Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 11. Traveling around Vietnam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Xuân Trung
Ngày gửi: 21h:28' 10-02-2022
Dung lượng: 33.6 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
CLASS: 8
* Network:



1. Ha Long Bay
2. Ho Chi Minh City
3. Hue
4. Phong Nha-Ke Bang National Park
5. My Son
6. Hoi An
Tell me some famous places in VietNam?
UNIT 11: TRAVELLING AROUND VN
Lesson 4: Read
* Vocabulary:

- a waterfall: thác nước
- accommodation: chổ ở, phòng ở
- tribal (a): thuộc về bộ tộc, bộ lạc
tribe (n): bộ tộc, bộ lạc
- World Heritage: di sản thế giới
- transport: phương tiện đi lại
- a tourist attraction: điểm thu hút du khách
- a sight: thắng cảnh
- a florist: người bán hoa
- Oceanic institute (n): viện hải dương học
- limestone (n): đá vôi
Check
Matching:
1/ a waterfall a/ thuộc về bộ tộc, bộ lạc
2/ accommodation b/ thác nước
3/ Tribal c/ di sản thế giới
4/ World Heritage d/ chỗ ở, phòng ở
5/ Transport e/ điểm thu hút du khách
6/ a tourist attraction f/ người bán hoa
7/ a sight g/ thắng cảnh
8/ a florist h/ phương tiện đi lại
9/ Oceanic institute i/ đá vôi
10/ limestone j/ viện hải dương học
READ
READ
1/ check
2/ Answer
DISCUSS
*Topic: If you have a chance to visit famous places in our country, where will you go? Why?
homework
- Learn by heart all the new words.
- Do exercises in the workbook.
Thank you for attention
Goodbye!
468x90
 
Gửi ý kiến