Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Lộc
Ngày gửi: 21h:13' 20-02-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Lộc
Ngày gửi: 21h:13' 20-02-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang 47
VNEN
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………..
Bài 74: MÉT KHỐI
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 Tập 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của thầy, cô giáo.
Hoàn thành bài tập thầy, cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Em nhận biết: Biểu tượng về mét khối.
MỤC TIÊU
Quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối và xăng – ti- mét khối.
1. Chơi trò chơi "Ghép thẻ".
Thi đua nhau ghép các cặp thẻ cho
thích hợp, chẳng hạn :
a. Mét khối
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
Ta có:
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn.
a. Mét khối
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
Hình lập phương có cạnh 1m gồm 1000 hình lập phương có cạnh 1dm.
Ta có:
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn.
1m
1m
1m
1dm3
1 m3
10 lớp
1dm3
1 m3
1m3 = ? dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị hơn liên tiếp.
1000
1000
1m3
= ............dm3
1dm3
1cm3
= ............cm3
= ............ m3
= ............dm3
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị bé hơn liên tiếp.
3b, Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm
2m3= .......... dm3 2m3 = ......................cm3
3dm3= ............ m3 2cm3= .......................m3
3a, Chơi trò chơi: Đố bạn
- Viết một số đo thể tích bất kì, đố bạn bên cạnh đọc được số đo vừa viết.
2000
2000 000
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1 :
Đọc các số đo :
31m3:
507m3:
0,123m3:
Ba mươi mốt mét khối.
Năm trăm linh bảy mét khối.
Không phẩy một trăm hai mươi ba mét khối.
b. Viết các số đo thể tích:
- Ba trăm mét khối:
300m3
- Sáu nghìn không trăm linh ba mét khối:
6003m3
- Bốn phần chín mét khối:
m3
- Hai mươi ba phẩy năm mươi sáu mét khối:
23,56m3
b, Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm
1dm3= .......... dm3 2,643dm3 = ............cm3
m3= ............ cm3 51,17m3= ................ cm3
Bài 2.a, Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 m3 = .............. dm3 209 m3 = ............. dm3
34,6 m3= .......... dm3 m3 = ..............dm3
1000
2643
1000
34600
209000
400
625000
51170000
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
c. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- Thực hiện hoạt động ứng dụng.
Hướng dẫn học trang 47
VNEN
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………..
Bài 74: MÉT KHỐI
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 Tập 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của thầy, cô giáo.
Hoàn thành bài tập thầy, cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Em nhận biết: Biểu tượng về mét khối.
MỤC TIÊU
Quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối và xăng – ti- mét khối.
1. Chơi trò chơi "Ghép thẻ".
Thi đua nhau ghép các cặp thẻ cho
thích hợp, chẳng hạn :
a. Mét khối
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
Ta có:
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn.
a. Mét khối
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là m3
Hình lập phương có cạnh 1m gồm 1000 hình lập phương có cạnh 1dm.
Ta có:
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn.
1m
1m
1m
1dm3
1 m3
10 lớp
1dm3
1 m3
1m3 = ? dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị hơn liên tiếp.
1000
1000
1m3
= ............dm3
1dm3
1cm3
= ............cm3
= ............ m3
= ............dm3
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị bé hơn liên tiếp.
3b, Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm
2m3= .......... dm3 2m3 = ......................cm3
3dm3= ............ m3 2cm3= .......................m3
3a, Chơi trò chơi: Đố bạn
- Viết một số đo thể tích bất kì, đố bạn bên cạnh đọc được số đo vừa viết.
2000
2000 000
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1 :
Đọc các số đo :
31m3:
507m3:
0,123m3:
Ba mươi mốt mét khối.
Năm trăm linh bảy mét khối.
Không phẩy một trăm hai mươi ba mét khối.
b. Viết các số đo thể tích:
- Ba trăm mét khối:
300m3
- Sáu nghìn không trăm linh ba mét khối:
6003m3
- Bốn phần chín mét khối:
m3
- Hai mươi ba phẩy năm mươi sáu mét khối:
23,56m3
b, Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm
1dm3= .......... dm3 2,643dm3 = ............cm3
m3= ............ cm3 51,17m3= ................ cm3
Bài 2.a, Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 m3 = .............. dm3 209 m3 = ............. dm3
34,6 m3= .......... dm3 m3 = ..............dm3
1000
2643
1000
34600
209000
400
625000
51170000
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
c. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- Thực hiện hoạt động ứng dụng.
 








Các ý kiến mới nhất