Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 17h:05' 23-02-2022
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 574
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 17h:05' 23-02-2022
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 574
Số lượt thích:
0 người
1
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN!
TOÁN LỚP 5
BÀI 74. MÉT KHỐI
(Hướng dẫn học trang 47 tập 2)
TOÁN
Hướng dẫn học trang 47
BÀI 74. MÉT KHỐI
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
CHÚNG MÌNH
CÙNG KHỞI ĐỘNG NHÉ!
AI NHANH NHẤT?
Em hiểu thế nào là xăng-ti-mét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
BẠN CẦN NHỚ
1cm
1cm3
Em hiểu thế nào là đề-xi-mét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
BẠN CẦN NHỚ
1dm
1dm3
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau:
1dm3 = 100cm3;
1dm3 = 1l;
1cm3 = 1ml = 1cc;
1l = 1000ml = 1000cc;
2dm3 = 2000cm3;
3dm3 19cm3 = 319cm3;
8dm3 72cm3 = 8,072dm3.
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
Nối cách đọc số ở cột bên trái với cách viết số ở cột bên phải cho đúng:
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1l
1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1cm
1cm3
1dm
1dm3
Ôi!
Tuyệt vời!
CHÚC MỪNG CÁC BẠN!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
Toán
Lớp 5
Bài 74. Mét khối
Thứ Năm, ngày 24 tháng 2 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 47 tập 2)
MỤC TIÊU
Em nhận biết:
+ Biểu tượng về mét khối;
+ Quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối và xăng-ti-mét khối.
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn:
a. Mét khối:
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
- Mét khối viết tắt là: m3.
1m
1m3
1m
1m
1m
1dm3
1m3
10 lớp
1dm3
1m3
1m3 = ? dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1m3
= ..........dm3
1dm3
= ..........cm3
= ............m3
1cm3
= ..........dm3
1000
1000
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền?
b. Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Một phẩy hai xăng-ti-mét khối.
Bốn phẩy ba mươi sáu đề-xi-mét khối.
Tám mươi bảy phẩy không một mét khối.
Chín phẩy hai đề-xi-mét khối.
Một phần nghìn mét khối.
3.b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2m3 = …………... dm3;
2dm3 = …………... m3;
2m3 = ………….... cm3;
2cm3 = ………….... m3.
2000
0,002
2 000 000
0,000002
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH
Ba mươi mốt mét khối.
Năm trăm linh bảy mét khối.
Bảy phần tám mét khối.
Không phẩy một trăm hai mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
Ba trăm mét khối:
Sáu nghìn không trăm linh ba mét khối:
Bốn phần chín mét khối:
Hai mươi ba phẩy năm mươi sáu mét khối:
300m3.
6003m3.
23,56m3.
2.a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = ………….dm3;
209m3 = ………….dm3;
34,6m3 = ………… dm3;
1000
209 000
34 600
400
1m3 = 1000dm3.
2.b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm3 = ………….cm3;
2,643dm3 = ………….cm3;
51,17m3 = …………….cm3.
1000
2643
625 000
51 170 000
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
CHÚNG MÌNH
CÙNG THƯ GIÃN NHÉ!
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH.
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1cm
.
A
1m
B
1dm
c
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Mét khối viết tắt là:
m
A
m3
B
m2
c
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
10
.
C
1000
A
100
B
Câu 3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3 là:
1000
A
1 000 000
B
10 000
c
Câu 4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … ml là:
100
.
C
1 000 000
A
1000
B
Câu 5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cc.
100
A
1 000 000
B
1000
c
Câu 6
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
CÁC EM GIỎI LẮM!
CÔ CHÚC MỪNG
CÁC EM
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1m
1m3
HOẠT ĐỘNG
ỨNG DỤNG
Bạn hãy cùng người thân thực hiện hoạt động
ứng dụng trang 49.
1. Hỏi người lớn bể nước nhà em có thể tích bao nhiêu mét khối?
Ví dụ: Bể nước nhà em là bể 3000lít tương ứng với 3m3 nước.
2. Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều dài 4dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 5dm. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp đó?
Phương pháp giải:
- Lần lượt xếp các hộp hình lập phương có cạnh 1dm vào trong thùng, sau khi xếp 5 lớp hình lập phương cạnh 1dm thì vừa đầy hộp.
- Tính số hình lập phương có trong 1 lớp: 4 × 4 = 16 hình lập phương.
- Tình số hình lập phương cần xếp để đầy thùng = số hình lập phương có trong 1 lớp × 5.
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta được 5 lớp hình lập phương 1dm3.
Mỗi lớp có số hình lập phương 1dm3 là:
4 × 4 = 16 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 để xếp đầy hộp là:
16 × 5 = 80 (hình)
Đáp số: 80 hình.
Học kĩ bài 74 (Xem lại bài cô gửi trên nhóm lớp). Làm thêm bài 75 (Hướng dẫn học trang 49).
50
CÁC EM CÓ Ý THỨC
HỌC TẬP RẤT TỐT!
CÔ CẢM ƠN CÁC EM!
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
CÁC EM NHỚ THỰC HiỆN TỐT
PHÒNG, CHỐNG COVID-19 NHÉ!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
HẸN CÁC EM Ở TIẾT HỌC SAU
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN!
TOÁN LỚP 5
BÀI 74. MÉT KHỐI
(Hướng dẫn học trang 47 tập 2)
TOÁN
Hướng dẫn học trang 47
BÀI 74. MÉT KHỐI
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
CHÚNG MÌNH
CÙNG KHỞI ĐỘNG NHÉ!
AI NHANH NHẤT?
Em hiểu thế nào là xăng-ti-mét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
BẠN CẦN NHỚ
1cm
1cm3
Em hiểu thế nào là đề-xi-mét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
BẠN CẦN NHỚ
1dm
1dm3
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau:
1dm3 = 100cm3;
1dm3 = 1l;
1cm3 = 1ml = 1cc;
1l = 1000ml = 1000cc;
2dm3 = 2000cm3;
3dm3 19cm3 = 319cm3;
8dm3 72cm3 = 8,072dm3.
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
Nối cách đọc số ở cột bên trái với cách viết số ở cột bên phải cho đúng:
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1l
1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1cm
1cm3
1dm
1dm3
Ôi!
Tuyệt vời!
CHÚC MỪNG CÁC BẠN!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
Toán
Lớp 5
Bài 74. Mét khối
Thứ Năm, ngày 24 tháng 2 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 47 tập 2)
MỤC TIÊU
Em nhận biết:
+ Biểu tượng về mét khối;
+ Quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối và xăng-ti-mét khối.
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn:
a. Mét khối:
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
- Mét khối viết tắt là: m3.
1m
1m3
1m
1m
1m
1dm3
1m3
10 lớp
1dm3
1m3
1m3 = ? dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1m3
= ..........dm3
1dm3
= ..........cm3
= ............m3
1cm3
= ..........dm3
1000
1000
b. Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền?
b. Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Một phẩy hai xăng-ti-mét khối.
Bốn phẩy ba mươi sáu đề-xi-mét khối.
Tám mươi bảy phẩy không một mét khối.
Chín phẩy hai đề-xi-mét khối.
Một phần nghìn mét khối.
3.b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2m3 = …………... dm3;
2dm3 = …………... m3;
2m3 = ………….... cm3;
2cm3 = ………….... m3.
2000
0,002
2 000 000
0,000002
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH
Ba mươi mốt mét khối.
Năm trăm linh bảy mét khối.
Bảy phần tám mét khối.
Không phẩy một trăm hai mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
Ba trăm mét khối:
Sáu nghìn không trăm linh ba mét khối:
Bốn phần chín mét khối:
Hai mươi ba phẩy năm mươi sáu mét khối:
300m3.
6003m3.
23,56m3.
2.a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = ………….dm3;
209m3 = ………….dm3;
34,6m3 = ………… dm3;
1000
209 000
34 600
400
1m3 = 1000dm3.
2.b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm3 = ………….cm3;
2,643dm3 = ………….cm3;
51,17m3 = …………….cm3.
1000
2643
625 000
51 170 000
1dm3 = 1000cm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
CHÚNG MÌNH
CÙNG THƯ GIÃN NHÉ!
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH.
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1cm
.
A
1m
B
1dm
c
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Mét khối viết tắt là:
m
A
m3
B
m2
c
Câu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
10
.
C
1000
A
100
B
Câu 3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3 là:
1000
A
1 000 000
B
10 000
c
Câu 4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … ml là:
100
.
C
1 000 000
A
1000
B
Câu 5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cc.
100
A
1 000 000
B
1000
c
Câu 6
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
CÁC EM GIỎI LẮM!
CÔ CHÚC MỪNG
CÁC EM
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1m
1m3
HOẠT ĐỘNG
ỨNG DỤNG
Bạn hãy cùng người thân thực hiện hoạt động
ứng dụng trang 49.
1. Hỏi người lớn bể nước nhà em có thể tích bao nhiêu mét khối?
Ví dụ: Bể nước nhà em là bể 3000lít tương ứng với 3m3 nước.
2. Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều dài 4dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 5dm. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp đó?
Phương pháp giải:
- Lần lượt xếp các hộp hình lập phương có cạnh 1dm vào trong thùng, sau khi xếp 5 lớp hình lập phương cạnh 1dm thì vừa đầy hộp.
- Tính số hình lập phương có trong 1 lớp: 4 × 4 = 16 hình lập phương.
- Tình số hình lập phương cần xếp để đầy thùng = số hình lập phương có trong 1 lớp × 5.
Bài giải
Sau khi xếp đầy hộp ta được 5 lớp hình lập phương 1dm3.
Mỗi lớp có số hình lập phương 1dm3 là:
4 × 4 = 16 (hình)
Số hình lập phương 1dm3 để xếp đầy hộp là:
16 × 5 = 80 (hình)
Đáp số: 80 hình.
Học kĩ bài 74 (Xem lại bài cô gửi trên nhóm lớp). Làm thêm bài 75 (Hướng dẫn học trang 49).
50
CÁC EM CÓ Ý THỨC
HỌC TẬP RẤT TỐT!
CÔ CẢM ƠN CÁC EM!
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
CÁC EM NHỚ THỰC HiỆN TỐT
PHÒNG, CHỐNG COVID-19 NHÉ!
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
HẸN CÁC EM Ở TIẾT HỌC SAU
 







Các ý kiến mới nhất