Luyện tập Trang 52

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 14h:07' 17-01-2022
Dung lượng: 43.9 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 14h:07' 17-01-2022
Dung lượng: 43.9 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2021
Toán
Bài 36: Em ôn lại những gì đã học
Câu 2 :Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét?
12,5 dm
31,06 m
0,348 m
0,782 dm
12,5 dm= 125 cm
31,06 m = 3106 cm
0,348 m= 34,8 cm
0,782 dm= 7,82 cm
Câu 3 :Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
ki-lô-gam?
7,35 yến
42,39 tạ
5,0123 tấn
0,061 tạ
7,35 yến = 73,5 kg
42,39 tạ = 4239 kg
5,0123 tấn = 5012,3 kg
0,061 tạ = 6,1 kg
Câu 4 :Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét vuông?
7,2 dm2
14,31dm2
0,045dm2
30,0345dm2
7,2 dm2 = 720 cm2
14,31dm2 = 1431cm2
0,045dm2 = 4,5 cm2
30,0345dm2 = 3003,45cm2
Câu 5 : a. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15m 8cm = ………..m
12 tấn 6 kg = …………tấn
56 dm2 21cm2 = ……….dm2
6m2 5cm2 = ……….m2
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
29,83m = ……….m ………….cm
13,5m2 = ……….m2.......dm2
a.
15m 8cm = 15,08 m
12 tấn 6 kg = 12,006 tấn
56 dm2 21cm2 = 56,21 dm2
6m2 5cm2 = 6,05 m2
b.
29,83m = 29 m 83 cm
13,5m2 = 13 m2 50dm2
Toán
Bài 36: Em ôn lại những gì đã học
Câu 2 :Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét?
12,5 dm
31,06 m
0,348 m
0,782 dm
12,5 dm= 125 cm
31,06 m = 3106 cm
0,348 m= 34,8 cm
0,782 dm= 7,82 cm
Câu 3 :Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
ki-lô-gam?
7,35 yến
42,39 tạ
5,0123 tấn
0,061 tạ
7,35 yến = 73,5 kg
42,39 tạ = 4239 kg
5,0123 tấn = 5012,3 kg
0,061 tạ = 6,1 kg
Câu 4 :Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét vuông?
7,2 dm2
14,31dm2
0,045dm2
30,0345dm2
7,2 dm2 = 720 cm2
14,31dm2 = 1431cm2
0,045dm2 = 4,5 cm2
30,0345dm2 = 3003,45cm2
Câu 5 : a. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15m 8cm = ………..m
12 tấn 6 kg = …………tấn
56 dm2 21cm2 = ……….dm2
6m2 5cm2 = ……….m2
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
29,83m = ……….m ………….cm
13,5m2 = ……….m2.......dm2
a.
15m 8cm = 15,08 m
12 tấn 6 kg = 12,006 tấn
56 dm2 21cm2 = 56,21 dm2
6m2 5cm2 = 6,05 m2
b.
29,83m = 29 m 83 cm
13,5m2 = 13 m2 50dm2
 







Các ý kiến mới nhất