Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16. Let us go to the bookshop

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần thị thiêm
Ngày gửi: 09h:23' 19-02-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích: 0 người
OCEAN EDU
Welcome to Grammar
Unit 16 : Let’s go to the bookshop.
Teacher: Lisa le
Mon, 8th June,2020
Bookshop : tiệm sách
Bakery /ˈbeɪkəri/ : cửa hàng bánh
A: Vocabulary
Unit 16 : Let’s go to the bookshop)
medicine : thuốc
supermarket : siêu thị
Pharmacy : tiệm thuốc
Food : đồ ăn
Unit 16 : Let’s go to the bookshop
chocolate/ ˈtʃɒklət/ : sô- cô -la
Sweet shop : cửa hàng kẹo
Bookshop
bakery
medicine
Pharmacy
supermarket
chocolate
Sweet shop
Let’s go to the____.
Let’s = Let us
Point 1: Lời rủ, mời ai đó đi đâu
Let’s go to the bookshop
Great idea !
Sorry. I’m busy.
I want to buy some books.
Point 2: Để diễn đạt ý muốn đi đâu đó, ta dùng cấu trúc với động từ“want”.
S + want(s) + to go to + the + địa điểm.
Với các chủ ngữ: I, you, we, they và danh từ số nhiều, ta dùng đạng nguyên thể của “want”.
Với các chủ ngữ: she, he, it, và danh từ số ít, ta dùng dạng số ít “wants”.
VD:
I want to go to the toy store.
She wants to go to the supermarket.
They want to go to the post office.
Let’s go to the _______.
I want to _________.
Great idea !
Sorry. I’m busy.
Exercise 1: Chọn từ khác loại
1. A. Some    B. Buy    C. Go     D. Want
2. A. Church    B. Pharmacy     C. Medicine    D. Hospital
3: A. Let’s go B. Bookshop C. Pharmacy D. Supermarket
Exercise 2: Điền từ thích hợp để hoàn thành câu
pool    wants    Let’s    to    to    toy    store    go    medicine
1. I go to the ______________ because I want some toys.
2. ______________ go to the zoo.
3. Why do you ______________ to the supermarket?
4. My mother ______________ some eggs for dinner.
5. I buy the ______________ at the pharmacy.
6. Let’s go ______________ the hospital.
7. What do you want ______________ buy at the sweet shop?
8. She wants to go to the swimming ______________.
Exercise 3: Sửa lỗi sai ở các câu sau
1. I wants some medicine. _____________
2. Let’s going to the food stall. I’m hungry. _____________
3. Why does you go to the bus stop? _____________
4. I is going to the bookshop. _____________
5. Where do Linda and Tony goes? _____________
6. I want buy some books. _____________
7. The bread in this bakery are good. _____________
Homework:
1: Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh.
1. busy/ Sorry/ am/ I.
__________________________________________.
2. go/ the/ Let’s/ to/ supermarket.
__________________________________________.
3. sister/ some/ wants/ bread/ My.
__________________________________________.
2: Nối cột A với cột B
 
Gửi ý kiến