Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hai
Ngày gửi: 20h:25' 23-02-2022
Dung lượng: 712.0 KB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hai
Ngày gửi: 20h:25' 23-02-2022
Dung lượng: 712.0 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH ĐÔNG THỚI 2
LỚP : 4A
BÀI : Dấu hiệu chia hết cho 5
Giáo viên: PHAN VĂN HÀI.
《MÔN TOÁN 》
Toán – Lớp 4
Dấu hiệu chia hết cho 5
KHỞI ĐỘNG
Số chia hết cho 2 có chữ số tận
cùng là mấy? Cho ví dụ
Các số có tận cùng là: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
VD: 12 , 184 , 1966 …..
Các số có chữ số tận cùng là1; 3; 5;7;9
được gọi là số gì ?
Các số có chữ số tận cùng là1; 3; 5;7;9
được gọi là số gì lẻ .
Thứ …. ngày ….. Tháng…. năm 2022
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5 (tr95)
Ví dụ:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
Các số chia hết cho 5
4
6
8
3
5
7
0
0
0
5
5
5
Các số có chữ số
Tận cùng là 0 hoặc 5
thì
chia hết cho 5.
Các số không chia hết cho 5
Ví dụ
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
8 (dư 1)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
6 (dư 2)
58 : 5 =
11 (dư 3)
19 : 5 =
3 (dư 4)
Các số không có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
1
2
3
4
6
7
8
9
Số như thế nào thì chia hết cho 5?
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
- Các số như thế nào thì không chia hết cho 5?
Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Muốn biết một số có chia hết cho 5
hay không ta dựa vào điều gì?
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Bài 1 : Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4 674 ;
3 000 ; 945 ; 5 553.
a) Số chia hết cho 5 là:
35 ; 660 ; 3 000 ; 945.
b) Số không chia hết cho 5 là:
8 ; 57 ; 4 674 ; 5 553.
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
Bi 3. Với ba chữ số 0 ; 5; 7 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
750
705
570
Bài 4. Trong các số 35; 8 ; 57 ; 660 ; 945 ; 5553 ; 3000:
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
a) Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là:
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là:
660; 3000
35; 945
Cũng cố
Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
A. 1, 3, 5, 7, 9
B. 0, 2, 4, 6, 8
C. 0, 5
D. Tất cả đều đúng.
B
Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
A. 1, 3, 5, 7, 9
B. 0, 2, 4, 6, 8
C. 0, 3, 6, 8, 5
D. 0, 5
D
Một số có chữ số tận cùng là số mấy thì chia hết cho cả 2 và 5 ?
A. 0
B. 5
C. 2, 4, 6
D. 8, 9
A
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
LỚP : 4A
BÀI : Dấu hiệu chia hết cho 5
Giáo viên: PHAN VĂN HÀI.
《MÔN TOÁN 》
Toán – Lớp 4
Dấu hiệu chia hết cho 5
KHỞI ĐỘNG
Số chia hết cho 2 có chữ số tận
cùng là mấy? Cho ví dụ
Các số có tận cùng là: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
VD: 12 , 184 , 1966 …..
Các số có chữ số tận cùng là1; 3; 5;7;9
được gọi là số gì ?
Các số có chữ số tận cùng là1; 3; 5;7;9
được gọi là số gì lẻ .
Thứ …. ngày ….. Tháng…. năm 2022
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5 (tr95)
Ví dụ:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
Các số chia hết cho 5
4
6
8
3
5
7
0
0
0
5
5
5
Các số có chữ số
Tận cùng là 0 hoặc 5
thì
chia hết cho 5.
Các số không chia hết cho 5
Ví dụ
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
8 (dư 1)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
6 (dư 2)
58 : 5 =
11 (dư 3)
19 : 5 =
3 (dư 4)
Các số không có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
1
2
3
4
6
7
8
9
Số như thế nào thì chia hết cho 5?
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
- Các số như thế nào thì không chia hết cho 5?
Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Muốn biết một số có chia hết cho 5
hay không ta dựa vào điều gì?
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Bài 1 : Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4 674 ;
3 000 ; 945 ; 5 553.
a) Số chia hết cho 5 là:
35 ; 660 ; 3 000 ; 945.
b) Số không chia hết cho 5 là:
8 ; 57 ; 4 674 ; 5 553.
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
Bi 3. Với ba chữ số 0 ; 5; 7 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
750
705
570
Bài 4. Trong các số 35; 8 ; 57 ; 660 ; 945 ; 5553 ; 3000:
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
a) Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là:
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là:
660; 3000
35; 945
Cũng cố
Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
A. 1, 3, 5, 7, 9
B. 0, 2, 4, 6, 8
C. 0, 5
D. Tất cả đều đúng.
B
Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
A. 1, 3, 5, 7, 9
B. 0, 2, 4, 6, 8
C. 0, 3, 6, 8, 5
D. 0, 5
D
Một số có chữ số tận cùng là số mấy thì chia hết cho cả 2 và 5 ?
A. 0
B. 5
C. 2, 4, 6
D. 8, 9
A
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
 







Các ý kiến mới nhất