Bài 2-3. Nam hay nữ?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị yên
Ngày gửi: 13h:34' 23-01-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: lê thị yên
Ngày gửi: 13h:34' 23-01-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
MI-LI-MÉT -VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
(Trang 27, 28)
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2
23
100
23
100
16dam2 91m2 = 16dam2 + dam2 = 16 dam2
91
100
91
100
32dam2 5m2 = 32dam2 + dam2 = 32 dam2
5
100
5
100
KHỞI ĐỘNG
Sửa bài 4 tiết trước
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
cm2, dm2, m2, km2, dam2, hm2.
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án: 405.
Xem ai nhớ nhất
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
10000
5m2 = … cm2
50000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
3400dm2 = ….m2
90 000m2 = ….hm2
2010m2 = ….dam2.....m2
120
1
50
34
9
20
10
THỰC HÀNH
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
Ai nhanh – Ai đúng
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
(Trang 27, 28)
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2
23
100
23
100
16dam2 91m2 = 16dam2 + dam2 = 16 dam2
91
100
91
100
32dam2 5m2 = 32dam2 + dam2 = 32 dam2
5
100
5
100
KHỞI ĐỘNG
Sửa bài 4 tiết trước
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
cm2, dm2, m2, km2, dam2, hm2.
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án: 405.
Xem ai nhớ nhất
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
10000
5m2 = … cm2
50000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
3400dm2 = ….m2
90 000m2 = ….hm2
2010m2 = ….dam2.....m2
120
1
50
34
9
20
10
THỰC HÀNH
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
Ai nhanh – Ai đúng
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
 







Các ý kiến mới nhất