Tìm kiếm Bài giảng
Bài 13. Các mạch điện xoay chiều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt Huệ
Ngày gửi: 23h:43' 17-01-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 326
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt Huệ
Ngày gửi: 23h:43' 17-01-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích:
0 người
CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
BÀI 13:
KÈM VIDEO THÍ NGHIỆM
Các thiết bị tiêu thụ điện mặc dù có rất nhiều nhưng có thể được phân thành ba loại:
Điện trở Tụ điện Cuộn cảm.
Hãy chỉ ra các loại linh kiện trên trong các hình sau?
là độ lệch pha giữa điện áp u và dòng điện i:
- Nếu biểu thức dòng điện:
- Biểu thức điện áp sẽ là:
> 0 thì u sớm pha so với i
= 0 thì u cùng pha với i
Nếu:
* Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện
BÀI 13: CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
< 0 thì u trễ pha so với i
I. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ
Mạch điện
1. Quan hệ giữa điện áp và cường độ dòng điện:
- Kết luận về pha:
- Điện áp hai đầu đoạn mạch:
- Cường độ dòng điện trong mạch:
Hãy nhận xét về pha của điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có điện trở?
Đặt
u và i cùng pha
2. Định luật Ôm
R là điện trở của mạch ()
U là điện áp hiệu dụng (V)
I là cường độ dđ hiệu dụng (A)
* Biểu thức:
Giản đồ vectơ:
* Nội dung:
Cường độ hiệu dụng trong mạch điện xoay chiều chỉ có
điện trở có giá trị bằng thương số giữa điện áp hiệu
dụng và điện trở của mạch.
Đặt
Đ1
C
A
K
B
D
Đ2
Đ1
C
A
K
B
D
Đ2
~
ξ
II. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ TỤ ĐIỆN
a. Bố trí thí nghiệm như hình vẽ
1. Thí nghiệm
-Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua nhưng có tác dụng cản trở, gây ra dung kháng Zc
b. Kết quả thí nghiệm
(H.a)
(H.b)
VIDEO THÍ NGHIỆM : https://youtu.be/GwTHj2NTUVQ
VIDEO THÍ NGHIỆM https://youtu.be/vyI1afBjkq4
+ Điện áp giữa hai bản tụ điện:
+ Điện tích của tụ điện:
+ Cường độ dòng điện trong mạch
Đặt:
* Kết luận về pha: u trễ pha so với i
- Biểu thức:
* Định luật Ôm:
ZC là dung kháng (); C: Điện dung (F)
Cường độ hiệu dụng trong mạch chỉ chứa
tụ điện có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu
dụng giữa 2 đầu mạch và dung kháng của mạch.
U là điện áp hiệu dụng (V)
I là cường độ hiệu dụng (A)
Dung kháng:
* Giản đồ vectơ:
- Nội dung:
3. Ý nghĩa của dung kháng
- Dung kháng đặc trưng cho tính cản trở dòng xoay chiều của tụ điện.
- Dung kháng gây ra sự chậm pha /2 của điện áp (u) so với cường độ dòng điện (i)
- Dòng điện có tần số càng cao thì dung kháng càng nhỏ, dòng điện ít bị cản trở.
- C càng lớn thì ZC càng nhỏ, dòng điện xoay chiều bị cản trở ít
D1
C
A
K
B
D
D2
L , r=0
D1
C
A
K
B
D
D2
L, r=0
~
III. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ CUỘN CẢM THUẦN
1. Hiện tượng tự cảm trong mạch điện xoay chiều
a. Bố trí thí nghiệm như hình vẽ
b. Kết quả thí nghiệm
- Cuộn cảm cho dòng điện một chiều đi qua và không cản trở dòng một chiều
- Cuộn cảm cho dòng xoay chiều đi qua nhưng có tính cản trở gây ra
cảm kháng của mạch ZL
ξ
VIDEO THÍ NGHIỆM: https://youtu.be/rkPdI-UagQY
2. Khảo sát mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần
- Cường độ dòng điện trong mạch:
Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần:e=-Li’(t)
u=-e=Li’(t)
* Kết luận về pha:
u sớm pha /2 so với i
* Định luật Ôm
- Nội dung:
- Biểu thức:
ZL là cảm kháng ()
U là điện áp hiệu dụng (V)
I là cường độ hiệu dụng (A)
L là độ tự cảm (H)(henri)
o
Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần,
cường độ hiệu dụng có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu dụng và cảm kháng của mạch.
* Giản đồ vectơ:
Đặt:
3. Ý nghĩa của cảm kháng
- Đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm
- Gây ra cho điện áp sớm pha /2 so với cường độ dòng điện
III. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ CUỘN CẢM THUẦN
- Dòng điện có tần số càng cao thì cảm kháng càng lớn, tức là càng khó đi qua.
Khi
Đặc điểm của các mạch chỉ có R hoặc L hoặc C
u,i cựng pha
u tr? pha so v?i i
u s?m pha so v?i i
R
VẬN DỤNG
A. i cùng pha với u
B. i sớm pha hơn u một góc
C. u luôn sớm pha hơn i
D. i trễ pha hơn u một góc
Câu1. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện
A. Dũng di?n s?m pha hon di?n ỏp m?t gúc ?/ 4.
B. Dũng di?n s?m pha hon di?n ỏp m?t gúc ?/ 2.
C. Dũng di?n tr? pha hon di?n ỏp m?t gúc ?/ 2.
D. Dũng di?n tr? pha hon di?n ỏp m?t gúc ?/ 4
Câu 2. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R thì
VẬN DỤNG
Câu 3. Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C= 10-4/ π (F) một điện áp xoay chiều tần số 100 Hz , dung kháng của tụ là
A. 200 Ω B. 100 Ω
C. 50 Ω D. 25 Ω
Câu 4. Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần L = (H) một điện áp (V)
a, Cảm kháng của cuộn cảm là
A. ZL= 40Ω B. ZL= 20Ω
C. ZL= 10Ω D. ZL= 30Ω
b, Cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. I = 15 A B. I = 15 A
C. I = 10A D. I = 1,5 A
Câu5.
Đặt vào 2 đầu cuộn dây thuần cảm một điện áp có
biểu thức (V)
a. Tính cảm kháng của mạch?
b. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch?
c. Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch?
VẬN DỤNG
a. Tính dung kháng của mạch.
b. Tính cđộ dòng điện hiệu dụng của mạch.
c. Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch.
GIẢI
ĐÁP ÁN
BÀI 13:
KÈM VIDEO THÍ NGHIỆM
Các thiết bị tiêu thụ điện mặc dù có rất nhiều nhưng có thể được phân thành ba loại:
Điện trở Tụ điện Cuộn cảm.
Hãy chỉ ra các loại linh kiện trên trong các hình sau?
là độ lệch pha giữa điện áp u và dòng điện i:
- Nếu biểu thức dòng điện:
- Biểu thức điện áp sẽ là:
> 0 thì u sớm pha so với i
= 0 thì u cùng pha với i
Nếu:
* Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện
BÀI 13: CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
< 0 thì u trễ pha so với i
I. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ
Mạch điện
1. Quan hệ giữa điện áp và cường độ dòng điện:
- Kết luận về pha:
- Điện áp hai đầu đoạn mạch:
- Cường độ dòng điện trong mạch:
Hãy nhận xét về pha của điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có điện trở?
Đặt
u và i cùng pha
2. Định luật Ôm
R là điện trở của mạch ()
U là điện áp hiệu dụng (V)
I là cường độ dđ hiệu dụng (A)
* Biểu thức:
Giản đồ vectơ:
* Nội dung:
Cường độ hiệu dụng trong mạch điện xoay chiều chỉ có
điện trở có giá trị bằng thương số giữa điện áp hiệu
dụng và điện trở của mạch.
Đặt
Đ1
C
A
K
B
D
Đ2
Đ1
C
A
K
B
D
Đ2
~
ξ
II. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ TỤ ĐIỆN
a. Bố trí thí nghiệm như hình vẽ
1. Thí nghiệm
-Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua nhưng có tác dụng cản trở, gây ra dung kháng Zc
b. Kết quả thí nghiệm
(H.a)
(H.b)
VIDEO THÍ NGHIỆM : https://youtu.be/GwTHj2NTUVQ
VIDEO THÍ NGHIỆM https://youtu.be/vyI1afBjkq4
+ Điện áp giữa hai bản tụ điện:
+ Điện tích của tụ điện:
+ Cường độ dòng điện trong mạch
Đặt:
* Kết luận về pha: u trễ pha so với i
- Biểu thức:
* Định luật Ôm:
ZC là dung kháng (); C: Điện dung (F)
Cường độ hiệu dụng trong mạch chỉ chứa
tụ điện có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu
dụng giữa 2 đầu mạch và dung kháng của mạch.
U là điện áp hiệu dụng (V)
I là cường độ hiệu dụng (A)
Dung kháng:
* Giản đồ vectơ:
- Nội dung:
3. Ý nghĩa của dung kháng
- Dung kháng đặc trưng cho tính cản trở dòng xoay chiều của tụ điện.
- Dung kháng gây ra sự chậm pha /2 của điện áp (u) so với cường độ dòng điện (i)
- Dòng điện có tần số càng cao thì dung kháng càng nhỏ, dòng điện ít bị cản trở.
- C càng lớn thì ZC càng nhỏ, dòng điện xoay chiều bị cản trở ít
D1
C
A
K
B
D
D2
L , r=0
D1
C
A
K
B
D
D2
L, r=0
~
III. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ CUỘN CẢM THUẦN
1. Hiện tượng tự cảm trong mạch điện xoay chiều
a. Bố trí thí nghiệm như hình vẽ
b. Kết quả thí nghiệm
- Cuộn cảm cho dòng điện một chiều đi qua và không cản trở dòng một chiều
- Cuộn cảm cho dòng xoay chiều đi qua nhưng có tính cản trở gây ra
cảm kháng của mạch ZL
ξ
VIDEO THÍ NGHIỆM: https://youtu.be/rkPdI-UagQY
2. Khảo sát mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần
- Cường độ dòng điện trong mạch:
Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần:e=-Li’(t)
u=-e=Li’(t)
* Kết luận về pha:
u sớm pha /2 so với i
* Định luật Ôm
- Nội dung:
- Biểu thức:
ZL là cảm kháng ()
U là điện áp hiệu dụng (V)
I là cường độ hiệu dụng (A)
L là độ tự cảm (H)(henri)
o
Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần,
cường độ hiệu dụng có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu dụng và cảm kháng của mạch.
* Giản đồ vectơ:
Đặt:
3. Ý nghĩa của cảm kháng
- Đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm
- Gây ra cho điện áp sớm pha /2 so với cường độ dòng điện
III. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ CUỘN CẢM THUẦN
- Dòng điện có tần số càng cao thì cảm kháng càng lớn, tức là càng khó đi qua.
Khi
Đặc điểm của các mạch chỉ có R hoặc L hoặc C
u,i cựng pha
u tr? pha so v?i i
u s?m pha so v?i i
R
VẬN DỤNG
A. i cùng pha với u
B. i sớm pha hơn u một góc
C. u luôn sớm pha hơn i
D. i trễ pha hơn u một góc
Câu1. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện
A. Dũng di?n s?m pha hon di?n ỏp m?t gúc ?/ 4.
B. Dũng di?n s?m pha hon di?n ỏp m?t gúc ?/ 2.
C. Dũng di?n tr? pha hon di?n ỏp m?t gúc ?/ 2.
D. Dũng di?n tr? pha hon di?n ỏp m?t gúc ?/ 4
Câu 2. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R thì
VẬN DỤNG
Câu 3. Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C= 10-4/ π (F) một điện áp xoay chiều tần số 100 Hz , dung kháng của tụ là
A. 200 Ω B. 100 Ω
C. 50 Ω D. 25 Ω
Câu 4. Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần L = (H) một điện áp (V)
a, Cảm kháng của cuộn cảm là
A. ZL= 40Ω B. ZL= 20Ω
C. ZL= 10Ω D. ZL= 30Ω
b, Cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. I = 15 A B. I = 15 A
C. I = 10A D. I = 1,5 A
Câu5.
Đặt vào 2 đầu cuộn dây thuần cảm một điện áp có
biểu thức (V)
a. Tính cảm kháng của mạch?
b. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch?
c. Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch?
VẬN DỤNG
a. Tính dung kháng của mạch.
b. Tính cđộ dòng điện hiệu dụng của mạch.
c. Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch.
GIẢI
ĐÁP ÁN
 








Các ý kiến mới nhất