Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. Pollution. Lesson 2. A Closer Look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như
Ngày gửi: 18h:59' 23-01-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích: 0 người
THANH LOI SECONDARY SCHOOL
T : Pham Thi Quynh Nhu






Unit 7: Pollution
A closer look 1 (trang 8)
Thursday, January 20th , 2022
Air pollution
Water pollution
Soil pollution
Noise pollution
Light pollution
* WARM UP: BRAINSTORMING
POLLUTION
Air pollution
Light pollution
Soil pollution
Water pollution
Noise pollution
1.Vocabulary:
1.poison (v)
:làm nhiễm độc
2.pollute (v)
:làm ô nhiễm
3. damage (v)
:làm hư hại, tổn hại
4. contaminate (v)
: làm bẩn
2. Hoàn thành bảng số 1 trang 8
1.
poison
.contaminate
pollutant
polluted
Death: cái chết
damaged
(chất gây bẩn)
(chất gây ô nhiễm)
3. Ex 2(Bài tập 2 trang 8)
1. The p____________ chemical waste is dumped into the river
2. Do you know what p__________ cause air pollution ?
3. The d _________ fish are floating in the water.
4. Don’t drink that water. It’s c____________ .
5. The acid rain has caused d____________ to the trees in the area.
6. If we p _____ the air, more peple will have breathing problems.
oisonous
ollutants
ead
ontaminated
amage
ollute
4.Grammar: Cause (nguyên nhân) /Effect (kết quả)
a. Cause
( nguyên nhân )
because/since / as +S+V…..
(Bởi vì, Vì)
Ví dụ: Because the water is polluted, the fish are dead.
(Bởi vì nước bị ô nhiễm nên cá bị chết)
Because of / due to + V-ing
(Bởi vì, Vì) Nphrase (cụm danh từ)
Ví dụ: The fish are dead because of the polluted water .
(cá bị chết bởi vì nước ô nhiễm)
b. Effect
( kết quả, hậu quả )
so +S+V…..
(vì vậy, vì thế)
Ví dụ: The water is polluted, so the fish are dead
(Nước bị ô nhiễm vì vậy cá bị chết)
S + make ……. (làm..)
cause…….. (gây ra..)
lead to ……….. (dẫn đến…)
result in…….. (kết quả là…..)
Ví dụ: The polluted water makes the fish die.
(Nguồn nước ô nhiễm làm cá chết )
C
E
C
E
C
E
C
E
E
C
5. Bài tập 3/ trang 8: quyết định vế nào chỉ nguyên nhân thì ghi C (cause), vế nào chỉ kết quả thì E (effect)
1. Because people throw litter on the ground, many animals eat it and become sick
 Oil spills from ships in oceans and rivers lead to
the death of many aquatic animals and plants.
2. Ships spills oil in oceans and rivers . Many aquatic animals
and plants die. (lead to)
 Households dump waste into the river so it is polluted.
3. Households dump waste into the river. it is polluted. (so)
5. Bài tập 3/ trang 8:nối 2 vế dùng từ gợi ý trong ngoặc
 Since the parents were exposed to radiation, their children have birth defects.
 We can’t see the stars at night due to the light pollution.
4. Their children have birth defects. the parents were exposed to radiation. (since)
5. We can’t see the stars at night . There is too much light pollution.(due to)
468x90
 
Gửi ý kiến