Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Thao
Ngày gửi: 22h:39' 19-02-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Thao
Ngày gửi: 22h:39' 19-02-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
So sánh các số trong phạm vi 100 000
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ SƠN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Giáo viên: Trần Thị Thanh Phượng
Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Kiến thức, kĩ năng:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm các số có 5 chữ số.
- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số.
* Phát triển năng lực và phẩm chất:
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,...
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử.
- HS: SGK, vở viết, vở nháp
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
I. KHỞI ĐỘNG
1. Viết số thích hợp vào chỗ trống.
62369
62371
999 … 1012
9790 … 9786
7250 … 7250
2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
>
>
=
99 998
100 000
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
So sánh:
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
>
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
97 366 … 100 000
>
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
76 200
76 199
…
>
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 99 999 100 000
>
76 200
Ví dụ: 76 199
>
Ví dụ: 76 540 = 76 540
GHI NHỚ:
Bài 1/ 148: ?
>
<
=
4589 10 001
…
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
=
>
8000
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Bài 2/ 148 ?
>
<
=
Bài 3/ 148:
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932.
Số lớn nhất :
92 368
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214.
54 307
Số bé nhất :
Bài 4 /148
Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ;
56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
từ bé đến lớn
từ lớn đến bé
30 620
8258
31 855
16 999
a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
2
1
3
4
65 372
56 372
76 253
56 327
b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
2
1
3
4
Vận dụng, trải nghiệm
Đoàn tàu tí hon
56 327
56 372
56 253
56 732
Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
2
1
3
4
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ SƠN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Giáo viên: Trần Thị Thanh Phượng
Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Kiến thức, kĩ năng:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm các số có 5 chữ số.
- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số.
* Phát triển năng lực và phẩm chất:
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic, NL quan sát,...
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử.
- HS: SGK, vở viết, vở nháp
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
I. KHỞI ĐỘNG
1. Viết số thích hợp vào chỗ trống.
62369
62371
999 … 1012
9790 … 9786
7250 … 7250
2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
>
>
=
99 998
100 000
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
So sánh:
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
>
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
97 366 … 100 000
>
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
76 200
76 199
…
>
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 99 999 100 000
>
76 200
Ví dụ: 76 199
>
Ví dụ: 76 540 = 76 540
GHI NHỚ:
Bài 1/ 148: ?
>
<
=
4589 10 001
…
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
=
>
8000
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Bài 2/ 148 ?
>
<
=
Bài 3/ 148:
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932.
Số lớn nhất :
92 368
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214.
54 307
Số bé nhất :
Bài 4 /148
Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ;
56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
từ bé đến lớn
từ lớn đến bé
30 620
8258
31 855
16 999
a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
2
1
3
4
65 372
56 372
76 253
56 327
b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
2
1
3
4
Vận dụng, trải nghiệm
Đoàn tàu tí hon
56 327
56 372
56 253
56 732
Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
2
1
3
4
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
 









Các ý kiến mới nhất