Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 29. Oxi - Ozon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiếu
Ngày gửi: 14h:51' 09-02-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 885
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hiếu)
CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
BÀI 29: OXI - OZON
A - OXI
OXI
Bài 29
Vị trí và cấu tạo
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Ứng dụng của oxi
Điều chế oxi
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
Viết cấu hình electron nguyên tử oxi có số hiệu nguyên tử Z=8
Cấu hình e: 1s22s22p4
Xác định vị trí của nguyên tử oxi trong bảng hệ thống tuần hoàn từ cấu hình electron (ô, chu kì, nhóm).
Cấu hình e: 1s22s22p4
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
Cấu hình e: 1s22s22p4





CTCT: O=O
CTPT: O2
Liên kết cộng hóa trị không cực

- Khí oxi không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí
- Khí oxi ít tan trong nước.
- Hóa lỏng ở -183oC (áp suất khí quyển).
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Hãy cho biết tính chất vật lý của khí oxi (màu sắc, mùi, vị, nặng hay nhẹ hơn không khí, tính tan trong nước)
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Chúng ta có thể thấy oxi lỏng ở đâu?
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Giải thích tại sao người ta phải sục không khí vào bể nuôi cá cảnh?
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Giải thích vì sao khi càng lên cao thì tỉ lệ thể tích khí oxi trong không khí càng giảm?
- Độ âm điện của oxi lớn (3,44) chỉ đứng sau flo (3,98).
- Do có 6e ở lớp ngoài cùng, nên nguyên tử oxi dễ dàng nhận thêm 2e để đạt cấu hình bền vững.
 Oxi là phi kim điển hình, có tính oxi hoá mạnh.
 Trong các hợp chất (trừ hợp chất với flo và peoxit) thì nguyên tố oxi có số oxi hóa -2.
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Oxi có tính oxi hóa mạnh được thể hiện qua các phản ứng nào?
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1. Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm: Sắt cháy trong oxi
1. Tác dụng với kim loại
 
 
 
Thí nghiệm: Sắt cháy trong oxi
Hiện tượng: xuất hiện những hạt sáng là sắt từ oxit (Fe3O4) bắn vào thành bình
Oxi tác dụng được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt…)
2. Tác dụng với phi kim
Thí nghiệm: khí Oxi tác dụng với bột Lưu huỳnh
2. Tác dụng với phi kim
 
Thí nghiệm: khí Oxi tác dụng với bột Lưu huỳnh
Hiện tượng: xuất hiện ngọn lửa xanh mờ của lưu huỳnh cháy
Oxi tác dụng được hầu hết các phi kim (trừ Halogen)
3. Tác dụng với hợp chất
Thí nghiệm: Oxi tác dụng với Rượu etylic
3. Tác dụng với hợp chất
Thí nghiệm: Oxi tác dụng với Rượu etylic
Hiện tượng: rượu bốc cháy, sau phản ứng mặt kính đồng hồ khô
 
Oxi tác dụng được với nhiều hợp chất vô cơ
và hợp chất hữu cơ
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Thể hiện tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại
(trừ Au, Pt)
2. Tác dụng với phi kim
(trừ halogen)
3. Tác dụng với hợp chất.
IV. ỨNG DỤNG.
Cho biết một số ứng dụng của oxi mà em biết trong thực tế?
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Thể hiện tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại
(trừ Au, Pt)
2. Tác dụng với phi kim
(trừ halogen)
3. Tác dụng với hợp chất.
IV. ỨNG DỤNG.
- Cần cho sự hô hấp người và ĐV.
- Đốt nhiên liệu.
- Hàn cắt kim loại.
- Y khoa.
- Công nghiệp hóa chất.
- Luyện thép.
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Thể hiện tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại
(trừ Au, Pt)
2. Tác dụng với phi kim
(trừ halogen)
3. Tác dụng với hợp chất.
IV. ỨNG DỤNG.
V. ĐIỀU CHẾ.
1. Trong phòng thí nghiệm
Nguyên tắc: Phân hủy hợp chất giàu oxi, kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2…
 
2. Trong công nghiệp
a) Từ không khí
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng thu được oxi ở -1830C.
Không khí
Không khí lỏng
Không khí khô không có CO2
- Loại bỏ CO2
- Loại bỏ hơi nước
- Hóa lỏng không khí
- Chưng cất phân đoạn
-1960C -1860C -1830C
2. Trong công nghiệp
b) Từ nước (H2O)
Điện phân nước người ta thu được khí oxi ở cực dương (anot) và khí hiđro ở cực âm (catot)
 
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Thể hiện tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại
(trừ Au, Pt)
2. Tác dụng với phi kim
(trừ halogen)
3. Tác dụng với hợp chất.
IV. ỨNG DỤNG.
V. ĐIỀU CHẾ.
1. Trong phòng thí nghiệm
Nguyên tắc: Phân hủy hợp chất giàu oxi, kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2…
2. Trong công nghiệp
Từ không khí
Từ nước
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Thể hiện tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại
(trừ Au, Pt)
2. Tác dụng với phi kim
(trừ halogen)
3. Tác dụng với hợp chất.
IV. ỨNG DỤNG.
V. ĐIỀU CHẾ.
Có thể áp dụng PP điều chế khí oxi trong PTN cho công nghiệp và ngược lại được không? Tại sao?
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Thể hiện tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại
(trừ Au, Pt)
2. Tác dụng với phi kim
(trừ halogen)
3. Tác dụng với hợp chất.
IV. ỨNG DỤNG.
V. ĐIỀU CHẾ.
Vì trong công nghiệp hàng năm cần hàng chục triệu tấn oxi do đó cần có nguyên liệu rẻ tiền, sẵn có để sản xuất.
Trong phòng thí nghiệm chỉ cần một lượng nhỏ, dụng cụ trong phòng thí nghiệm không thể sản xuất như trong công nghiệp.
Câu 1. Chọn phát biểu đúng
A. Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.
B. Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.
C. Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.
D. Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.
CỦNG CỐ
Hình 2
Hình 1
Hình 3
Câu 2. Cách nào sau đây thu được oxi tinh khiết trong phòng thí nghiệm?
468x90
 
Gửi ý kiến