Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dấu hiệu chia hết cho 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 13h:49' 03-02-2022
Dung lượng: 430.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Bài 84:
Thảo luận nhóm đôi
Kết quả thảo luận nhóm
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là số lẻ.
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Bài 1: Số nào chia hết cho 2? Số nào không chia hết cho 2?
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Bài 2:
Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2
Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Bài 3:
A. 346; 364; 463; 436
B. 346; 463; 634
C. 436; 463; 364; 634; 346;643
D. 346; 364; 436; 634
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Bài 3:
D. 356; 365; 653; 635
B. 356; 365; 563; 653; 635
C. 563; 365; 653
A. 365; 563; 635; 653
b. Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm (....)
8347; 8349; 8351; .....; .......; 8357
D. 8347; 8349; 8351; 8354; 8356; 8357
B. 8347; 8349; 8351; 8352; 8354; 8357
A. 8347; 8349; 8351; 8352; 8353; 8357
C. 8347; 8349; 8351; 8353; 8355; 8357
D. 340; 342; 344; 347; 349; 350
B. 340; 342; 344; 345; 346; 350
C. 340; 342; 344; 348; 349; 350
A. 340; 342; 344; 346; 348; 350
a. Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm (....)
340; 342; 344; .....; .......; 350
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Bài 4:
CHƯA
ĐÚNG
RỒI!
ĐÂY CHÍNH LÀ CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG.
BẠN GIỎI QUÁ!
 
Gửi ý kiến