Tìm kiếm Bài giảng
Phép cộng các số trong phạm vi 10 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Dương Thị Chín
Người gửi: Dương Thị Nhã Hân
Ngày gửi: 07h:11' 15-02-2022
Dung lượng: 215.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn: Dương Thị Chín
Người gửi: Dương Thị Nhã Hân
Ngày gửi: 07h:11' 15-02-2022
Dung lượng: 215.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
TOÁN - LỚP 3
So sánh các số trong phạm vi 10 000;
Luyện tập. (tr 100; 101)
1. Trong hai s? :
Ví dụ: 999 1000
<
Ví dụ: 10000 9999
>
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
* Ví dụ 1: So sánh hai số:
9000 8999
>
Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9 > 8 nên:
9000 > 8999
* Ví dụ 2 : So sánh hai số:
6579 6580
<
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8. Nên: 6579 < 6580
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
2. Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3. Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 1:>,<, = ?
1999..2000
1942..998
900 + 9..9009
6742..6722
9156..6951
9650..9651
6591..6591
1965..1956
>
<
>
<
<
>
>
=
a)
b)
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 2:>,<, = ?
a)
b)
1 km . 985 m
600 cm . 6 m
797 mm . 1 m
60 phút . 1 giờ
50 phút … 1giờ
70 phút .1giờ
>
=
<
=
<
>
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 3:
Tìm số lớn nhất trong các số:
4375, 4735, 4537, 4753
Tìm số bé nhất trong các số:
6091, 6190, 6901, 6019
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài 2. Viết các số 4208 ;4802 ;4280 ;4082:
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
4082 ; 4208 ; 4280 ; 4802.
4802 ; 4280 ; 4208 ; 4082.
So sánh các số trong phạm vi 10 000;
Luyện tập. (tr 100; 101)
1. Trong hai s? :
Ví dụ: 999 1000
<
Ví dụ: 10000 9999
>
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
* Ví dụ 1: So sánh hai số:
9000 8999
>
Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9 > 8 nên:
9000 > 8999
* Ví dụ 2 : So sánh hai số:
6579 6580
<
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8. Nên: 6579 < 6580
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
2. Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3. Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 1:>,<, = ?
1999..2000
1942..998
900 + 9..9009
6742..6722
9156..6951
9650..9651
6591..6591
1965..1956
>
<
>
<
<
>
>
=
a)
b)
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 2:>,<, = ?
a)
b)
1 km . 985 m
600 cm . 6 m
797 mm . 1 m
60 phút . 1 giờ
50 phút … 1giờ
70 phút .1giờ
>
=
<
=
<
>
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài tập 3:
Tìm số lớn nhất trong các số:
4375, 4735, 4537, 4753
Tìm số bé nhất trong các số:
6091, 6190, 6901, 6019
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000; Luyện tập.
Bài 2. Viết các số 4208 ;4802 ;4280 ;4082:
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
4082 ; 4208 ; 4280 ; 4802.
4802 ; 4280 ; 4208 ; 4082.
 








Các ý kiến mới nhất