Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 17h:29' 18-02-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 655
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 17h:29' 18-02-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 655
HÌNH HỌC 8
TI?T 43 - LUY?N T?P
KHỞI ĐỘNG
1. Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
2. Phát biểu định lý hai tam giác đồng dạng?
HÌNH HỌC 8
TI?T 43 - LUY?N T?P
Bài tập 1 :
Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau :
A
Hình1
Hình 3
Hình 4
Hình 2
TI?T 43. LUY?N T?P
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Hình1
(k = 2)
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TI?T 43. LUY?N T?P
A
B
C
M
N
a
TI?T 43. LUY?N T?P
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài tập 2 : Đọc tên các tam giác đồng dạng
A
B
C
M
N
Bi t?p 3. Chọn đáp án đúng.
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
TI?T 43. LUY?N T?P
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bi t?p 4 : Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ có: MN // BC; ND // AB
A. ? ABC ? ANM ? CND
B. ? CND ? AMN ? ACB
C. ? ABC ? DNC ? ANM
D. ? ABC ? AMN ? NDC
s
s
s
s
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TI?T 43. LUY?N T?P
Bi t?p 1: Chọn đáp án đúng.
Nếu ? ABC ? A`B`C` theo tỉ số đồng dang
thì ? A`B`C` ? ABC theo tỉ số:
s
A. 2 B. 1
C. D. Cả 3 câu trên đều sai.
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
DẠNG II. VẬN DỤNG ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT VÀO GIẢI BÀI TẬP
TI?T 43. LUY?N T?P
Bi t?p 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
?ABC và ?DEF có A = 80 , B = 70 . Nếu ? ABC ? DEF thì:
A) D = 80
B) E = 80
C) F = 70
D) C = 30
Đ
s
o
o
o
o
o
o
S
Đ
S
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
DẠNG II. VẬN DỤNG ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT VÀO GIẢI BÀI TẬP
TI?T 43. LUY?N T?P
Giải:
+ ?A`B`C` ? ?A"B"C" theo tỉ số đồng dạng k1
Vậy tam giác A`B`C` đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng dạng là k1k2
Bài 27: SGK trang 72.
Từ điểm M thuộc cạnh AB của tam giác ABC với
kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt cạnh BC và AC lần lượt tại L và N.
a) Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng.
b) Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng, hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng?
Giải:
Các cặp tam giác đồng dạng: ?AMN? ?ABC, ?MBL? ?ABC,
?AMN? ?MBL.
Bài 28 (SGK/72)
a) Tính tỉ số chu vi hai tam giác đã cho.
b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40 dm, tính chu vi của mỗi tam giác.
Giải:
b) Gọi P` là chu vi ?A`B`C` và P là chu vi tam giác ?ABC
P’ = 3 . 20 =60 và P = 5 . 20=100
Vậy chu vi A’B’C’ là 60 dm và chu vi ABC là 100 dm.
-Vào hơn 2600 năm trước có một quốc vương Ai Cập, muốn biết Kim tự tháp lớn có độ cao chính xác là bao nhiêu, thế nhưng không có ai biết được phải đo độ cao Kim tự tháp như thế nào.
-Cho người bò lên đỉnh tháp, không thể làm được. Bởi vì tháp có độ nghiêng nên cho dù có thể bò lên đến đỉnh thì đo bằng phương pháp nào? Về sau vị quốc vương mời một học giả nổi tiếng là Thalès vào triều và nhờ ông một chuyện. Vua nói rằng:
Thalès, Ông biết đấy, Kim tự tháp Khufu là niềm kiêu hãnh của người dân Ai Cập chúng ta, nhưng mãi đến nay, không ai biết chiều cao chính xác của nó là bao nhiêu. Nếu ông có thể giúp được, người dân Ai Cập sẽ biết ơn ông rất nhiều. Để giải quyết vấn đề này.
-Thalès nghe xong liền đồng ý, và ông nói ngày hôm sau sẽ tiến hành đo đạc ngay. Tin tức nhanh chóng lan truyền khắp nơi. Mọi người ai cũng tò mò để xem cách đo đạc như thế nào.
-Khi đến hẹn, ông chỉ mang theo một cái cọc và một cấy thước. Mọi người rất thất vọng vì họ không tin rằng chỉ với dụng cụ đơn sơ như thế mà có thể đo được chiều cao của một Kim tự tháp khổng lồ như thế.
- Mọi người bàn tán xôn xao, tuy nhiên ông vẫn thản nhiên, cắm cọc xuống đất như hình vẽ rồi lần lượt đo chiều cao của cái cọc, bóng của cái cọc và bóng của kim tự tháp. Như trong hình vẽ thì ông sẽ có số đo của x2, y2 và y1.
- Từ kiến thức tam giác đồng dạng, ta có thể dễ dàng tính được x1 tức là chiều cao của Kim tự tháp như sau: =
Ta-lét đã giải được bài toán đo chiều cao của Kim tự tháp Ai Cập . Do ông chọn đúng thời điểm khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 45 0 để tính chiều cao của tháp. Tại thời điểm này độ dài bóng của một vật đặt thẳng đứng trên mặt đất bằng chính chiều cao của vật đó. Ta-lét chỉ việc đo độ dài bóng của tháp , từ đó suy ra được chiều cao của tháp. Công việc ngày nay tưởng chừng như đơn giản thì lúc đó lại có ý nghĩa thật là vĩ đại
Chiều cao Kim tự tháp : 138,8 m
( Nguyên thủy: 146,6 m)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài và xem lại các bài tập đã làm
BTVN: 25, 26, 27, 28 (SBT)
- Xem trước bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất.
TI?T 43 - LUY?N T?P
KHỞI ĐỘNG
1. Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
2. Phát biểu định lý hai tam giác đồng dạng?
HÌNH HỌC 8
TI?T 43 - LUY?N T?P
Bài tập 1 :
Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau :
A
Hình1
Hình 3
Hình 4
Hình 2
TI?T 43. LUY?N T?P
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Hình1
(k = 2)
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TI?T 43. LUY?N T?P
A
B
C
M
N
a
TI?T 43. LUY?N T?P
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài tập 2 : Đọc tên các tam giác đồng dạng
A
B
C
M
N
Bi t?p 3. Chọn đáp án đúng.
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
TI?T 43. LUY?N T?P
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bi t?p 4 : Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ có: MN // BC; ND // AB
A. ? ABC ? ANM ? CND
B. ? CND ? AMN ? ACB
C. ? ABC ? DNC ? ANM
D. ? ABC ? AMN ? NDC
s
s
s
s
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TI?T 43. LUY?N T?P
Bi t?p 1: Chọn đáp án đúng.
Nếu ? ABC ? A`B`C` theo tỉ số đồng dang
thì ? A`B`C` ? ABC theo tỉ số:
s
A. 2 B. 1
C. D. Cả 3 câu trên đều sai.
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
DẠNG II. VẬN DỤNG ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT VÀO GIẢI BÀI TẬP
TI?T 43. LUY?N T?P
Bi t?p 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
?ABC và ?DEF có A = 80 , B = 70 . Nếu ? ABC ? DEF thì:
A) D = 80
B) E = 80
C) F = 70
D) C = 30
Đ
s
o
o
o
o
o
o
S
Đ
S
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
DẠNG II. VẬN DỤNG ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT VÀO GIẢI BÀI TẬP
TI?T 43. LUY?N T?P
Giải:
+ ?A`B`C` ? ?A"B"C" theo tỉ số đồng dạng k1
Vậy tam giác A`B`C` đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng dạng là k1k2
Bài 27: SGK trang 72.
Từ điểm M thuộc cạnh AB của tam giác ABC với
kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt cạnh BC và AC lần lượt tại L và N.
a) Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng.
b) Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng, hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng?
Giải:
Các cặp tam giác đồng dạng: ?AMN? ?ABC, ?MBL? ?ABC,
?AMN? ?MBL.
Bài 28 (SGK/72)
a) Tính tỉ số chu vi hai tam giác đã cho.
b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40 dm, tính chu vi của mỗi tam giác.
Giải:
b) Gọi P` là chu vi ?A`B`C` và P là chu vi tam giác ?ABC
P’ = 3 . 20 =60 và P = 5 . 20=100
Vậy chu vi A’B’C’ là 60 dm và chu vi ABC là 100 dm.
-Vào hơn 2600 năm trước có một quốc vương Ai Cập, muốn biết Kim tự tháp lớn có độ cao chính xác là bao nhiêu, thế nhưng không có ai biết được phải đo độ cao Kim tự tháp như thế nào.
-Cho người bò lên đỉnh tháp, không thể làm được. Bởi vì tháp có độ nghiêng nên cho dù có thể bò lên đến đỉnh thì đo bằng phương pháp nào? Về sau vị quốc vương mời một học giả nổi tiếng là Thalès vào triều và nhờ ông một chuyện. Vua nói rằng:
Thalès, Ông biết đấy, Kim tự tháp Khufu là niềm kiêu hãnh của người dân Ai Cập chúng ta, nhưng mãi đến nay, không ai biết chiều cao chính xác của nó là bao nhiêu. Nếu ông có thể giúp được, người dân Ai Cập sẽ biết ơn ông rất nhiều. Để giải quyết vấn đề này.
-Thalès nghe xong liền đồng ý, và ông nói ngày hôm sau sẽ tiến hành đo đạc ngay. Tin tức nhanh chóng lan truyền khắp nơi. Mọi người ai cũng tò mò để xem cách đo đạc như thế nào.
-Khi đến hẹn, ông chỉ mang theo một cái cọc và một cấy thước. Mọi người rất thất vọng vì họ không tin rằng chỉ với dụng cụ đơn sơ như thế mà có thể đo được chiều cao của một Kim tự tháp khổng lồ như thế.
- Mọi người bàn tán xôn xao, tuy nhiên ông vẫn thản nhiên, cắm cọc xuống đất như hình vẽ rồi lần lượt đo chiều cao của cái cọc, bóng của cái cọc và bóng của kim tự tháp. Như trong hình vẽ thì ông sẽ có số đo của x2, y2 và y1.
- Từ kiến thức tam giác đồng dạng, ta có thể dễ dàng tính được x1 tức là chiều cao của Kim tự tháp như sau: =
Ta-lét đã giải được bài toán đo chiều cao của Kim tự tháp Ai Cập . Do ông chọn đúng thời điểm khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 45 0 để tính chiều cao của tháp. Tại thời điểm này độ dài bóng của một vật đặt thẳng đứng trên mặt đất bằng chính chiều cao của vật đó. Ta-lét chỉ việc đo độ dài bóng của tháp , từ đó suy ra được chiều cao của tháp. Công việc ngày nay tưởng chừng như đơn giản thì lúc đó lại có ý nghĩa thật là vĩ đại
Chiều cao Kim tự tháp : 138,8 m
( Nguyên thủy: 146,6 m)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài và xem lại các bài tập đã làm
BTVN: 25, 26, 27, 28 (SBT)
- Xem trước bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất.
 








Các ý kiến mới nhất