk.
C3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
Phần tự do của thước dài dao động . (1). . . . . . . . . .,âm phát ra (2). . . . . . . .
Phần tự do của thước ngắn dao động.(3). . . . . . . .âm phát ra . .(4) . . . . . .
cao
thấp
nhanh
chậm
b) Kết luận
Dao động càng . . . . . . . . ……...., tần số dao động càng . . . . . . . . . . âm phát ra càng.. . . . . . .
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
cao (thấp)
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
a) Thí nghiệm 1:
Cố định một đầu thước thép đàn hồi có chiều dài khoảng 20cm trên mặt một hộp gỗ. Khi đó thước thép đứng yên tại vị trí cân bằng. Nâng đầu tự do của thước lệch ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả tay cho thước dao động trong hai trường hợp:
Đầu thước lệch nhiều (H12.1a)
Đầu thước lệch ít (hình 12.1b)
C
B
A
.
.
.
AC: Biên độ dao động của con lắc.
Độ lệch lớn nhất của con lắc so với vị trí cân bằng là đoạn ……..
Vị trí cân bằng của con lắc là điểm………..
A
AC
Biên độ dao động là …………………….... của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
độ lệch lớn nhất
a) Thí nghiệm 1:
Cố định một đầu thanh thép, để phần tự do dao động trong 2 trường hợp là 20 cm.
mạnh
to
yếu
nhỏ
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
a) Thí nghiệm 1:
- Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là biên độ dao động.
*C2: Từ những dữ liệu thu thập trên, hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
Đầu thước lệch khỏi vị trí cân bằng càng ………......., biên độ dao động càng …………., âm phát ra càng …………..
nhiều
lớn
to
(ít)
(nhỏ)
(nhỏ)
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
a) Thí nghiệm 1:
Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là biên độ dao động.
b) Thí nghiệm2:
Treo một quả cầu bấc sao cho khi dây treo thẳng đứng thì quả cầu vừa chạm sát vào giữa mặt trống.
Lắng nghe tiếng trống và quan sát dao động của quả cầu trong hai trường hợp:
a. Gõ nhẹ
b. Gõ mạnh
Thí nghiệm hình 12 .2 (gõ mạnh)
Thí nghiệm hình 12 .2 (gõ nhẹ)
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
a) Thí nghiệm 1:
Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là biên độ dao động.
b) Thí nghiệm 2:
*C3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
nhiều
lớn
to
(nhỏ)
(nhỏ)
Quả cầu bấc lệch càng ………......., chứng tỏ biên độ dao động của mặt trống càng……… …….. , tiếng trống càng ……………
(ít)
c) Kết luận:
Âm phát ra càng to (nhỏ ) khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn (nhỏ).
Vật dao động
Mạnh
1. Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
Âm phát ra càng to (nhỏ ) khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn (nhỏ).
2. Độ to của một số âm
Độ to của âm được đo bằng đêxiben (kí hiệu: dB)
Người ta có thể dùng máy để đo độ to của âm:
Đề xi ben – Kế
Tiếng nói thì thầm 20 dB
Tiếng nói chuyện bình thường 40 dB
Tiếng nhạc to 60 dB
Tiếng ồn rất to ở ngoài phố 80 dB
Tiếng ồn của máy móc nặng trong công xưởng 100 dB
Tiếng sét 120 dB
Ngưỡng đau (làm đau nhức tai)
(Tiếng động cơ phản lực ở cách 4m)
Bảng 2 – Độ to của một số âm.
130 dB
Tai ta nghe được các tiếng động xung quanh vì âm được truyền bởi không khí đến tai làm cho màng nhĩ dao động. Dao động này được truyền qua các bộ phận bên trong tai, tạo ra tín hiệu truyền lên não giúp ta cảm nhận được âm thanh. Màng nhĩ dao động với biên độ càng lớn, ta nghe được âm càng to.
Âm truyền đến tai có độ to quá lớn có thể làm thủng màng nhĩ. Vì vậy trong nhiều trường hợp cần phải chú ý bảo vệ tai.
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
DẶN DÒ
- Tiết sau ôn tập chuẩn bị KTCKI
( Từ bài 1 đến bài gương cầu lõm)
- Chuẩn bị các câu TN trong SBT.
 








Các ý kiến mới nhất