Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hoá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ huyền trang
Ngày gửi: 21h:32' 25-01-2022
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích: 0 người
Tiết 37. Bài 24
PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA
NỘI DUNG
Tiết 37. Bài 24
PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA
PHÂN BỐ DÂN CƯ
II. CÁC LOẠI
HÌNH QUẦN CƯ
III. ĐÔ THỊ HÓA
Tiết 37. Bài 24
PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA
NỘI DUNG
Cấu trúc bài học
1. Khái niệm
2. Các nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư
1. Khái niệm
I. Phân bố dân cư
II. Đô thị hóa
2. Đặc điểm
3. Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế- xã hội và môi trường
I. Phân bố dân cư
Theo em, thế nào là sự phân bố dân cư?
BÀI 24: PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA
I. Phân bố dân cư
1. Khái niệm
- Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội.

Để thể hiện tình hình phân bố dân cư trên 1 lãnh thổ, người ta thường sử dụng tiêu chí nào? Công thức tính?
BÀI 24: PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA
I. Phân bố dân cư
1. Khái niệm
- Tiêu chí đánh giá: Mật độ dân số
- Đơn vị: người/km2.

Dân số
Diện tích
(người/km2)
Mật độ dân số =
- Công thức tính:
BÀI 24: PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA
I. Phân bố dân cư
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ NĂM 2020
1
3
4
2
57
146
4,9
295
I. Phân bố dân cư
1. Khái niệm
BÀI 24: PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA
2. Các nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư

Dựa vào mục 3 SGK- tr 94, hiểu biết. Hãy cho biết những nhân tố tác động đến sự phân bố dân cư?

Vùng Xi bia
Bộ tộc người Nenet ở Xibia (Nga)
Vùng Bắc Mĩ
Hạ lưu sông Nin
Hoang mạc Sa ha ra
2. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư
Đồng bằng sông Hồng: có mức độ tập trung dân số cao:1225người/km2
Khu vực Tây Bắc dân cư thưa thớt, chỉ: 69 người/km2
Tại sao như vậy?
Dự án thành phố dưới biển sâu
Đu bai – thành phố trên hoang mạc
Đảo nhân tạo hình cây cọ ở Đu bai
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Đồng bằng sông Hồng
1225 người/km2
ĐB sông Cửu Long
429 người/km2
Đồng bằng sông Hồng khai thác từ lâu đời.
Đồng bằng sông Cửu Long mới có lịch sử khai thác vài trăm năm
III. Đô thị hoá:
1. Khái niệm:
Là một quá trình kinh tế – xã hội mà biểu hiện của nó là sự tăng nhanh về số lượng và quy mô của các điểm dân cư đô thị, sự tập trung dân cư trong các thành phố và phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Dựa vào SGK, em hãy nêu khái niệm và đặc điểm của quá trình đô thị hóa?
2. Đặc điểm:
a. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
b. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
c. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
2. Đặc điểm:
- Nhóm 1,2: Dựa vào bảng 24.3 trang 95 SGK, hãy nhận xét sự thay đổi tỉ lệ dân nông thôn và dân thành thị trên thế giới trong thời kỳ 1900 - 2020.
- Nhóm 3,4: Dựa vào SGK, em hãy cho biết những biểu hiện nào chứng tỏ dân cư tập trung vào trong các thành phố lớn và cực lớn?
+ Căn cứ vào H24 trang 96 SGK, hãy cho biết:
++ Những châu lục và khu vực nào có tỉ lệ dân cư thành thị cao nhất?
++ Những châu lục và khu vực nào có tỉ lệ dân cư thành thị thấp nhất?
- Nhóm 5,6: Nêu ví dụ chứng tỏ lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
a. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
Dựa vào bảng số liệu , em có nhận xét gì về sự thay đổi dân cư thành thị và nông thôn trên thế giới trong thời kì 1900 – 2020?
TỈ LỆ DÂN CƯ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, THỜI KÌ 1900 – 2020 (%)
Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh và liên tục:
Năm 1900 là 13,6% đến năm 2020 là 56,2% ( tăng thêm 42,6 %) và cao hơn tỉ lệ dân nông thôn.
VN: năm 1990 là 19,5% đến năm 2020 là 37,7%
b. Dân cư tập trung vào trong các thành phố lớn và cực lớn.
+ Các thành phố có số dân trên 1 triệu người ngày càng nhiều.
+ Xuất hiện các siêu đô thị

Siêu đô thị là gì?
Là các đô thị khổng lồ có số dân từ 10 triệu người trở lên.
Dựa vào SGK, em hãy cho biết những biểu hiện nào chứng tỏ dân cư tập trung vào trong các thành phố lớn và cực lớn?
Tôkiô
Xêun
Thuượng Hải
Mumbai
Xao-Pao-lô
Mêhicô City
New York
Mát-xcơ-va
Hình 24. Tỉ lệ dân thành thị trên thế giới, thời kỳ 2000 – 2005 (%)
II. ĐÔ THỊ HÓA
MỘT SỐ THÀNH PHỐ LỚN NHẤT TRÊN THẾ GIỚI HIỆN NAY
NEW YORK: 18.8tr. người
mêhicô cyti: 21,78 tr. ngu?i
thưUợng hải: 27,06 tr. ngu?i
Tokyo: 37,39 tr. ngu?i
Căn cứ vào hình 24 hãy cho biết:
+ Những châu lục và khu vực nào có tỉ lệ dân cư thành thị cao nhất ?
+ Những châu lục và khu vực nào có tỉ lệ dân cư thành thị thấp nhất ?
+ Nh?ng chõu l?c v khu v?c cú t? l? dõn thnh th? cao: B?c Mi, Nam Mi, Tõy u, B?c u, Liờn Bang Nga, Dụng , ễxtrõylia
+ Nh?ng chõu l?c v khu v?c cú t? l? dõn thnh th? th?p : chõu Phi, Nam , Dụng Nam .
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ TRÊN THẾ GIỚI, THỜI KÌ 2000-2005 (%)
Nêu những biểu hiện chứng tỏ lối sống của dân cư nông thôn đang nhích lại gần lối sống thành thị.
- Tỉ lệ dân không làm nông nghiệp ngày càng tăng.
Nhu cầu giao tiếp đa dạng.
Sinh hoạt phụ thuộc vào dịch vụ công cộng.
Nhu cầu văn hoá, tinh thần cao và đa dạng.
Tính cơ động cao trong lựa chọn nghề nghiệp, nơi làm việc, nơi ở.
Ý thức tuân thủ luật pháp ngày càng cao.
c. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
c. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị:
Kiến trúc

Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn nhích gần lối sống thành thị về nhiều mặt
Giao thông
Công trình công cộng
Tuân thủ pháp luật
3. Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển KT-XH và môi trường.
1. Nông thôn mất đi một phần lớn nguồn nhân lực.
2. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
3. Làm thay đổi quá trình sinh, tử, hôn nhân ở các đô thị
4. Gia tăng tệ nạn xã hội.
5. Tạo việc làm, tăng thu nhập.
6. Sức ép việc làm, nhà ở, kết cấu hạ tầng đô thị.
7. Ô nhiễm môi trường đô thị...
8. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
Sắp xếp các nội dung sau vào ảnh hưởng tích cực và tiêu cực của quá trình đô thị hóa
Ảnh hưởng của đô thị hóa

2. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
Tích cực
Tiêu cực
1. Nông thôn mất đi một phần lớn nguồn nhân lực.
8. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
5. Tạo việc làm, tăng thu nhập.
3. Làm thay đổi quá trình sinh, tử, hôn nhân ở các đô thị
6. Sức ép việc làm, nhà ở, kết cấu hạ tầng đô thị.
4. Gia tăng tệ nạn xã hội.
7. Ô nhiễm môi trường đô thị...
3. Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển KT-XH và môi trường.
xuất phát từ
công nghiệp hoá
ĐÔ THỊ HÓA
Không xuất phát
từ công nghiệp hoá .
Điều khiển quá trình đô thị hóa
Tích cực:
Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động.
Làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.
Thay đổi các quá trình sinh, tử, hôn nhân ở đô thị …
Tiêu cực:
Thiếu nguồn nhân lực ở nông thôn, thiếu việc làm ở thành thị.
Chất lượng cuộc sống chậm cải thiện.
Ô nhiễm môi trường,….
Câu 1: Mật độ dân số là
A. số lao động trên một đơn vị diện tích.
B. số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích.
C. số dân trên tổng diện tích lãnh thổ.
D. số dân trên diện tích đất cư trú.

Câu 2: Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
quá trình đô thị hóa.
B. sự phân bố dân cư không hợp lí.
C. mức sống giảm xuống.
D. số dân nông thôn giảm đi.
LUYỆN TẬP
Câu 3. Nhân tố quyết định đến việc phân bố dân cư là
A. điều kiện tự nhiên. B. các luồng chuyển cư
C. phương thức sản xuất. D. lịch sử khai thác lãnh thổ
Câu 4. Đô thị hóa được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi
A. xuất nhiều đô thị lớn.
B. phù hợp với công nghiệp hóa.
C. nâng cao tỉ lệ dân thành thị.
D. lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Câu 5: Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là?
A. Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.
B. Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
C. Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.
D. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
Câu 6: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là?
A. Làm thay đổi sự phân bố dân cư.
B. Làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử, hôn nhân ở đô thi.
C. Làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường.
D. Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
 
Gửi ý kiến