Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên ...

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh hoàng yến
Ngày gửi: 23h:25' 16-01-2022
Dung lượng: 519.0 KB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
LỚP 4
SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ
CÁC SỐ TỰ NHIÊN.
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
So sánh các số tự nhiên
100 99

>
Toán
49869 50008

>
123565 123565

=
Thứ ba, ngày 18 tháng 1 năm 2022
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
So sánh các số tự nhiên
Toán
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. Chẳng hạn: 99 < 100.
a. Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Chẳng hạn: 100 > 99.
- Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau. 123565 = 123565
Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định được số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải. 49869 < 50008
* Cho dãy số tự nhiên 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;…….
- Em hãy so sánh số đứng trước với số đứng sau?
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
1. So sánh các số tự nhiên
Toán
Nhận xét: Trong dãy số tự nhiên 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;…. Số đứng trước bé hơn số đứng sau ( Chẳng hạn: 2<3), số đứng sau lớn hơn số đứng trước ( chẳng hạn: 3>2).
- Em có nhận xét gì về số ở gần gốc tia số với các số khác trên tia số?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
- Trên tia số: Số ở gần sốc 0 hơn là số bé hơn ( Chẳng hạn: 1<5; 2<5;…) rõ ràng 0 là số tự nhiên bé nhất: 0<1;0<2;…. Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn ( Chẳng hạn: 12>11; 12>10;…).
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
1. So sánh các số tự nhiên
Toán
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
1. So sánh các số tự nhiên
Toán
* Nhận xét: Trong dãy số tự nhiên 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;…. Số đứng trước bé hơn số đứng sau ( Chẳng hạn: 8<9), số đứng sau lớn hơn số đứng trước ( chẳng hạn: 9>8).
- Trên tia số: Số ở gần sốc 0 hơn là số bé hơn ( Chẳng hạn: 1<5; 2<5;…) rõ ràng 0 là số tự nhiên bé nhất: 0<1;0<2;…. Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn ( chẳng hạn: 12>11; 12>10;…).
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020
2. Xếp thứ tự các số tự nhiên
* Ví dụ: Với các số 2437; 2361; 2450.
a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn là:
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
Xếp thứ tự từ bé đến lớn .
b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé .
Xếp thứ tự từ lớn đến bé là:
2361;
2437;
2450.
2361.
2437;
2450;
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020
>
<
=
1234…….999
8754…….87 540
39 680…39000 + 680
35784…….35790
92501…….92410
17 600…17000 + 600
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
* Bài 1:
>
>
<
<
=
=
a. 8316; 8136; 8361.
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
A. 8316; 8136; 8361;
a. 1942; 1978; 1952; 1984.
* Bài giải:
a. 1984; 1978; 1952; 1942.
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020
* Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
* Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
B. 8136; 8316; 8361;
C. 8361; 8316; 8136.

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020
* Bài 4: Lớp 4a1 nhận được 327 quyển vở, lớp 4a2 nhận
được 312 quyển vở.
A. Lớp 4a1 nhận được nhiều vở hơn.
B. Lớp 4a2 nhận được nhiều vở hơn.
S
Đ
CHÀO CÁC EM !
 
Gửi ý kiến