Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Thủy
Ngày gửi: 17h:10' 22-02-2022
Dung lượng: 721.0 KB
Số lượt tải: 356
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Thủy
Ngày gửi: 17h:10' 22-02-2022
Dung lượng: 721.0 KB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CA ĐÌNH
TOÁN
LỚP 4A
ÔN TẬP VỀ
SỐ TỰ NHIÊN
GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG THỦY
.Viết theo mẫu :
1
8 triệu, 4nghìn, 9chục
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
24 308
2 chục nghìn,4nghìn, 3trăm, 8 đơn vị
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
1 237 005
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
.Viết theo mẫu :
1
Ôn tập về số tự nhiên
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
2
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763 ; 5794 ; 20 292 ; 190 909 .
Mẫu : 1763 = 1000 + 700 + 60 + 3
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
5794
20 292
190 909
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
3
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào :
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 126
b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau :
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
Chữ số 5 trong số 67358 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
5
5
Chữ số 5 trong số 851904 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
5
Chữ số 5 trong số 3205700 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
Chữ số 5 trong số 195080126 thuộc hàng triệu, lớp triệu
5
b. Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
103; 1379; 8932; 13 064; 3 265 910.
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau :
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910.
3
103
: Chữ số 3 có giá trị là 3 .
1379
: Chữ số 3 có giá trị là 300 .
13 064
: Chữ số 3 có giá trị là 3 000.
3 265 910
: Chữ số 3 có giá trị là 3 000 000.
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
4
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
4
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau 1 đơn vị .
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
Không có số tự nhiên nào lớn nhất .Vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số đứng liền sau nó.Dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi .
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có :
Ba số tự nhiên liên tiếp :
67; … ; 69 . 798, 799 ; … . … ; 1000; 1001
b) Ba số chẵn liên tiếp :
8; 10 ;… . 98; … ; 102 . … ; 1000; 1002
c) Ba số lẻ liên tiếp :
51; 53; … . 199; … ; 203 . …. ; 999 ; 1001
68
800
999
12
100
998
55
201
997
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
TOÁN
LỚP 4A
ÔN TẬP VỀ
SỐ TỰ NHIÊN
GIÁO VIÊN: TRẦN HỒNG THỦY
.Viết theo mẫu :
1
8 triệu, 4nghìn, 9chục
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
24 308
2 chục nghìn,4nghìn, 3trăm, 8 đơn vị
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
1 237 005
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
.Viết theo mẫu :
1
Ôn tập về số tự nhiên
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
2
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763 ; 5794 ; 20 292 ; 190 909 .
Mẫu : 1763 = 1000 + 700 + 60 + 3
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
5794
20 292
190 909
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
3
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào :
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 126
b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau :
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
Chữ số 5 trong số 67358 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
5
5
Chữ số 5 trong số 851904 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
5
Chữ số 5 trong số 3205700 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
Chữ số 5 trong số 195080126 thuộc hàng triệu, lớp triệu
5
b. Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
103; 1379; 8932; 13 064; 3 265 910.
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau :
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910.
3
103
: Chữ số 3 có giá trị là 3 .
1379
: Chữ số 3 có giá trị là 300 .
13 064
: Chữ số 3 có giá trị là 3 000.
3 265 910
: Chữ số 3 có giá trị là 3 000 000.
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
4
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
4
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau 1 đơn vị .
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
Không có số tự nhiên nào lớn nhất .Vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số đứng liền sau nó.Dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi .
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có :
Ba số tự nhiên liên tiếp :
67; … ; 69 . 798, 799 ; … . … ; 1000; 1001
b) Ba số chẵn liên tiếp :
8; 10 ;… . 98; … ; 102 . … ; 1000; 1002
c) Ba số lẻ liên tiếp :
51; 53; … . 199; … ; 203 . …. ; 999 ; 1001
68
800
999
12
100
998
55
201
997
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Toán
Tiết 151: Ôn tập về số tự nhiên / T1/Tr 160
 








Các ý kiến mới nhất