Diện tích hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ung Thi Huyen
Ngày gửi: 09h:13' 20-01-2022
Dung lượng: 1'017.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Ung Thi Huyen
Ngày gửi: 09h:13' 20-01-2022
Dung lượng: 1'017.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô
về thăm lớp
MÔN: TOÁN
a
ÔN BÀI CŨ:
Toán :
Góc vuông
Góc nhọn bé hơn góc vuông
Góc tù lớn hơn góc vuông
Góc bẹt bằng hai góc vuông
Toán :
Hoạt động 1: Khởi động
Góc vuông
Góc tù
A
B
C
HÌNH 1
A
B
C
HÌNH 2
Toán :
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác (trang 85)
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác (trang 85)
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là :
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
a) Đặc điểm của hình tam giác
Toán :
?
.
Hình tam giác có đặc điểm gì ?
Hình tam giác có:
3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Toán :
c) Đáy và đường cao
Hình tam giác (trang 85)
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
Toán :
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau :
H
C
A
B
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
Luyện tập
1. Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây :
2. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây :
K
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
Hình tam giác (trang 85)
N
Toán:
3. So sánh diện tích của:
Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.
b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.
c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.
A
E
B
C
H
D
1 ô vuông
nửa ô vuông
a) Diện tích hình tam giác AED .......... diện tích tam giác EDH.
bằng
b) Diện tích hình tam giác EBC ............ diện tích hình tam giác EHC.
Bằng
c) Diện tích hình chữ nhật
diện tích hình tam giác EDC.
ABCD.................
gấp đôi
Trò chơi ai nhanh- ai đúng?
Nhận dạng các hình tam giác sau :
Tam giác ABC
Có hai góc nhọn và một góc tù.
Tam giác MNP có ba góc nhọn.
Tam giác QHI:
Có hai hóc nhọn và một góc vuông.
Tam giác QRP có hai góc nhọn và một góc vuông.
- Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Diện tích hình tam giác.
về thăm lớp
MÔN: TOÁN
a
ÔN BÀI CŨ:
Toán :
Góc vuông
Góc nhọn bé hơn góc vuông
Góc tù lớn hơn góc vuông
Góc bẹt bằng hai góc vuông
Toán :
Hoạt động 1: Khởi động
Góc vuông
Góc tù
A
B
C
HÌNH 1
A
B
C
HÌNH 2
Toán :
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác (trang 85)
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác (trang 85)
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là :
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
a) Đặc điểm của hình tam giác
Toán :
?
.
Hình tam giác có đặc điểm gì ?
Hình tam giác có:
3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Toán :
c) Đáy và đường cao
Hình tam giác (trang 85)
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
Toán :
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau :
H
C
A
B
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
Luyện tập
1. Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây :
2. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây :
K
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
Hình tam giác (trang 85)
N
Toán:
3. So sánh diện tích của:
Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.
b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.
c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.
A
E
B
C
H
D
1 ô vuông
nửa ô vuông
a) Diện tích hình tam giác AED .......... diện tích tam giác EDH.
bằng
b) Diện tích hình tam giác EBC ............ diện tích hình tam giác EHC.
Bằng
c) Diện tích hình chữ nhật
diện tích hình tam giác EDC.
ABCD.................
gấp đôi
Trò chơi ai nhanh- ai đúng?
Nhận dạng các hình tam giác sau :
Tam giác ABC
Có hai góc nhọn và một góc tù.
Tam giác MNP có ba góc nhọn.
Tam giác QHI:
Có hai hóc nhọn và một góc vuông.
Tam giác QRP có hai góc nhọn và một góc vuông.
- Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Diện tích hình tam giác.
 







Các ý kiến mới nhất