Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §4. Phương trình tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Mạnh Phức
Ngày gửi: 17h:10' 20-02-2022
Dung lượng: 508.1 KB
Số lượt tải: 416
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN, PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Câu 1: Nghiệm của phương trình 4( x - 2 ) - ( x - 2 ) = -3 x là?
   A.  x = 2.    B.  x = 3/2.    C.  x = 1.    D.  x = - 1.
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình ( x - 2 )( 2x + 6 ) = 0 là:
   A.  S = {2; 3 }   B.  S = {2; -3} C.  x = 2   D.  x = -3
Câu 3: Nghiệm của phương trình 3(2x - 4) - 2x = x - 2(3 - x) là:
   A. x = 18     B. x = 10    C. x = 12     D. x = 6
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
PHƯƠNG PHÁP GIẢI
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Bước 1: Quy đồng, khử mẫu; bỏ dấu ngoặc (nếu có)
Bước 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang vế trái, các hằng số sang vế phải rồi thu gọn hai vế; (Áp dụng quy tắc chuyển vế)
Bước 3: Chia cả hai vế cho hệ số của hạng tử chứa ẩn;
(Áp dụng quy tắc nhân với một số)
Bước 4: Kết luận nghiệm của phương trình.
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Vậy phương trình có 1 nghiệm
duy nhất: x = 6
Vậy phương trình có tập nghiệm: S = { -4 }
Vậy phương trình có nghiệm là: t = -4
Vậy phương trình có tập nghiệm: S = { -8 }
BÀI TẬP TỰ LUẬN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Vậy phương trình có tập nghiệm: S = { 31 }
Vậy phương trình trên có vô số nghiệm
(hay S = R)
Vậy phương trình có tập nghiệm: S = { 10 }
Vậy phương trình trên có tập nghiệm:
S = { 15 }
Bài tập 2: Giải các phương trình :
BÀI TẬP TỰ LUẬN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Bài tập 3 : Giải các phương trình sau đây.
a) 3x - 2 = 2x - 3
b) 3 - 4u +24 + 6u = u + 27 + 3u
c) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)
d) -6(1,5 – 2x) = 3(-15 + 2x)
 3x – 2x = 2 - 3
 x = -1
Vậy phương trình có nghiệm: x = -1
 -4u + 6u – u – 3u = 27 – 24 – 3
 -2u = 0
 u = 0
Vậy phương trình có nghiệm: u = 0
 5 – x + 6 = 12 – 8x
 – x + 8x = 12 – 5 – 6
 7x = 1
 x = 1/7
Vậy phương trình có nghiệm: x = 1/7
 -2(1,5 – 2x) = -15 + 2x
 –3 + 4x = -15 + 2x
 4x – 2x = -15 + 3
 2x = -12  x = -6
Vậy phương trình có nghiệm: x = -6
BÀI TẬP TỰ LUẬN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Bài tập 3 : Giải các phương trình sau đây
e) 7 – (2x + 4) = -(x + 4)
g) (x – 1) – (2x – 1) = 9 - x
 7 – 2x – 4 = - x – 4
Vậy phương trình có nghiệm: x = 7
 x – 1 – 2x + 1 = 9 – x
 – 2x + x = -4 + 4 – 7
 – x = – 7
 x = 7
 x – 2x + x = 9 – 1 + 1
 0x = 9
Vậy phương trình vô nghiệm
BÀI TẬP TỰ LUẬN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Bài tập 4 : Giải các phương trình sau đây
Vậy phương trình có tập nghiệm:
S = { 3 }
Vậy phương trình có tập nghiệm:
S = { 26/31 }
BÀI TẬP TỰ LUẬN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Vậy phương trình có tập nghiệm:
S = { -2/7 }
Vậy phương trình trên vô nghiệm
Bài tập 4 : Giải các phương trình sau đây
BÀI TẬP TỰ LUẬN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Cách giải phương trình tích:
Trong một tích nếu có một thừa số bằng 0 thì tích bằng 0; ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích bằng 0.
Ta áp dụng công thức:
hoặc
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Ví dụ
Ví dụ: Giải phương trình sau:
hoặc
hoặc
hoặc
a/
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Bài tập 1: Giải các phương trình tích:
a) (x – 1)(2x + 4) = 0
b) (2x + 1)(2 – 4x) = 0
c) (3 + x)(3 – 6x)(8 + 2x) = 0
d) (x - 2)(12 – 6x)(8 - 6x) = 0
Tập nghiệm của phương trình là: S = {1; -2}
a) (x – 1)(2x + 4) = 0
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Giải các phương trình tích:
a) (x – 1)(2x + 4) = 0
b) (2x + 1)(2 – 4x) = 0
c) (3 + x)(3 – 6x)(8 + 2x) = 0
d) (x - 2)(12 – 6x)(8 - 6x) = 0
Tập nghiệm của phương trình là: S = {-1/2; 1/2}
b) (2x + 1)(2 – 4x) = 0
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Giải các phương trình tích:
a) (x – 1)(2x + 4) = 0
b) (2x + 1)(2 – 4x) = 0
c) (3 + x)(3 – 6x)(8 + 2x) = 0
d) (x - 2)(12 – 6x)(8 - 6x) = 0
Tập nghiệm của phương trình là:
S = {-3;1/2;-4}
c) (3 + x)(3 – 6x)(8 + 2x) = 0
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Bài tập 1: Giải các phương trình tích:
a) (x – 1)(2x + 4) = 0
b) (2x + 1)(2 – 4x) = 0
c) (3 + x)(3 – 6x)(8 + 2x) = 0
d) (x - 2)(12 – 6x)(8 - 6x) = 0
Tập nghiệm của phương trình là:
S = { 2; 4/3 }
d) (x - 2)(12 – 6x)(8 - 6x) = 0
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Bài tập 2: Giải các phương trình sau:
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Bài 2: Giải các phương trình sau:
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
x = 3 ; x = 3/2
Vậy phương trình có tập nghiệm là:
S = {1; 2; -2}
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Bài 2: Giải các phương trình sau:
Vậy phương trình có 2 nghiệm là:
x = 5 ; x = -5
Vậy phương trình có tập nghiệm là:
S = {1; 3}
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Vậy phương trình có tập nghiệm là:
Bài 2: Giải các phương trình sau:
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Bài tập 3: Giải phương bằng cách đưa về phương trình tích:
a) (x – 1)(2x + 4) = 3(x – 1)
b) (2x + 1)(2 – 4x) = 5(2x + 1)(2 – 4x)
c) (3 + x)(3 – 6x) = -3(x + 3)
d) (x - 2)(8 - 6x) = 2(x - 2)
 
Tập nghiệm của phương trình là:
S = { 1; -1/2 }
 
Tập nghiệm của phương trình là:
S = { 1/2; -1/2 }
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Bài tập 3: Giải phương bằng cách đưa về phương trình tích:
 
Tập nghiệm của phương trình là:
S = { -3; 1 }
 
Tập nghiệm của phương trình là:
S = { 2; 1 }
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP
Bài tập 4 : Giải phương trình:
LUYỆN TẬP
Bài tập 5: Giải phương trình:
LUYỆN TẬP
Bài tập 5: Giải phương trình:
LUYỆN TẬP
Bài tập 6:
Cho phương trình: (3x + 2k – 5)(x – 3k +1) = 0 trong đó k là một hằng số
a) Tìm các giá trị của k sao cho một trong các nghiệm của phương trình trên là x = 1
b) Với mỗi giá trị tìm được của k, hãy giải phương trình đã cho.
Giải
a) Vì x = 1 là nghiệm của phương trình trên nên ta có:
(3x + 2k – 5)(x – 3k +1) = 0
 (3.1 + 2k – 5)(1 – 3k +1) = 0
 ( 2k – 2)(2 – 3k) = 0
 
LUYỆN TẬP
Bài tập 6:
Cho phương trình: (3x + 2k – 5)(x – 3k +1) = 0 trong đó k là một hằng số
b) Với mỗi giá trị tìm được của k, hãy giải phương trình đã cho
Giải
TH 1: Với k = 1 ta có:
(3x + 2.1 – 5)(x – 3.1 +1) = 0
 (3x – 3)(x – 2 ) = 0
 
TH 2: Với k = 2/3 ta có:
(3x + 2.2/3 – 5)(x – 3.2/3 +1) = 0
 (3x – 11/3)(x – 1 ) = 0
 
 
Gửi ý kiến