Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Trình bày và in trang tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thu phương
Ngày gửi: 08h:32' 21-01-2022
Dung lượng: 679.0 KB
Số lượt tải: 412
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thu phương
Ngày gửi: 08h:32' 21-01-2022
Dung lượng: 679.0 KB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích:
0 người
1
2
TIếT 37, 38
bàI 6. ĐịNH DạNG TRANG TíNH
Giáo án điện tử tin học lớp 7
Để định dạng nội dung của một( hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính) đó. Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tính.
1
2
Ti?t 37, 38: Bài 6 định dạng trang tính
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37, 38: Bài 6 định dạng trang tính
a. Thay đổi phông chữ:
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phông chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font( )
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37, 38: Bài 6 định dạng trang tính
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
b. Thay đổi cỡ chữ:
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37, 38: oBài 6. định dạng trang tính(t1)
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size( )
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp.
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37: Bài 6. định dạng trang tính(t1)
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
c. Thay đổi kiểu chữ:
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37: Bài 6. định dạng trang tính(t1)
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
c. Thay đổi kiểu chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy vào nút Bold(B) để chữ đậm, Italic(I) để chữ nghiêng, Underline(U) để gạch chân.
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37: Bài 6. định dạng trang tính(t1)
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp
c. Thay đổi kiểu chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy vào nút Bold(B) để chọn chữ đậm, Italic(I) để nghiêng, Underline(U) để gạch chân.
2. Chọn màu phông
+ b1: Chän «(hoÆc c¸c «) cÇn ®Þnh d¹ng
+ b2: Nh¸y vµo mòi tªn bªn c¹nh nót lÖnh Font Color
+ b3: Nh¸y chän mµu thÝch hîp.
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp
c. Thay đổi kiểu chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy vào nút Bold(B) để in đậm, Italic(I) để in nghiêng, Underline(U) để gạch chân
2. Định dạng màu chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút lệnh Font Color( )
+ b3: Nháy chọn màu thích hợp.
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
3 Căn lề trong ô tính
Căn thẳng lề phải ô
Căn thẳng giữa ô
Căn thẳng lề trái ô
Làm thế nào để “bảng điểm lớp 7A” ở giữa?
Căn lề trong ô tính
Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa
Trộn ô
Căn giữa
Chú ý: Ngoài sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ, giống như phần mềm Word, chúng ta còn có thể sử dụng hộp thoại format để căn lề trong ô tính
Sử dụng hộp thoại format gồm các bước:
Bôi đen phần cần định dạng.
Chỉ con trỏ chuột vào Format Cell Alignment horizontal
Ghi nh?:
D? d?nh d?ng n?i dung c?a
m?t (ho?c nhi?u ụ tớnh) em
c?n ch?n ụ tớnh (ho?c cỏc ụ tớnh) dú. D?nh d?ng khụng lm thay d?i n?i dung c?a cỏc ụ tớnh.
bài tập
Giáo án điện tử tin học lớp 7
Câu 1: Hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh dưới đây:
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Kiểu chữ đậm
Kiểu chữ nghiêng
Kiểu chữ
Gạch chân
Chọn màu chữ
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
Câu 2: Hãy cho biết hình 2 nhận được từ hình 1 bằng cách chọn phần văn bản rồi dùng nút lệnh nào trong các nút lệnh dưới đây:
1
A.
B.
C.
D.
2
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
Câu 3: Hãy cho biết dòng 1 hình 2 nhận được từ dòng 1 hình 1 bằng cách chọn phần văn bản rồi chọn các nút lệnh nào trong các trường hợp dưới đây.
1
2
A.
B.
C.
D.
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
2
TIếT 37, 38
bàI 6. ĐịNH DạNG TRANG TíNH
Giáo án điện tử tin học lớp 7
Để định dạng nội dung của một( hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính) đó. Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tính.
1
2
Ti?t 37, 38: Bài 6 định dạng trang tính
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37, 38: Bài 6 định dạng trang tính
a. Thay đổi phông chữ:
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phông chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font( )
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37, 38: Bài 6 định dạng trang tính
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
b. Thay đổi cỡ chữ:
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37, 38: oBài 6. định dạng trang tính(t1)
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size( )
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp.
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37: Bài 6. định dạng trang tính(t1)
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
c. Thay đổi kiểu chữ:
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37: Bài 6. định dạng trang tính(t1)
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
c. Thay đổi kiểu chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy vào nút Bold(B) để chữ đậm, Italic(I) để chữ nghiêng, Underline(U) để gạch chân.
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu
chữ đậm
Chọn kiểu
chữ nghiêng
Chọn kiểu
chữ gạch chân
Ti?t 37: Bài 6. định dạng trang tính(t1)
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp
c. Thay đổi kiểu chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy vào nút Bold(B) để chọn chữ đậm, Italic(I) để nghiêng, Underline(U) để gạch chân.
2. Chọn màu phông
+ b1: Chän «(hoÆc c¸c «) cÇn ®Þnh d¹ng
+ b2: Nh¸y vµo mòi tªn bªn c¹nh nót lÖnh Font Color
+ b3: Nh¸y chän mµu thÝch hîp.
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ
a. Thay đổi phong chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font
+ b3: Chọn phông chữ thích hợp
b. Thay đổi cỡ chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size
+ b3: Chọn cỡ chữ thích hợp
c. Thay đổi kiểu chữ:
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy vào nút Bold(B) để in đậm, Italic(I) để in nghiêng, Underline(U) để gạch chân
2. Định dạng màu chữ
+ b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng
+ b2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút lệnh Font Color( )
+ b3: Nháy chọn màu thích hợp.
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
3 Căn lề trong ô tính
Căn thẳng lề phải ô
Căn thẳng giữa ô
Căn thẳng lề trái ô
Làm thế nào để “bảng điểm lớp 7A” ở giữa?
Căn lề trong ô tính
Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa
Trộn ô
Căn giữa
Chú ý: Ngoài sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ, giống như phần mềm Word, chúng ta còn có thể sử dụng hộp thoại format để căn lề trong ô tính
Sử dụng hộp thoại format gồm các bước:
Bôi đen phần cần định dạng.
Chỉ con trỏ chuột vào Format Cell Alignment horizontal
Ghi nh?:
D? d?nh d?ng n?i dung c?a
m?t (ho?c nhi?u ụ tớnh) em
c?n ch?n ụ tớnh (ho?c cỏc ụ tớnh) dú. D?nh d?ng khụng lm thay d?i n?i dung c?a cỏc ụ tớnh.
bài tập
Giáo án điện tử tin học lớp 7
Câu 1: Hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh dưới đây:
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Kiểu chữ đậm
Kiểu chữ nghiêng
Kiểu chữ
Gạch chân
Chọn màu chữ
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
Câu 2: Hãy cho biết hình 2 nhận được từ hình 1 bằng cách chọn phần văn bản rồi dùng nút lệnh nào trong các nút lệnh dưới đây:
1
A.
B.
C.
D.
2
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
Câu 3: Hãy cho biết dòng 1 hình 2 nhận được từ dòng 1 hình 1 bằng cách chọn phần văn bản rồi chọn các nút lệnh nào trong các trường hợp dưới đây.
1
2
A.
B.
C.
D.
Ti?t 37, 38: Bài 6. định dạng trang tính
 








Các ý kiến mới nhất