Bài 33. Điều chế khí hiđro - Phản ứng thế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Hà
Ngày gửi: 09h:50' 25-01-2022
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 608
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Hà
Ngày gửi: 09h:50' 25-01-2022
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 608
Số lượt thích:
0 người
MÔN: HOÁ HỌC 8
GIÁO VIÊN : TRẦN THỊ THU HÀ
VUI MỪNG GẶP LẠI CÁC EM
TIẾT 36: CHỦ ĐỀ HIĐRO:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Bước 1: Cho 2-3ml dung dịch axit clohidric vào ống nghiệm có chứa 2 hạt kẽm. Nhận xét
Bước 2: Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua ( chờ 1 phút) đưa que đóm có tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí. Nhận xét.
Bước 3: Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí. Nhận xét.
Bước 4: Viết phương trình phản ứng
Các bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh kẽm rồi thoát ra khỏi dung dịch, mảnh kẽm tan dần.
Đưa que đóm có tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí, khí thoát ra không làm cho than hồng bung cháy.
Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu xanh.
Nếu cô cạn dung dịch còn lại trong ống nghiệm sẽ được chất rắn màu trắng , đó là kẽm clorua (ZnCl2)
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
Điều chế khí hiđro
Khí hiđro cháy trong không khí
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
Hóa chất:
2. Phương pháp:
3. Cách thu khí H2:
PTHH:
4. Cách nhận biết khí hiđro:
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
1. Hóa chất:
- Kim loại: Zn; Al; Fe..
- Dd axit thông thường: HCl hoặc H2SO4 loãng
2. Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit
3. Cách thu khí H2:- Đẩy nước
- Đẩy không khí (để xuôi bình)
PTHH: Zn+2HCl → ZnCl2 + H2
4. Cách nhận biết khí hiđro: Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí, khí H2 cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt
Bình kíp
Bình kíp đơn giản
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
Hóa chất:
2. Phương pháp:
3. Cách thu khí H2:
PTHH:
4. Cách nhận biết khí hiđro:
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
1. Hóa chất:
- Kim loại: Zn; Al; Fe..
- Dd axit thông thường: HCl hoặc H2SO4 loãng
2. Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit
3. Cách thu khí H2:- Đẩy nước
- Đẩy không khí (để xuôi bình)
PTHH: Zn+2HCl → ZnCl2 + H2
4. Cách nhận biết khí hiđro: Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí, khí H2 cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt
Viết PTHH sau:
1. Fe + HCl
2. Fe + H2SO4(l)
3. Al + HCl
4.Zn + H2SO4(l)
5. Mg + H2SO4(l)
6. Mg + HCl
7. Al + H2SO4(l)
1. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2. Fe + H2SO4(l)→ FeSO4 + H2
3. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
4. Zn + H2SO4(l)→ ZnSO4 + H2
5. Mg + H2SO4(l) → MgSO4 + H2
6. Mg + 2HCl→MgCl2 + H2
7. 2Al + 3H2SO4(l)→Al2(SO4)3 + 3H2
II. Phản ứng thế
1. Ví dụ:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
1. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2. Fe + H2SO4(l)→ FeSO4 + H2
3. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
4. Zn + H2SO4(l)→ ZnSO4 + H2
5. Mg + H2SO4(l) → MgSO4 + H2
6. Mg + 2HCl→MgCl2 + H2
7. 2Al + 3H2SO4(l)→Al2(SO4)3 + 3H2
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
2. Kết luận PƯ thế: SGK Tr 116
Bài 1, 5 SGK/117
Phân loại cho các PƯ bài 2/117
GIÁO VIÊN : TRẦN THỊ THU HÀ
VUI MỪNG GẶP LẠI CÁC EM
TIẾT 36: CHỦ ĐỀ HIĐRO:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Bước 1: Cho 2-3ml dung dịch axit clohidric vào ống nghiệm có chứa 2 hạt kẽm. Nhận xét
Bước 2: Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua ( chờ 1 phút) đưa que đóm có tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí. Nhận xét.
Bước 3: Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí. Nhận xét.
Bước 4: Viết phương trình phản ứng
Các bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh kẽm rồi thoát ra khỏi dung dịch, mảnh kẽm tan dần.
Đưa que đóm có tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí, khí thoát ra không làm cho than hồng bung cháy.
Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu xanh.
Nếu cô cạn dung dịch còn lại trong ống nghiệm sẽ được chất rắn màu trắng , đó là kẽm clorua (ZnCl2)
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
Điều chế khí hiđro
Khí hiđro cháy trong không khí
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
Hóa chất:
2. Phương pháp:
3. Cách thu khí H2:
PTHH:
4. Cách nhận biết khí hiđro:
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
1. Hóa chất:
- Kim loại: Zn; Al; Fe..
- Dd axit thông thường: HCl hoặc H2SO4 loãng
2. Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit
3. Cách thu khí H2:- Đẩy nước
- Đẩy không khí (để xuôi bình)
PTHH: Zn+2HCl → ZnCl2 + H2
4. Cách nhận biết khí hiđro: Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí, khí H2 cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt
Bình kíp
Bình kíp đơn giản
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
Hóa chất:
2. Phương pháp:
3. Cách thu khí H2:
PTHH:
4. Cách nhận biết khí hiđro:
I. Điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
1. Hóa chất:
- Kim loại: Zn; Al; Fe..
- Dd axit thông thường: HCl hoặc H2SO4 loãng
2. Phương pháp: Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit
3. Cách thu khí H2:- Đẩy nước
- Đẩy không khí (để xuôi bình)
PTHH: Zn+2HCl → ZnCl2 + H2
4. Cách nhận biết khí hiđro: Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí, khí H2 cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt
Viết PTHH sau:
1. Fe + HCl
2. Fe + H2SO4(l)
3. Al + HCl
4.Zn + H2SO4(l)
5. Mg + H2SO4(l)
6. Mg + HCl
7. Al + H2SO4(l)
1. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2. Fe + H2SO4(l)→ FeSO4 + H2
3. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
4. Zn + H2SO4(l)→ ZnSO4 + H2
5. Mg + H2SO4(l) → MgSO4 + H2
6. Mg + 2HCl→MgCl2 + H2
7. 2Al + 3H2SO4(l)→Al2(SO4)3 + 3H2
II. Phản ứng thế
1. Ví dụ:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
1. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
2. Fe + H2SO4(l)→ FeSO4 + H2
3. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
4. Zn + H2SO4(l)→ ZnSO4 + H2
5. Mg + H2SO4(l) → MgSO4 + H2
6. Mg + 2HCl→MgCl2 + H2
7. 2Al + 3H2SO4(l)→Al2(SO4)3 + 3H2
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
2. Kết luận PƯ thế: SGK Tr 116
Bài 1, 5 SGK/117
Phân loại cho các PƯ bài 2/117
 







Các ý kiến mới nhất