Luyện tập Trang 48

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Sương
Ngày gửi: 14h:56' 07-02-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Sương
Ngày gửi: 14h:56' 07-02-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
exit
KHỞI ĐỘNG
Số bé = (Tổng - Hiệu) : 2
Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2
Em hãy nêu cách tìm số lớn ?
Em hãy nêu cách tìm số bé ?
.
Thứ ba ngày 8 tháng 02 năm 2022
Toán
Luyện tập
Số lớn là:
(24 + 6) : 2 = …
Số bé là:
(24 – 6) : 2 = …
Số bé là:
Số lớn là:
(60 + 12) : 2 = …
(60 – 12) :2 = …
Bài 1 : Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:
a) 24 và 6 b) 60 và 12
c) 325 và 99
Số lớn là:
(325 + 99) : 2 = …
Số bé là:
(325 – 99) : 2 = …
Số lớn là:
(24 + 6) : 2 = 15
Số bé là:
(24 – 6) : 2 = 9
Số bé là:
Số lớn là:
(60 + 12) : 2 = 36
(60 – 12) :2 = 24
Bài 1: Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:
a) 24 và 6 b) 60 và 12
c) 325 và 99
Số lớn là:
(325 + 99) : 2 = 212
Số bé là:
(325 – 99) : 2 = 113
Bài 2. Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
Tuổi chị là :
(36 + 8) : 2 = … (tuổi)
Tuổi em là :
(36 - 8) : 2 = … (tuổi)
Đáp số : Chị : … tuổi
Em : … tuổi
Bài 2. Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
Tuổi chị là :
(36 + 8) : 2 = 22 (tuổi)
Tuổi em là :
(36 - 8) : 2 = 14 (tuổi)
Đáp số : Chị : 22 tuổi
Em : 14 tuổi
Bài giải
Số sách giáo khoa có là:
(65 + 17) : 2 = … (quyển)
Số sách đọc thêm có là:
(65 – 17) : 2 = … (quyển)
Đáp số: Sách giáo khoa: … quyển
Sách đọc thêm : … quyển
Bài 3: Một thư viện trường học cho học sinh mượn 65 quyển sách gồm hai loại: sách giáo khoa và sách đọc thêm. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 17 quyển. Hỏi thư viện đã cho học sinh mượn mỗi loại bao nhiêu quyển?
Bài giải
Số sách giáo khoa có là:
(65 + 17) : 2 = 41 (quyển)
Số sách đọc thêm có là:
(65 – 17) : 2 = 24 (quyển)
Đáp số: Sách giáo khoa: 41 quyển
Sách đọc thêm : 24 quyển
Bài 3: Một thư viện trường học cho học sinh mượn 65 quyển sách gồm hai loại: sách giáo khoa và sách đọc thêm. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 17 quyển. Hỏi thư viện đã cho học sinh mượn mỗi loại bao nhiêu quyển?
Bài giải
Đổi: 5 tấn 2 tạ = 52 tạ; 52 tạ = …kg
8 tạ = …kg
(5200 + 800) : 2 = … (kg)
Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được là:
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
(5200 – 800) : 2 = … (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: … kg thóc
Thửa ruộng thứ hai: … kg thóc
Bài 5 :
Bài giải
Đổi: 5 tấn 2 tạ = 52 tạ; 52 tạ = 5200kg
8 tạ = 800kg
(5200 + 800) : 2 = 3000 (kg)
Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được là:
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
(5200 – 800) : 2 = 2200 (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3000 kg thóc
Thửa ruộng thứ hai: 2200 kg thóc
Bài 5 :
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Thứ hai, ngày 17 tháng 1 năm 2022
Toán
Bài : Luyện tập
Số bé = ( Tổng – Hiệu) : 2
Số lớn = ( Tổng + Hiệu) : 2
CHÀO CÁC EM
KHỞI ĐỘNG
Số bé = (Tổng - Hiệu) : 2
Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2
Em hãy nêu cách tìm số lớn ?
Em hãy nêu cách tìm số bé ?
.
Thứ ba ngày 8 tháng 02 năm 2022
Toán
Luyện tập
Số lớn là:
(24 + 6) : 2 = …
Số bé là:
(24 – 6) : 2 = …
Số bé là:
Số lớn là:
(60 + 12) : 2 = …
(60 – 12) :2 = …
Bài 1 : Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:
a) 24 và 6 b) 60 và 12
c) 325 và 99
Số lớn là:
(325 + 99) : 2 = …
Số bé là:
(325 – 99) : 2 = …
Số lớn là:
(24 + 6) : 2 = 15
Số bé là:
(24 – 6) : 2 = 9
Số bé là:
Số lớn là:
(60 + 12) : 2 = 36
(60 – 12) :2 = 24
Bài 1: Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:
a) 24 và 6 b) 60 và 12
c) 325 và 99
Số lớn là:
(325 + 99) : 2 = 212
Số bé là:
(325 – 99) : 2 = 113
Bài 2. Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
Tuổi chị là :
(36 + 8) : 2 = … (tuổi)
Tuổi em là :
(36 - 8) : 2 = … (tuổi)
Đáp số : Chị : … tuổi
Em : … tuổi
Bài 2. Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
Tuổi chị là :
(36 + 8) : 2 = 22 (tuổi)
Tuổi em là :
(36 - 8) : 2 = 14 (tuổi)
Đáp số : Chị : 22 tuổi
Em : 14 tuổi
Bài giải
Số sách giáo khoa có là:
(65 + 17) : 2 = … (quyển)
Số sách đọc thêm có là:
(65 – 17) : 2 = … (quyển)
Đáp số: Sách giáo khoa: … quyển
Sách đọc thêm : … quyển
Bài 3: Một thư viện trường học cho học sinh mượn 65 quyển sách gồm hai loại: sách giáo khoa và sách đọc thêm. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 17 quyển. Hỏi thư viện đã cho học sinh mượn mỗi loại bao nhiêu quyển?
Bài giải
Số sách giáo khoa có là:
(65 + 17) : 2 = 41 (quyển)
Số sách đọc thêm có là:
(65 – 17) : 2 = 24 (quyển)
Đáp số: Sách giáo khoa: 41 quyển
Sách đọc thêm : 24 quyển
Bài 3: Một thư viện trường học cho học sinh mượn 65 quyển sách gồm hai loại: sách giáo khoa và sách đọc thêm. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 17 quyển. Hỏi thư viện đã cho học sinh mượn mỗi loại bao nhiêu quyển?
Bài giải
Đổi: 5 tấn 2 tạ = 52 tạ; 52 tạ = …kg
8 tạ = …kg
(5200 + 800) : 2 = … (kg)
Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được là:
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
(5200 – 800) : 2 = … (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: … kg thóc
Thửa ruộng thứ hai: … kg thóc
Bài 5 :
Bài giải
Đổi: 5 tấn 2 tạ = 52 tạ; 52 tạ = 5200kg
8 tạ = 800kg
(5200 + 800) : 2 = 3000 (kg)
Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được là:
Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
(5200 – 800) : 2 = 2200 (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3000 kg thóc
Thửa ruộng thứ hai: 2200 kg thóc
Bài 5 :
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Thứ hai, ngày 17 tháng 1 năm 2022
Toán
Bài : Luyện tập
Số bé = ( Tổng – Hiệu) : 2
Số lớn = ( Tổng + Hiệu) : 2
CHÀO CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất