Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lô Minh Bình
Ngày gửi: 15h:42' 12-02-2022
Dung lượng: 21.2 MB
Số lượt tải: 1200
Nguồn:
Người gửi: Lô Minh Bình
Ngày gửi: 15h:42' 12-02-2022
Dung lượng: 21.2 MB
Số lượt tải: 1200
Số lượt thích:
0 người
Tiết 41 Bài 39: Thực hành
TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG.
Các tính trạng nổi bật và hướng dẫn sử dụng của một số giống vật nuôi
Các giống bò
Các giống lợn
Các giống gà
Các giống vịt
Các giống cá trong nước và ngoài nước
Bảng 39.1 Các tính trạng nổi bật và hướng dẫn sử dụng của một số vật nuôi
Các giống bò
Bò sữa Hà Lan
Hướng sử dụng:
Lấy sữa.
Dùng để lai nhằm nâng cao phẩm chất giống bò.
Tính trạng nổi bật:
Dáng thanh, bầu vú phát triển.
Sinh sản tốt.
Tính hiền lành.
Sản lượng sữa cao.
Các giống bò
Bò Sind
Hướng sử dụng:
Lấy thịt.
Làm sức kéo.
Tính trạng nổi bật:
Lông màu cánh gián
Chịu nóng
Có ưu thế về năng suất, trọng lượng và sức sinh sản cao
Phù hợp với điều kiện chăn nuôi của từng địa phương
Các giống Lợn
Lợn Ỉ Móng Cái
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Làm con giống
Tính trạng nổi bật:
Chịu nóng, chịu ẩm cao.
Khả năng tích lũy mỡ sớm.
Dễ nuôi, ăn tạp.
Khả năng kháng bệnh và khả năng sinh sản cao, chửa đẻ sớm
Các giống lợn
Lợn Bớc sai
Hướng sử dụng:
Sử dụng lai kinh tế
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Da đen tuyền, ở trán, chân và đuôi có đốm trắng
Khả năng sinh sản trung bình 8-10 con mỗi lứa.
Chất lượng thịt cao.
Chịu nóng.
Khả năng kháng bệnh.
Các giống gà
Gà Rốt ri
Hướng sử dụng:
Làm giống lai tạo.
Lấy thịt.
Lấy trứng.
Tính trạng nổi bật:
Lai tạo nên từ hai giống gà Rhode và gà Ri.
Tăng trọng nhanh.
Đẻ trứng nhiều.
Gà có lông màu nâu nhạt, mào đơn, chân vàng.
Các giống gà
Gà Hồ Đông Cảo
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Lấy trứng
Tính trạng nổi bật:
Lông con trắng màu đỏ nhạt và vàng đất. Lông con mái màu vàng đất. Mào kém phát triển. Thể chất khỏe, xương to.
Thịt rất thơm ngon
Có khả năng kháng bệnh tật cao
Sinh sản ít
Các giống gà
Gà chọi
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Lấy trứng
Tính trạng nổi bật:
Lông đen hoặc đen pha nâu đỏ
Mào nụ hoặc mào đơn chưa phát triển
Cổ to và dài. Thân dài
Ngực rộng, cô đùi và cơ ngực phát triển mạnh
Chân dài, xương chân to, cựa to
Tính hung hăng rất ham chọi nhau
Các giống gà
Gà Tam Hoàng
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Lấy trứng
Tính trạng nổi bật:
Gà trống lông màu cánh gián,gà mái lông màu vàng,chân và mỏ vàng.
Đẻ nhiều trứng.
Có sức kháng bệnh cao
Thích hợp nuôi chăn thả hoặc ban chăn thả.
Các giống vịt
Vịt cỏ
Hướng sử dụng:
Nuôi lấy thịt và trứng
Tính trạng nổi bật:
Thịt thơm ngon
Thích nghi với đời sống chăn thả
Có tập tính theo đàn, di chuyển khá nhanh, tìm kiếm mồi giỏi, chống đỡ bệnh tật tốt
Các giống vịt
Vịt Bầu Bến
Hướng sử dụng:
Lấy thịt và trứng
Tính trạng nổi bật:
Vịt bầu to con, ngon thịt, nặng trung bình 2,0-2,5 kg
Chạy rất nhanh, ưa hoạt động và khéo lẩn lút
Giỏi kiếm ăn
Sức chống chịu bệnh cao, thích ứng với thời tiết khí hậu nóng, lạnh, khô, ẩm, gió Lào
Các giống vịt
Vịt Kaki cambell
Hướng sử dụng:
Lấy thịt và trứng
Lấy lông
Tính trạng nổi bật:
Siêu nhiều trứng
Vịt thích hợp với phương thức nuôi chăn thả kết hợp xen canh lúa vịt, cá-vịt
Các giống vịt
Vịt Super meat
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Siêu thịt
Khả năng chống chịu bệnh khá tốt, tỷ lệ sống cao và có giá trị kinh tế, vịt có ngoại hình đẹp
Vịt ham kiếm mồi, tìm mồi kỹ và chạy đồng rất tốt
Nuôi lớn rất nhanh, chỉ cần nuôi trên hai tháng
Các giống cá trong nước và ngoài nước
Cá rô phi đơn tính:
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Thịt nhiều, ngon
Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh lớn
Các giống cá trong nước và
ngoài nước
Cá chép lai:
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Thịt nhiều, thơm
Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh lớn
Các giống cá trong nước và ngoài nước
Cá chim trắng:
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Thịt nhiều, chắc, ngon
Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh lớn
Bảng 39.2 Tính trạng nổi bật của giống cây trồng
I. Nguồn gốc: Giống lúa CR203 được Viện BVTV nhập nội và chọn lọc, đã được công nhận giống quốc gia.
II. Đặc điểm giống
- Thời gian sinh trưởng vụ Xuân 135 - 140 ngày; vụ Mùa 110 - 115 ngày.
- Cao cây từ 95-100 cm, bông dài 22 - 23 cm.
- Năng suất trung bình từ 50-55 tạ/ha, thâm canh tốt có thể đạt tới 65 tạ/ha. Tỷ lệ gạo lật 70% gạo trong, cơm ngon.
- Kháng rầy tốt, đạo ôn vừa, nhiễm khô vằn nặng, bị bạc lá và đạo ôn trung bình, ít chịu chua, chịu rét và chống đổ trung bình. Phạm vi thích ứng rộng.
Giống lúa CR203
Giống ngô tẻ lai F1 LVN4
Thời gian sinh trưởng: Thời gian sinh trưởng vụ Xuân 118-120 ngày; vụ Hè Thu 85- 90 ngày; vụ Thu Đông 90-110 ngày.
Năng suất: Tiềm năng năng suất cao 8-10 tấn/ha.
Đặc điểm: Chiều cao cây 170-200 cm, chiều cao đóng bắp 80-100 cm.
Lá xanh đậm, bền đến khi thu hoạch. Bắp dài 17-20 cm, đường kính bắp 4,5-5,5 cm, bắp đậu kín hạt, lá bi bao bắp kín; hạt màu vàng cam đẹp, tỷ lệ kết hạt cao, hạt sâu cay. Số hàng hạt/bắp 12-14 hàng, số hạt/hàng 35-48 hạt. Khối lượng 1000 hạt 320-350g.
Chống chịu trung bình với một số loại sâu bệnh hại chính, phổ thích ứng rộng, chịu thâm canh.
Cà chua Hồng Lan
Cây có chiều cao khoảng 80 - 85cm, khi chín, quả có màu đỏ tươi và vai quả màu trắng. Phần thịt bên trong thì dày và mọng nước.
- Trên 1 ha, loại quả này có thể thu được với năng suất là 40 - 45 tấn.
- Thời gian sinh trưởng của cây cà chua hồng lan là khoảng từ 125 - 130 ngày, thích hợp cho các chế biến công nghiệp.
Vận dụng
Cho biết ở địa phương em hiện nay đang sử dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào?
Vận dụng
TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG.
Các tính trạng nổi bật và hướng dẫn sử dụng của một số giống vật nuôi
Các giống bò
Các giống lợn
Các giống gà
Các giống vịt
Các giống cá trong nước và ngoài nước
Bảng 39.1 Các tính trạng nổi bật và hướng dẫn sử dụng của một số vật nuôi
Các giống bò
Bò sữa Hà Lan
Hướng sử dụng:
Lấy sữa.
Dùng để lai nhằm nâng cao phẩm chất giống bò.
Tính trạng nổi bật:
Dáng thanh, bầu vú phát triển.
Sinh sản tốt.
Tính hiền lành.
Sản lượng sữa cao.
Các giống bò
Bò Sind
Hướng sử dụng:
Lấy thịt.
Làm sức kéo.
Tính trạng nổi bật:
Lông màu cánh gián
Chịu nóng
Có ưu thế về năng suất, trọng lượng và sức sinh sản cao
Phù hợp với điều kiện chăn nuôi của từng địa phương
Các giống Lợn
Lợn Ỉ Móng Cái
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Làm con giống
Tính trạng nổi bật:
Chịu nóng, chịu ẩm cao.
Khả năng tích lũy mỡ sớm.
Dễ nuôi, ăn tạp.
Khả năng kháng bệnh và khả năng sinh sản cao, chửa đẻ sớm
Các giống lợn
Lợn Bớc sai
Hướng sử dụng:
Sử dụng lai kinh tế
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Da đen tuyền, ở trán, chân và đuôi có đốm trắng
Khả năng sinh sản trung bình 8-10 con mỗi lứa.
Chất lượng thịt cao.
Chịu nóng.
Khả năng kháng bệnh.
Các giống gà
Gà Rốt ri
Hướng sử dụng:
Làm giống lai tạo.
Lấy thịt.
Lấy trứng.
Tính trạng nổi bật:
Lai tạo nên từ hai giống gà Rhode và gà Ri.
Tăng trọng nhanh.
Đẻ trứng nhiều.
Gà có lông màu nâu nhạt, mào đơn, chân vàng.
Các giống gà
Gà Hồ Đông Cảo
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Lấy trứng
Tính trạng nổi bật:
Lông con trắng màu đỏ nhạt và vàng đất. Lông con mái màu vàng đất. Mào kém phát triển. Thể chất khỏe, xương to.
Thịt rất thơm ngon
Có khả năng kháng bệnh tật cao
Sinh sản ít
Các giống gà
Gà chọi
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Lấy trứng
Tính trạng nổi bật:
Lông đen hoặc đen pha nâu đỏ
Mào nụ hoặc mào đơn chưa phát triển
Cổ to và dài. Thân dài
Ngực rộng, cô đùi và cơ ngực phát triển mạnh
Chân dài, xương chân to, cựa to
Tính hung hăng rất ham chọi nhau
Các giống gà
Gà Tam Hoàng
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Lấy trứng
Tính trạng nổi bật:
Gà trống lông màu cánh gián,gà mái lông màu vàng,chân và mỏ vàng.
Đẻ nhiều trứng.
Có sức kháng bệnh cao
Thích hợp nuôi chăn thả hoặc ban chăn thả.
Các giống vịt
Vịt cỏ
Hướng sử dụng:
Nuôi lấy thịt và trứng
Tính trạng nổi bật:
Thịt thơm ngon
Thích nghi với đời sống chăn thả
Có tập tính theo đàn, di chuyển khá nhanh, tìm kiếm mồi giỏi, chống đỡ bệnh tật tốt
Các giống vịt
Vịt Bầu Bến
Hướng sử dụng:
Lấy thịt và trứng
Tính trạng nổi bật:
Vịt bầu to con, ngon thịt, nặng trung bình 2,0-2,5 kg
Chạy rất nhanh, ưa hoạt động và khéo lẩn lút
Giỏi kiếm ăn
Sức chống chịu bệnh cao, thích ứng với thời tiết khí hậu nóng, lạnh, khô, ẩm, gió Lào
Các giống vịt
Vịt Kaki cambell
Hướng sử dụng:
Lấy thịt và trứng
Lấy lông
Tính trạng nổi bật:
Siêu nhiều trứng
Vịt thích hợp với phương thức nuôi chăn thả kết hợp xen canh lúa vịt, cá-vịt
Các giống vịt
Vịt Super meat
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Siêu thịt
Khả năng chống chịu bệnh khá tốt, tỷ lệ sống cao và có giá trị kinh tế, vịt có ngoại hình đẹp
Vịt ham kiếm mồi, tìm mồi kỹ và chạy đồng rất tốt
Nuôi lớn rất nhanh, chỉ cần nuôi trên hai tháng
Các giống cá trong nước và ngoài nước
Cá rô phi đơn tính:
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Thịt nhiều, ngon
Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh lớn
Các giống cá trong nước và
ngoài nước
Cá chép lai:
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Thịt nhiều, thơm
Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh lớn
Các giống cá trong nước và ngoài nước
Cá chim trắng:
Hướng sử dụng:
Lấy thịt
Tính trạng nổi bật:
Thịt nhiều, chắc, ngon
Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh lớn
Bảng 39.2 Tính trạng nổi bật của giống cây trồng
I. Nguồn gốc: Giống lúa CR203 được Viện BVTV nhập nội và chọn lọc, đã được công nhận giống quốc gia.
II. Đặc điểm giống
- Thời gian sinh trưởng vụ Xuân 135 - 140 ngày; vụ Mùa 110 - 115 ngày.
- Cao cây từ 95-100 cm, bông dài 22 - 23 cm.
- Năng suất trung bình từ 50-55 tạ/ha, thâm canh tốt có thể đạt tới 65 tạ/ha. Tỷ lệ gạo lật 70% gạo trong, cơm ngon.
- Kháng rầy tốt, đạo ôn vừa, nhiễm khô vằn nặng, bị bạc lá và đạo ôn trung bình, ít chịu chua, chịu rét và chống đổ trung bình. Phạm vi thích ứng rộng.
Giống lúa CR203
Giống ngô tẻ lai F1 LVN4
Thời gian sinh trưởng: Thời gian sinh trưởng vụ Xuân 118-120 ngày; vụ Hè Thu 85- 90 ngày; vụ Thu Đông 90-110 ngày.
Năng suất: Tiềm năng năng suất cao 8-10 tấn/ha.
Đặc điểm: Chiều cao cây 170-200 cm, chiều cao đóng bắp 80-100 cm.
Lá xanh đậm, bền đến khi thu hoạch. Bắp dài 17-20 cm, đường kính bắp 4,5-5,5 cm, bắp đậu kín hạt, lá bi bao bắp kín; hạt màu vàng cam đẹp, tỷ lệ kết hạt cao, hạt sâu cay. Số hàng hạt/bắp 12-14 hàng, số hạt/hàng 35-48 hạt. Khối lượng 1000 hạt 320-350g.
Chống chịu trung bình với một số loại sâu bệnh hại chính, phổ thích ứng rộng, chịu thâm canh.
Cà chua Hồng Lan
Cây có chiều cao khoảng 80 - 85cm, khi chín, quả có màu đỏ tươi và vai quả màu trắng. Phần thịt bên trong thì dày và mọng nước.
- Trên 1 ha, loại quả này có thể thu được với năng suất là 40 - 45 tấn.
- Thời gian sinh trưởng của cây cà chua hồng lan là khoảng từ 125 - 130 ngày, thích hợp cho các chế biến công nghiệp.
Vận dụng
Cho biết ở địa phương em hiện nay đang sử dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào?
Vận dụng
 








Các ý kiến mới nhất