Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về đo thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 21h:20' 10-02-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0,5 m3 =………….. ….dm3
1dm3 9cm3 =…………....... cm3
2105 dm3 = …………….. m3
500
1009
2,105
Toán:
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1năm không nhuận có ngày
1 năm nhuận có ngày
1 tháng có (hoặc )có ngày
Tháng 2 có hoặc ngày
100
12
365
366
30
31
28
29
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 1b :Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 tuần lễ có ………. ngày
1 ngày = ……………giờ
1 giờ = …………… phút
1 phút = ……………. giây
7
24
60
60
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2 năm 6 tháng = …. tháng 1 giờ 5 phút = … phút
3 phút 40 giây = …. giây 2 ngày 2 giờ = … giờ
b)28 tháng = ….năm….tháng 144 phút = … giờ … phút
150 giây =…. phút ….giây 54 giờ = … ngày … giờ
30
220
2
4
2
30
65
50
2
2
24
1,5
1.5
6


Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 60 phút = …. giờ 30 phút = … giờ = ..,… giờ
45phút = ….. giờ = ,….. giờ 6 phút = … giờ = ..,… giờ
15 phút =… giờ = ,… ..giờ 12 phút = … giờ = ..… giờ
1 giờ 30 phút =… …giờ 3 giờ 15 phút = … … giờ
90 phút =… , … giờ 2 giờ 12 phút = … … giờ
d)60 giây = …… phút 30 giây = … phút = … phút
90 giây = … , … phút 2 phút 45 giây = … … phút
1 phút 30 giây = … , …phút 1 phút 6 giây = …… phút
0,75
0,25
1
1,5
1,5
0,5
0,1
0,2
3,25
2,2
1
1,5
1,5
0,5
2,75
1,1
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút
10 giờ
6 giờ 5 phút
9 giờ 43 phút
1 giờ 12 phút
10 giờ kém 17 phút
( 22 giờ )
( 18 giờ 5 phút )
( 21 giờ 43 phút )
(22 giờ kém 17 phút)
(13 giờ 12 phút)
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300 km. Ô tô đó đi với vận tốc 60 km/giờ và đã đi được 2 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là:
a) 135km b) 165km
c) 150km d) 240km
Giải thích cách làm
2 giờ = 2,25 giờ
Quãng đường ô tô đi trong 2,25 giờ là:
60 x 2,25 = 135 (km)
Quãng đường ô tô còn phải đi là:
300 – 135 = 165 (km)
Đáp số: 165 km
Bài 4
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Bài toán : Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là:
A. 2411 ngày B. 1461 ngày
C. 1410 ngày D. 365 ngày

Trò chơi
Đo trí thông minh

Chúc các em học tốt
Dặn dò: Về nhà ôn lại bài vừa học.
Xem bài tiếp theo Ôn tập : Phép cộng
 
Gửi ý kiến