Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 08h:16' 18-02-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 08h:16' 18-02-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THỚI PHONG
LỚP : 4
BÀI : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO HAI .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
5
16
18
14
7
a)Ví dụ :
Thứ …ngày …. tháng 02 năm 2022
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
0
2
4
6
8
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
a ) Ví dụ :
TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
1
3
5
7
9
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
SỐ CHẴN
0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158; 160; ...
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
SỐ LẺ
1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Bài 1.(trang 94)
Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401.
Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
Bài 2. (trang 95)
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
14; 26; 38; 42,…….
415; 723,……..
bốn số
hai chữ số
chia hết cho 2
hai số
ba chữ số
không chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
LỚP : 4
BÀI : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO HAI .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
5
16
18
14
7
a)Ví dụ :
Thứ …ngày …. tháng 02 năm 2022
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
0
2
4
6
8
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
a ) Ví dụ :
TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
1
3
5
7
9
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
SỐ CHẴN
0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158; 160; ...
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
SỐ LẺ
1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Bài 1.(trang 94)
Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401.
Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
Bài 2. (trang 95)
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
14; 26; 38; 42,…….
415; 723,……..
bốn số
hai chữ số
chia hết cho 2
hai số
ba chữ số
không chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
 








Các ý kiến mới nhất