Tìm kiếm Bài giảng
Số thập phân bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Hiệp Nghi
Ngày gửi: 09h:40' 19-01-2022
Dung lượng: 480.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Vương Hiệp Nghi
Ngày gửi: 09h:40' 19-01-2022
Dung lượng: 480.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bốn phẩy năm
Tám mươi ba phẩy bốn
Mười chín phẩy năm mươi bốn
Hai phẩy một trăm sáu mươi bảy
Không phẩy hai nghìn không trăm hai mươi
Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
Ví dụ: 9dm = 90cm
Mà: 9dm = 0,9m; 90cm = 0,90m
Nên: 0,9m = 0,90m
Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,00 = 12,000
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ bớt chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ: 0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9
8,75000 = 8,7500 = 8,750 = 8,75
12,000 = 12,00 = 12,0 = 12
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
Ví dụ: So sánh 8,1m và 7,9m
Ta có thể viết: 8,1m = 81dm; 7,9m = 79dm
Ta có: 81dm > 79dm
Tức là: 8,1m > 7,9m
Vậy: 8,1 > 7,9 (phần nguyên 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau. Số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
b. So sánh hai số thập phân
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
b. So sánh hai số thập phân
Ví dụ: So sánh 35,7m và 35,698m
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ... đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
b. So sánh hai số thập phân
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
b. So sánh hai số thập phân
c. Thực hành
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
48,97 và 51,02;
96,4 và 96,38;
0,7 và 0,65.
48,97 < 51,02;
96,4 > 96,38;
0,7 > 0,65.
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19.
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187.
Bài 4: Tìm chữ số x, biết: 9,7x8 < 9,718
x = 0
Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 0,9 < x < 1,2; b) 64,97 < x < 65,14.
x = 1
x = 65
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
b. So sánh hai số thập phân
c. Thực hành
Bốn phẩy năm
Tám mươi ba phẩy bốn
Mười chín phẩy năm mươi bốn
Hai phẩy một trăm sáu mươi bảy
Không phẩy hai nghìn không trăm hai mươi
Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
Ví dụ: 9dm = 90cm
Mà: 9dm = 0,9m; 90cm = 0,90m
Nên: 0,9m = 0,90m
Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,00 = 12,000
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ bớt chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ: 0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9
8,75000 = 8,7500 = 8,750 = 8,75
12,000 = 12,00 = 12,0 = 12
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
Ví dụ: So sánh 8,1m và 7,9m
Ta có thể viết: 8,1m = 81dm; 7,9m = 79dm
Ta có: 81dm > 79dm
Tức là: 8,1m > 7,9m
Vậy: 8,1 > 7,9 (phần nguyên 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau. Số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
b. So sánh hai số thập phân
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
b. So sánh hai số thập phân
Ví dụ: So sánh 35,7m và 35,698m
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ... đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
b. So sánh hai số thập phân
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
b. So sánh hai số thập phân
c. Thực hành
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
48,97 và 51,02;
96,4 và 96,38;
0,7 và 0,65.
48,97 < 51,02;
96,4 > 96,38;
0,7 > 0,65.
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19.
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187.
Bài 4: Tìm chữ số x, biết: 9,7x8 < 9,718
x = 0
Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 0,9 < x < 1,2; b) 64,97 < x < 65,14.
x = 1
x = 65
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU. SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
a. Số thập phân bằng nhau
b. So sánh hai số thập phân
c. Thực hành
 









Các ý kiến mới nhất