Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15. MRVT: Đồ chơi - Trò chơi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 09h:09' 30-01-2022
Dung lượng: 13.1 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 09h:09' 30-01-2022
Dung lượng: 13.1 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Lớp 4C
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Giáo viên: Đinh Thị Hoành
Trường Tiểu học Hương Trạch
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
Ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện điều gì ?
Nhiều khi ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện:
1. Thái độ khen, chê.
2. Sự khẳng định, phủ định.
3. Yêu cầu, mong muốn…
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Đồ chơi:
* diều
Trò chơi:
* thả diều.
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
* Đồ chơi:
đầu sư tử.
đàn gió.
đèn ông sao.
* Trò chơi:
múa sư tử.
rước đèn.
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
* Đồ chơi:
dây (dây thừng…)
búp bê.
bộ xếp hình nhà cửa.
đồ nấu ăn.
* Trò chơi:
nhảy dây.
cho búp bê ăn.
xây nhà.
. nấu cơm.
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
* Đồ chơi:
máy tính
bộ xếp hình
* Trò chơi:
trò chơi điện tử.
lắp ghép hình.
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Đồ chơi:
* dây thừng.
* súng cao su (ná thun ).
Trò chơi:
* kéo co.
* bắn súng cao su.
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Đồ chơi:
* Khăn bịt mắt
Trò chơi:
* Bịt mắt, bắt dê
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 2: T×m thªm tõ ng÷ chØ c¸c ®å ch¬i hoÆc trß ch¬i kh¸c.
Quả bóng - quả cầu - kiếm - quân cờ - đu - cầu trượt - đồ hàng - các viên sỏi - que chuyền - bi - viên đá - lỗ tròn - chai - vòng - tàu hoả - máy bay - mô tô con - ngựa…
Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm - cờ tướng - cờ vua - chơi đu - chơi chuyền - chơi bi - đánh đáo - kéo co - cắm trại - ném vòng vào cổ chai - tàu hoả trên không - đua mô tô trên sàn quay - cưỡi ngựa…
Các từ ngữ chỉ đồ chơi
Các từ ngữ chỉ trò chơi
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Một số trò chơi dân gian
Tên trò chơi:
Mèo đuổi chuột
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Một số trò chơi dân gian
* Tên trò chơi:
Chơi ô ăn quan
* Tên gọi khác:
Chơi ô làng
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Tên trò chơi:
Chơi chuyền
Một số trò chơi dân gian
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Một số trò chơi dân gian
Tên trò chơi: Kéo co
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Một số trò chơi hiện đại
Đi tàu siêu tốc
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trò chơi điện tử
Bài tập 3:
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ?
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
Trò chơi bạn trai ưa thích
Trò chơi bạn gái ưa thích.
Trò chơi bạn gái, bạn trai
ưa thích.
Đá bóng, đấu kiếm, cờ vua, đá cầu,
cờ tướng, lái máy bay, lái mô tô…
Búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, cờ
vua, chơi ô ăn quan, nấu ăn, đánh
đáo, trốn tìm, nhảy lò cò…
Thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt, kéo co…
a.
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
b,
Trò chơi có ích
* thả diều
* thú vị, khỏe
- rước đèn ông sao
- vui
* bày cỗ
* vui, rèn khéo tay
- chơi búp bê
- rèn tính chu đáo
* nhảy dây
* nhanh nhẹn, khỏe
- trò chơi điện tử, xếp hình
- rèn trí thông minh
* đu quay, cưỡi ngựa
* rèn tính dũng cảm
- bịt mắt bắt dê
- vui, rèn trí thông minh
* ném vòng vào cổ chai
* tinh mắt, khéo tay
Ích lợi của trò chơi
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
c.
* giết hại chim, phá hoại môi
trường; gây nguy hiểm cho
người khác.
* súng phun nước
- đấu kiếm
* súng cao su
* làm ướt người khác
- dễ làm cho nhau bị thương
Tác hại của trò chơi
Trò chơi có hại
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Chơi đuổi bắt ở cầu thang
Chơi đấu kiếm
Chơi bắn chim
Chơi điện tử lúc đêm khuya
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Mẫu: say mê
- say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú, hào hứng, thú vị…
* Những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham
gia các trò chơi:
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người
khi tham gia các trò chơi:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú, hào hứng, thú vị…
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người
khi tham gia các trò chơi:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Bài tập 2: Tỡm thờm t? ng? ch? cỏc d? v?t ho?c cỏc trũ choi khỏc
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ?
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ?
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi
tham gia các trò chơi.
* Về nhà tìm thêm một số trò chơi dân
gian.
* Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài
tập 4. Viết 1, 2 câu văn vừa đặt với
các từ ngữ ở trên.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Giáo viên: Đinh Thị Hoành
Trường Tiểu học Hương Trạch
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
Ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện điều gì ?
Nhiều khi ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện:
1. Thái độ khen, chê.
2. Sự khẳng định, phủ định.
3. Yêu cầu, mong muốn…
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Nhóm:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Đồ chơi:
* diều
Trò chơi:
* thả diều.
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
* Đồ chơi:
đầu sư tử.
đàn gió.
đèn ông sao.
* Trò chơi:
múa sư tử.
rước đèn.
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
* Đồ chơi:
dây (dây thừng…)
búp bê.
bộ xếp hình nhà cửa.
đồ nấu ăn.
* Trò chơi:
nhảy dây.
cho búp bê ăn.
xây nhà.
. nấu cơm.
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
* Đồ chơi:
máy tính
bộ xếp hình
* Trò chơi:
trò chơi điện tử.
lắp ghép hình.
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Đồ chơi:
* dây thừng.
* súng cao su (ná thun ).
Trò chơi:
* kéo co.
* bắn súng cao su.
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Đồ chơi:
* Khăn bịt mắt
Trò chơi:
* Bịt mắt, bắt dê
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 1:
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 2: T×m thªm tõ ng÷ chØ c¸c ®å ch¬i hoÆc trß ch¬i kh¸c.
Quả bóng - quả cầu - kiếm - quân cờ - đu - cầu trượt - đồ hàng - các viên sỏi - que chuyền - bi - viên đá - lỗ tròn - chai - vòng - tàu hoả - máy bay - mô tô con - ngựa…
Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm - cờ tướng - cờ vua - chơi đu - chơi chuyền - chơi bi - đánh đáo - kéo co - cắm trại - ném vòng vào cổ chai - tàu hoả trên không - đua mô tô trên sàn quay - cưỡi ngựa…
Các từ ngữ chỉ đồ chơi
Các từ ngữ chỉ trò chơi
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Một số trò chơi dân gian
Tên trò chơi:
Mèo đuổi chuột
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Một số trò chơi dân gian
* Tên trò chơi:
Chơi ô ăn quan
* Tên gọi khác:
Chơi ô làng
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Tên trò chơi:
Chơi chuyền
Một số trò chơi dân gian
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Một số trò chơi dân gian
Tên trò chơi: Kéo co
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Một số trò chơi hiện đại
Đi tàu siêu tốc
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trò chơi điện tử
Bài tập 3:
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ?
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
Trò chơi bạn trai ưa thích
Trò chơi bạn gái ưa thích.
Trò chơi bạn gái, bạn trai
ưa thích.
Đá bóng, đấu kiếm, cờ vua, đá cầu,
cờ tướng, lái máy bay, lái mô tô…
Búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, cờ
vua, chơi ô ăn quan, nấu ăn, đánh
đáo, trốn tìm, nhảy lò cò…
Thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt, kéo co…
a.
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
b,
Trò chơi có ích
* thả diều
* thú vị, khỏe
- rước đèn ông sao
- vui
* bày cỗ
* vui, rèn khéo tay
- chơi búp bê
- rèn tính chu đáo
* nhảy dây
* nhanh nhẹn, khỏe
- trò chơi điện tử, xếp hình
- rèn trí thông minh
* đu quay, cưỡi ngựa
* rèn tính dũng cảm
- bịt mắt bắt dê
- vui, rèn trí thông minh
* ném vòng vào cổ chai
* tinh mắt, khéo tay
Ích lợi của trò chơi
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
Bài tập 3:
c.
* giết hại chim, phá hoại môi
trường; gây nguy hiểm cho
người khác.
* súng phun nước
- đấu kiếm
* súng cao su
* làm ướt người khác
- dễ làm cho nhau bị thương
Tác hại của trò chơi
Trò chơi có hại
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Chơi đuổi bắt ở cầu thang
Chơi đấu kiếm
Chơi bắn chim
Chơi điện tử lúc đêm khuya
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Mẫu: say mê
- say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú, hào hứng, thú vị…
* Những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham
gia các trò chơi:
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người
khi tham gia các trò chơi:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú, hào hứng, thú vị…
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người
khi tham gia các trò chơi:
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các tranh sau:
Bài tập 2: Tỡm thờm t? ng? ch? cỏc d? v?t ho?c cỏc trũ choi khỏc
Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a. Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?
Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
b. Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ?
c. Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?
Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ?
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi
tham gia các trò chơi.
* Về nhà tìm thêm một số trò chơi dân
gian.
* Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài
tập 4. Viết 1, 2 câu văn vừa đặt với
các từ ngữ ở trên.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
 








Các ý kiến mới nhất