Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Review 1. Unit 1, unit 2, unit 3. Lesson 1. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nam
Ngày gửi: 22h:22' 25-01-2022
Dung lượng: 911.5 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
REVIEW 3: Units 6-7-8
LANGUAGE
1. Use the correct form of the words in the box to complete the sentences. A word may be used more than once.
I. Vocabulary
1. qualities: phẩm chất    
My brother Minh has the qualities of a good leader.
(Minh anh trai tôi có những phẩm chất của một nhà lãnh đạo giỏi.)
2. android/robot: hệ điều hành android/ robot
The new android/robot working in the customer service department looks so real that many people have mistaken her for a human being.
(Robot mới hoạt động trong bộ phận dịch vụ khách hàng trông thực tế đến nỗi nhiều người đã nhầm lẫn là con người.)
3. extinct (adj): tuyệt chủng
 Some people support the idea of reviving extinct  species, but others are against this idea.
(Một số người ủng hộ ý tưởng khôi phục các loài đã tuyệt chủng, nhưng những người khác lại chống lại ý tưởng này.)
4. robots: người máy         
One day, medical robots will replace human surgeons and perform complex surgical procedures.        
(Một ngày, các robot y học sẽ thay thế các bác sĩ phẫu thuật con người và thực hiện các thủ thuật phẫu thuật phức tạp.)        
5. android: hệ điều hành Android    
Many touchscreen mobile devices such as smartphones and tablet computers use the operating android    system.
(Nhiều thiết bị di động màn hình cảm ứng như điện thoại thông minh và máy tính bảng sử dụng hệ điều hành Android.)
6. probation: thực tập
New employees can be put on a probation period to see if they are suitable for the position.
(Nhân viên mới có thể được đưa vào một giai đoạn thử việc để xem liệu họ có phù hợp với vị trí hay không)
2. Complete the following table. Then use the words in the table to complete the sentences
evolution
evolve
conservation
conserve
diversity
diverse
conservation
1. Mặc dù thấy được tầm quan trọng của đa dạng sinh học, nhưng các nỗ lực bảo tồn chưa đủ mạnh.
evolution
diversity
2. Trong cuốn sách Về nguồn gốc các loài, xuất bản năm 1859, Charles Darwin đã đưa ra thuyết tiến hóa bằng cách chọn lọc tự nhiên.
3. Sự đa dạng về loài, hay sự phong phú loài, đặc biệt quan trọng đối với sự sống trên trái đất.
conserve
4. Tôi nghĩ cách tốt nhất để bảo tồn động vật hoang dã là bảo vệ môi trường sống của chúng.
evolve
diverse
5. Mặc dù con người có chung một tổ tiên với một số linh trưởng nhưng họ không tiến hóa từ khỉ, khỉ đột hoặc tinh tinh.
6.Có khoảng 2,2 triệu loài thực vật và động vật đã được tìm thấy trong đại dương của chúng ta, vì vậy bạn có thể tưởng tượng rằng chúng rất đa dạng.
PRONUNCIATION

Listen to part of the conversation below and mark the stressed syllables in the sentences. Then listen to the conversation again and practise it with a partner, using appropriate sentence stress. 



GRAMMAR
4. Work with a partner. Practise asking questions and giving answers, using the future perfect and the prompts below.
1. How many pages will you have written by tomorrow?
I`ll have written 5 pages by then.
2. How many trees will our class have planted by the end of the day?
We`ll have planted 100 by then.
3. How many robots will the A.I. company have invented by the end of the year?
They`ll have invented 8 by then.
4. How long will this rhino have lived in the rescue centre by the end of this year?
It`ll have lived there for 5 years by then.
5. How many applications will the company have received by January 3rd?
They`ll have received 200 by then.
6. How many animals will the rescue centre have saved and taken in by this time next year?
They`ll have saved and taken in hundreds (of them) by then.
5. Complete the sentences, using the correct form of the verbs in the box.



serviced  (PII): được sửa chữa (get + st + PII)
1. Anh trai tôi đã đem đi sửa máy tính xách tay của mình vì nó vẫn còn được bảo hành.
repair (v): sửa chữa (have + sb +V)
2. Công ty cử một số chuyên gia A.I. sửa chữa tất cả các trục trặc trong robot của họ.
published (PII): công khai (have + st + PII)
3. Tôi đã có báo cáo về đa dạng sinh học được công bố trên tạp chí khoa học.
pulled out (PII): bị nhổ (have + st + PII)
4. Răng của bạn đang bị sâu. Bạn nên nhổ nó đi.
to design (v): thiết kế (get + sb + to V)
5. Đội trưởng đã yêu cầu lập trình viên máy tính thiết kế một mô hình robot dọn dẹp nhà cửa mới.
stolen (PII): bị trộm (have + st + PII)
6. Người đàn ông này đã bị mất cắp chiếc điện thoại thông minh mới của mình trên tàu vào tuần trước.
6. Complete the sentences, reporting what was said.



serviced  (PII): được sửa chữa (get + O + PII)
1. `Dành nhiều thời gian để học, và dành ít thời gian để chơi game`.
Mẹ tôi bảo tôi nên dành nhiều thời gian để học và ít thời gian để chơi game.
me to spend more time studying and less time playing games.
(tell + O + to V)
2. Bác có thể cho chúng cháu biết về tầm quan trọng của sự đa dạng loài đối với tất cả các loại hình sống được không?
Những học sinh đề nghị nhà khoa học kể cho họ nghe về tầm quan trọng của việc đa dạng loài đối với tất cả các loại hình sống.
to tell them about the importance of species diversity for all forms of life.
(ask + O + to V)
3. Các ông không được gây hại đối với môi trường hoặc xáo trộn hệ sinh thái.
Các nhà môi trường yêu cầu các doanh nghiệp không phá hủy môi trường hoặc xáo trộn cân bằng hệ sinh thái.
not to harm the environment or disturb the balance of the ecosystem.
(tell + O + not to V)
4. "Các em có thể cho cô xem báo cáo của các em về động vật hoang dã không?
Giáo viên yêu cầu học sinh cho anh ấy/ cô ấy xem báo cáo của họ về động vật hoang dã.
to show him/her their reports on wildlife. (ask + O + to V)
5. `Anh sẽ giúp em nghiên cứu về hệ thống Android mới nhất`
Anh trai tôi đề nghị giúp tôi nghiên cứu hệ thống android mới nhất.
to help me with my research into the latest generation of androids. (offer + to V)



serviced  (PII): được sửa chữa (get + O + PII)
6. Complete the sentences, reporting what was said.
6. `Tôi sẽ học cách sử dụng các ứng dụng điện thoại thông minh mới nếu tôi là các bạn`
Chuyên gia A.I. khuyên học sinh học cách sử dụng ứng dụng điện thoại thông minh mới.
to learn howto use the new smartphones apps. (advise + O+ to V)



7. Turn the following sentences into reported speech, using the reporting verbs: warn, suggest, promise, explain, advise, remind.

`Đừng quên ghé vào cửa hàng robot trên đường về nhà`, Minh nói với Quang.
Minh nhắc nhở Quang ghé vào cửa hàng robot trên đường về nhà.
1. Minh reminded Quang to drop into the robot shop on the way home.
(remind sb to do st: nhắc nhở ai làm gì
`Mẹ nghĩ con nên viết một báo cáo về saola`. Mẹ tôi nói
Mẹ tôi khuyên tôi viết báo cáo về saola.
2. My mother advised me to write a report on the saola.
(advise sb to do/ not to do st: khuyên ai nênlàm gì/ không nên làm gì
3. `Đừng kéo đuôi con mèo, nó sẽ cào xước tay cháu` Bà cụ nói với anh ấy.
Bà cụ cảnh báo anh ấy không kéo đuôi con mèo vì nó sẽ cào xước tay anh ấy.
3. The old lady warned him not to pull the cat`s tail or it would scratch him.
(warn sb not to do st: cảnh báo ai không nên làm gì
4. Huong promised to work harder to get good qualifications.
(promise to do st: hứa sẽ làm gì
5. The team leader suggested activating the next generation robot.
(suggest + V-ing : gợi ý làm gì
 
Gửi ý kiến