Bài 47. Ôn tập phần Tiến hóa và Sinh thái học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM KHÁNH HƯƠNG
Ngày gửi: 11h:32' 28-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 232
Nguồn:
Người gửi: PHẠM KHÁNH HƯƠNG
Ngày gửi: 11h:32' 28-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
0 người
Bài 48 Ôn tập phần bảy Sinh thái học
Lớp 12/9
Nhóm 9
Phạm Khánh Hương
Nguyễn Thị Kim Thủy
Chương 1.Cá thể và quần thể sinh vật
Bài 35 Môi trường sống và các nhân tố sinh thái.
Bài 36 Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
Bài 37 Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
Bài 38 Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp theo)
Bài 39 Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật
BÀI 35
Môi trường sống
ĐỊNH NGHĨA: Những nhân tố xung quanh sinh vật, tác động trực/gián tiếp, ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và hoạt động của SV.
Phân loại
1. Môi trường nước.
2. Môi trường trên cạn.
3. Môi trường đất.
4. Môi trường sinh vật.
BÀI 35
Nhân tố sinh thái
ĐỊNH NGHĨA: NTST là tất cả những yếu tố thuộc môi trường, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống của sinh vật.
Phân loại:
NTVô Sinh: Nước, đất, ánh sáng.
NT Hữu Sinh: Động vật, con người, thực vật.
BÀI 35
BÀI 35
1.Giới hạn sinh thái
Định nghĩa: Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển.
Bài 35
Thích nghi của sinh vật với ánh sáng
BÀI 35
BÀI 35
BÀI 35
BÀI 35
BÀI 36
I. Quần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể:
BÀI 36
Quần thể ban đầu
2. Quá trình hình thành quần thể
Phát tán
môi trường mới
Nhóm cá thể
Thích nghi
Quần thể mới
Không thích nghi
Bị tiêu diệt hoặc di cư
II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
BÀI 36
II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
BÀI 36
BÀI 37
I/TỈ LỆ GIỚI TÍNH
II.NHÓM TUỔI
BÀI 37
BÀI 37
BÀI 37
BÀI 38
BÀI 38
BÀI 39
BÀI 39
BÀI 39
BÀI 39
BÀI 39
Củng cố ôn tập chương Sinh thái học
ÔN TẬP
1. Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?
A. Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản.
B. Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.
C. Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.
D. Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
D. Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
2.Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật
A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.
D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.
B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
3. Câu nào sai trong số các câu sau?
A. Ánh sáng là một nhân tố sinh thái.
B. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.
C. Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh.
D. Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định.
B. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.
4. Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:
A. ánh sáng. B. nhiệt độ. C. độ ẩm D. gió.
A. ánh sáng.
5. Giới hạn sinh thái gồm có:
A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
C. giới hạn dưới, giới hạn trên.
D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.
B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
6. Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
B. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
D. Những con cá sống trong một cái hồ.
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
7. Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
B. Những con cá sống trong Hồ Tây.
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
8. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
9.Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
C. Hiện tượng tự tỉa thưa.
D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
C. Hiện tượng tự tỉa thưa.
10. Ăn thịt đồng loại xảy ra do:
tập tính của loài.
B. con non không được bố mẹ chăm sóc.
C. mật độ của quần thể tăng.
D. quá thiếu thức ăn.
D. quá thiếu thức ăn.
11.Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
A. Quan hệ hỗ trợ. B. Cạnh tranh khác loài.
C. Kí sinh cùng loài. D. Cạnh tranh cùng loài.
D. Cạnh tranh cùng loài.
12.Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
A. tuổi thọ quần thể. B. tỉ lệ giới tính.
C. tỉ lệ phân hoá. D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
13.Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
A.tận dụng nguồn sống thuận lợi.
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
A.tận dụng nguồn sống thuận lợi.
14. Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
A.tăng dần đều.
B. đường cong chữ J.
C. đường cong chữ S.
D. giảm dần đều.
C. đường cong chữ S.
15.Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?
A. Rái cá trong hồ.
B. Ếch nhái ven hồ.
C. Ba ba ven sông.
D.Khuẩn lam trong hồ.
D.Khuẩn lam trong hồ.
16.Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:
A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
17.Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
A.Ánh sáng.
B. Nước.
C. Hữu sinh.
D. Nhiệt độ.
A.Ánh sáng.
18.Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là
A.nhiệt độ.
B. ánh sáng.
C. độ ẩm.
D. không khí.
A.nhiệt độ.
A. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
B. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.
C. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.
D. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
19.Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:
20.Có các loại môi trường phổ biến là:
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
21.Hiện tượng một số loài cua biển mang trên thân những con hải quỳ thể hiện mối quan hệ nào giữa các loài sinh vật?
Quan hệ sinh vật kí sinh – sinh vật chủ
B. Quan hệ cộng sinh
C. Quan hệ hội sinh
D. Quan hệ hợp tác
B. Quan hệ cộng sinh
22.Có các loại nhân tố sinh thái nào:
A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.
B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.
C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.
D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
23. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng?
A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.
B. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh.
C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.
D. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá.
A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.
24. Ví dụ về mối quan hệ hợp tác là:
A. động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân huỷ xelulozo thành đường
B. nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác.
C. nấm và vi khuẩn lam quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên một dạng sống đặc biệt là địa y
D. sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn
D. sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn
25. Một quần xã ổn định thường có
A. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp
B. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao
C. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao
D. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp
C. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao
Thank you
Lớp 12/9
Nhóm 9
Phạm Khánh Hương
Nguyễn Thị Kim Thủy
Chương 1.Cá thể và quần thể sinh vật
Bài 35 Môi trường sống và các nhân tố sinh thái.
Bài 36 Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
Bài 37 Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
Bài 38 Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp theo)
Bài 39 Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật
BÀI 35
Môi trường sống
ĐỊNH NGHĨA: Những nhân tố xung quanh sinh vật, tác động trực/gián tiếp, ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và hoạt động của SV.
Phân loại
1. Môi trường nước.
2. Môi trường trên cạn.
3. Môi trường đất.
4. Môi trường sinh vật.
BÀI 35
Nhân tố sinh thái
ĐỊNH NGHĨA: NTST là tất cả những yếu tố thuộc môi trường, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống của sinh vật.
Phân loại:
NTVô Sinh: Nước, đất, ánh sáng.
NT Hữu Sinh: Động vật, con người, thực vật.
BÀI 35
BÀI 35
1.Giới hạn sinh thái
Định nghĩa: Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển.
Bài 35
Thích nghi của sinh vật với ánh sáng
BÀI 35
BÀI 35
BÀI 35
BÀI 35
BÀI 36
I. Quần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể:
BÀI 36
Quần thể ban đầu
2. Quá trình hình thành quần thể
Phát tán
môi trường mới
Nhóm cá thể
Thích nghi
Quần thể mới
Không thích nghi
Bị tiêu diệt hoặc di cư
II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
BÀI 36
II. QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
BÀI 36
BÀI 37
I/TỈ LỆ GIỚI TÍNH
II.NHÓM TUỔI
BÀI 37
BÀI 37
BÀI 37
BÀI 38
BÀI 38
BÀI 39
BÀI 39
BÀI 39
BÀI 39
BÀI 39
Củng cố ôn tập chương Sinh thái học
ÔN TẬP
1. Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?
A. Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản.
B. Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.
C. Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.
D. Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
D. Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
2.Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật
A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.
D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.
B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
3. Câu nào sai trong số các câu sau?
A. Ánh sáng là một nhân tố sinh thái.
B. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.
C. Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh.
D. Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định.
B. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.
4. Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:
A. ánh sáng. B. nhiệt độ. C. độ ẩm D. gió.
A. ánh sáng.
5. Giới hạn sinh thái gồm có:
A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
C. giới hạn dưới, giới hạn trên.
D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.
B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
6. Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
B. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
D. Những con cá sống trong một cái hồ.
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
7. Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
B. Những con cá sống trong Hồ Tây.
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
8. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
9.Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
C. Hiện tượng tự tỉa thưa.
D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
C. Hiện tượng tự tỉa thưa.
10. Ăn thịt đồng loại xảy ra do:
tập tính của loài.
B. con non không được bố mẹ chăm sóc.
C. mật độ của quần thể tăng.
D. quá thiếu thức ăn.
D. quá thiếu thức ăn.
11.Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
A. Quan hệ hỗ trợ. B. Cạnh tranh khác loài.
C. Kí sinh cùng loài. D. Cạnh tranh cùng loài.
D. Cạnh tranh cùng loài.
12.Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
A. tuổi thọ quần thể. B. tỉ lệ giới tính.
C. tỉ lệ phân hoá. D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
13.Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
A.tận dụng nguồn sống thuận lợi.
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
A.tận dụng nguồn sống thuận lợi.
14. Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
A.tăng dần đều.
B. đường cong chữ J.
C. đường cong chữ S.
D. giảm dần đều.
C. đường cong chữ S.
15.Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?
A. Rái cá trong hồ.
B. Ếch nhái ven hồ.
C. Ba ba ven sông.
D.Khuẩn lam trong hồ.
D.Khuẩn lam trong hồ.
16.Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:
A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
17.Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
A.Ánh sáng.
B. Nước.
C. Hữu sinh.
D. Nhiệt độ.
A.Ánh sáng.
18.Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là
A.nhiệt độ.
B. ánh sáng.
C. độ ẩm.
D. không khí.
A.nhiệt độ.
A. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
B. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.
C. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.
D. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
19.Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:
20.Có các loại môi trường phổ biến là:
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
21.Hiện tượng một số loài cua biển mang trên thân những con hải quỳ thể hiện mối quan hệ nào giữa các loài sinh vật?
Quan hệ sinh vật kí sinh – sinh vật chủ
B. Quan hệ cộng sinh
C. Quan hệ hội sinh
D. Quan hệ hợp tác
B. Quan hệ cộng sinh
22.Có các loại nhân tố sinh thái nào:
A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.
B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.
C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.
D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
23. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng?
A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.
B. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh.
C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.
D. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá.
A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.
24. Ví dụ về mối quan hệ hợp tác là:
A. động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân huỷ xelulozo thành đường
B. nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác.
C. nấm và vi khuẩn lam quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên một dạng sống đặc biệt là địa y
D. sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn
D. sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn
25. Một quần xã ổn định thường có
A. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp
B. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao
C. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao
D. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp
C. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao
Thank you
 







Các ý kiến mới nhất