Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Điểm. Đường thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Loan
Ngày gửi: 20h:39' 12-02-2022
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích: 0 người
HÌNH HỌC LỚP 6
GIÁO VIÊN: LƯƠNG THỊ LOAN
ĐIỂM
ĐƯỜNG THẲNG
KHỞI ĐỘNG
01
02
03
Thời lượng: 03 tiết
Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.
Ba điểm thẳng hàng.
Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.
CHƯƠNG VIII. NHỮNG HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN
a/ Điểm



Cách đặt tên: Dùng chữ cái in hoa để đặt tên.
Ví d?: Di?m A, đi?m B, đi?m M, đi?m P,.
A
B
C
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG
Cách vẽ: Chấm trên giấy một chấm nhỏ, ta được một điểm.
Trên hình vẽ, chúng ta có mấy điểm ?
Ba điểm phân biệt: điểm A, điểm B, điểm C.



A
B
C
Còn có tên gọi nào khác nữa không ?
Điểm M và điểm N trùng nhau

Điểm này có d?c di?m gì? tên gọi là gì ?
Trên hình vẽ, chúng ta có mấy điểm ?
b/ Đường thẳng
Cách vẽ
Dùng bút chì vạch theo mép thước thẳng
a
Cách đặt tên: Dùng chữ cái thường để đặt tên.
Ví d?: Du?ng th?ng d, đu?ng th?ng a, đu?ng th?ng b,.
Đường thẳng
Khi kéo dài đường thẳng về hai phía,
ta thấy nó bị giới hạn không?
Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía.
Nhận xét:
Hình ảnh một điểm nằm trên một đường thẳng
c/ ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG
c/ ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG
Điểm M thuộc đường thẳng d. Kí hiệu:
Ta còn nói: Điểm M nằm trên đường thẳng d.
Đường thẳng d đi qua điểm M.
Đường thẳng d chứa điểm M.
c/ ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG
Điểm N không thuộc đường thẳng d. Kí hiệu:
Ta còn nói: Điểm N nằm ngoài đường thẳng d.
Đường thẳng d không đi qua điểm N.
Đường thẳng d không chứa điểm N.
Trong Hình 8.2, những điểm nào thuộc đường thẳng d,
điểm nào không thuộc đường thẳng d?
HOẠT ĐỘNG 1
A
B
Nhận xét về hai đường thẳng vừa vẽ ?
Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
Đường thẳng AB hoặc đường thẳng BA.
Chú ý: Người ta còn dùng hai chữ cái thường để đặt tên cho đường thẳng.
Ví dụ: Đường thẳng xy, đường thẳng ab, đường thẳng mn,…
Có bao nhiêu cách để đặt tên một đường thẳng?
Trong Hình 8.4 có bao nhiêu đường thẳng?
Hãy đọc tên các đường thẳng đó?
Bài 8.1. Quan sát Hình 8.11
a) Giao điểm của hai đường thẳng a và b
là điểm nào?
là điểm P
b) Điểm A thuộc đường thẳng nào và không thuộc đường thẳng nào? Hãy trả lời bằng câu diễn đạt và bằng kí hiệu.
- Điểm A không thuộc đường thẳng BP. Kí hiệu: đường thẳng BP.
Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
- Các điểm A, M, N nằm trên đường thẳng d.
- Các điểm B, C không nằm trên đường thẳng d.



b) Ghi ký hiệu theo cách đặt tên ở câu a.
Bài 1
BÀI 2
?
?
?
Những đường thẳng nào đi qua điểm B ?
B ? n ; B ? p ; B ? m
BÀI 3
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Hình ảnh của điểm là
A. chữ cái in hoa.
B. chữ cái in thường
C. vạch thẳng
D. dấu chấm nhỏ
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
D.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm từ bài 1 đến bài 6 (STK - 136)
Chuẩn bị phần 2 “Ba điểm thẳng hàng”
468x90
 
Gửi ý kiến