Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 10 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Dụ
Ngày gửi: 10h:25' 20-01-2022
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Dụ
Ngày gửi: 10h:25' 20-01-2022
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
Khởi động:
Điền dấu >, <, hoặc = vào chỗ trống:
357 … 401
<
=
>
290 … 289
815 … 815
So sánh các số trong phạm vi 10000
1) So sánh hai số:
999 … 1000
10 000 … 9999
Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
<
>
Ví dụ 1: 9000 … 8999
Ví dụ 2: 6579 … 6580
9
8
6
5
5
6
7
8
>
<
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
vì ở hàng nghìn có 9 > 8
vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 1965 … 1965
=
1) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thực hành - Luyện tập
1999 … 2000
1942 … 998
900 + 9 … 9009
6742 … 6722
>
<
>
909
<
1
600 cm … 6 m
a) 1 km … 985 m
797 mm ... 1 m
50 phút … 1 giờ
b) 60 phút … 1 giờ
70 phút … 1 giờ
>
=
<
=
<
>
2
1) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Về học thuộc các quy ước so sánh.
Xem trước bài Luyện tập.
Kết thúc.
Chúc thầy cô sức khỏe
Trò chơi
ĐUA TÀI
Tìm số lớn nhất trong các số
4375
4735
4537
4753
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
1giờ 15 phút ….. 55 phút
>
199 …… 1009
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
<
Tìm số bé nhất trong các số
6901
6091
6190
6019
So sánh các số trong phạm vi 10 000
Khởi động:
Điền dấu >, <, hoặc = vào chỗ trống:
357 … 401
<
=
>
290 … 289
815 … 815
So sánh các số trong phạm vi 10000
1) So sánh hai số:
999 … 1000
10 000 … 9999
Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
<
>
Ví dụ 1: 9000 … 8999
Ví dụ 2: 6579 … 6580
9
8
6
5
5
6
7
8
>
<
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
vì ở hàng nghìn có 9 > 8
vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 1965 … 1965
=
1) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thực hành - Luyện tập
1999 … 2000
1942 … 998
900 + 9 … 9009
6742 … 6722
>
<
>
909
<
1
600 cm … 6 m
a) 1 km … 985 m
797 mm ... 1 m
50 phút … 1 giờ
b) 60 phút … 1 giờ
70 phút … 1 giờ
>
=
<
=
<
>
2
1) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Về học thuộc các quy ước so sánh.
Xem trước bài Luyện tập.
Kết thúc.
Chúc thầy cô sức khỏe
Trò chơi
ĐUA TÀI
Tìm số lớn nhất trong các số
4375
4735
4537
4753
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
1giờ 15 phút ….. 55 phút
>
199 …… 1009
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
>
<
=
<
Tìm số bé nhất trong các số
6901
6091
6190
6019
 









Các ý kiến mới nhất