Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: trankieulyhd@gmail.com
Người gửi: Trần Thị Kiều Ly
Ngày gửi: 20h:11' 13-02-2022
Dung lượng: 439.4 KB
Số lượt tải: 354
Nguồn: trankieulyhd@gmail.com
Người gửi: Trần Thị Kiều Ly
Ngày gửi: 20h:11' 13-02-2022
Dung lượng: 439.4 KB
Số lượt tải: 354
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm
mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín ba bảy một
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số:
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Bài 1: Viết ( theo mẫu).
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
Bài 1: Viết ( theo mẫu).( Tr 145)
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
71001
62070
Mười sáu nghìn năm trăm
62007
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
71010
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
Mười sáu nghìn ba trăm linh năm
Mười sáu nghìn không trăm linh bảy
Bài 2: Viết ( theo mẫu).( Tr 145)
Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm
Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm
Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một
Tám mươi bảy nghìn năm trăm
Tám mươi bảy nghìn
87155
87105
87001
87500
87000
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 1: Số gồm 6 chục nghìn, 5 trăm viết là:
C. 60 500
B. 60 050
A. 65 000
Trò chơi:
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 2: Số 87 001 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một
Trò chơi:
B. Tám mươi bảy nghìn không trăm một
C. Tám bảy không một
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 3: Số tròn nghìn liền sau số 68 000 là:
A. 68 001
Trò chơi:
B. 68 100
C. 69 000
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm
mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín ba bảy một
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số:
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Bài 1: Viết ( theo mẫu).
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
Bài 1: Viết ( theo mẫu).( Tr 145)
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
71001
62070
Mười sáu nghìn năm trăm
62007
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
71010
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
Mười sáu nghìn ba trăm linh năm
Mười sáu nghìn không trăm linh bảy
Bài 2: Viết ( theo mẫu).( Tr 145)
Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm
Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm
Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một
Tám mươi bảy nghìn năm trăm
Tám mươi bảy nghìn
87155
87105
87001
87500
87000
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 1: Số gồm 6 chục nghìn, 5 trăm viết là:
C. 60 500
B. 60 050
A. 65 000
Trò chơi:
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 2: Số 87 001 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một
Trò chơi:
B. Tám mươi bảy nghìn không trăm một
C. Tám bảy không một
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 3: Số tròn nghìn liền sau số 68 000 là:
A. 68 001
Trò chơi:
B. 68 100
C. 69 000
 







Các ý kiến mới nhất