Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

smart start 5 theme 3 lesson 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Linh
Ngày gửi: 09h:40' 20-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
Theme 3. a shopping trip
Lesson 2 (p.32)
Vocabulary:
clean my room
: dọn dẹp phòng
Vocabulary:
do my home work
: làm bài tập về nhà
Vocabulary:
do my chores
: làm việc nhà
Vocabulary:
go shopping
: đi mua sắm
Vocabulary:
babysit
: giữ trẻ hộ
clean my room
do my home work
do my chores
go shopping
babysit
flea market
supermarket
bakery
zoo
clean my room
do my home work
do my chores
go shopping
babysit
flea market
supermarket
bakery
zoo
- Do you want to go to the
=> That sounds great!
=> Sorry, I can’t. I have to
flea market?
lean my room
supermarket
do my home work
Vocabulary:
clean my room: dọn dẹp phòng
do my home work: làm bài tập về nhà
do my chores: làm việc nhà
go shopping: đi mua sắm
babysit: giữ trẻ hộ
have to: phải


Structure:
- Do you want to go to the flea market?
(Bạn có muốn đi chợ trời không?)
=> That sounds great!
( Nghe tuyệt quá!)
=> Sorry, I can’t. I have to clean my room.
(Xin lỗi, tôi không thể. Tôi phải dọn dẹp phòng)


Theme 3. a shopping trip
Lesson 2 (p.32)
*Remember:
- Write the lesson in your notebook
- Do homework on pages 28 and 29
Good bye and see you later class!!!
 
Gửi ý kiến