Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Luyện Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:36' 20-02-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 354
Nguồn:
Người gửi: Luyện Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:36' 20-02-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 354
Số lượt thích:
0 người
Toán
Xăng-ti-mét khối
Đề-xi-mét khối
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có :34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :24 hình lập phương nhỏ)
KHỞI ĐỘNG :
Mỗi hình có bao nhiêu hình lập phương nhỏ? Hình nào có thể tích lớn hơn?
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = ……..cm 1 cm = ...,… dm
Câu 2: Tính nhẩm: 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3: So sánh thể tích hai hình dưới đây?
10
0,1
1000
1cm
1cm
KHỞI ĐỘNG :
KHÁM PHÁ
1: Xăng- ti- mét khối.
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm
3
2: Đề - xi - mét khối.
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1cm
1cm3
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
1dm3
Cần bao nhiêu hộp hình lập phương cạnh 1cm để xếp đầy hộp hình lập phương cạnh 1dm?
1000 hình lập phương cạnh 1cm
3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
Bài 1 : Viết vào ô trống
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
4 : Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
5,8dm3 = …………..cm3
375dm3 = ………….cm3
1000
5800
375 000
800
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
VẬN DỤNG
Nếu đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
S
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
Về nhà các em học bài, làm thêm bài tập trong sách bài tập.
Đ
Xăng-ti-mét khối
Đề-xi-mét khối
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có :34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :24 hình lập phương nhỏ)
KHỞI ĐỘNG :
Mỗi hình có bao nhiêu hình lập phương nhỏ? Hình nào có thể tích lớn hơn?
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = ……..cm 1 cm = ...,… dm
Câu 2: Tính nhẩm: 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3: So sánh thể tích hai hình dưới đây?
10
0,1
1000
1cm
1cm
KHỞI ĐỘNG :
KHÁM PHÁ
1: Xăng- ti- mét khối.
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm
3
2: Đề - xi - mét khối.
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1cm
1cm3
Toán:
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
1dm3
Cần bao nhiêu hộp hình lập phương cạnh 1cm để xếp đầy hộp hình lập phương cạnh 1dm?
1000 hình lập phương cạnh 1cm
3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
Bài 1 : Viết vào ô trống
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
4 : Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
5,8dm3 = …………..cm3
375dm3 = ………….cm3
1000
5800
375 000
800
Toán
Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
VẬN DỤNG
Nếu đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
S
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
Về nhà các em học bài, làm thêm bài tập trong sách bài tập.
Đ
 







Các ý kiến mới nhất