Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12-13. Luyện tập về quan hệ từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích
Ngày gửi: 22h:07' 23-02-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích
Ngày gửi: 22h:07' 23-02-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Mở rộng vốn từ
TRẬT TỰ - AN NINH
( Trang 59)
Thứ … ngày …. tháng 2 năm 2022.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Trật tự - An ninh( tr.59)
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?
a.Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
b. Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
c. Không có chiến tranh và thiên tai.
An ninh là tình hình chính trị và trật tự xã hội bình thường, yên ổn, không có rối loạn, an ninh được đảm bảo, không có rối loạn.
Đồn biên phòng
Xét xử
Bài 4: Những từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên.
1) Từ ngữ chỉ việc làm
2) Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
3) Từ ngữ chỉ người
Nhớ số điện thoại của ba mẹ; nhớ địa chỉ số nhà của người thân; gọi điện thoại 113 hoặc 114, 115; kêu lớn để người xung quanh biết; chạy đến nhà người quen; không mang đồ trang sức đắt tiền; khoá cửa không cho người lạ vào nhà khi không có người lớn.
- Từ ngữ chỉ việc làm
Nhà hàng,cửa hiệu,
Đồn công an,113, 114, 115
Ông bà, chú bác, người thân, hàng xóm, bạn bè, …..
- Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
- Từ ngữ chỉ người
Chiếc hộp kỳ diệu
Em hiểu nghĩa của từ an ninh là gì?
Chiếc hộp kỳ diệu
113; 114; 115 là số điện thoại của cơ quan tổ chức nào?
Chiếc hộp kỳ diệu
Em đang học bài ở nhà, bỗng thấy nhà người hàng xóm bị cháy. Em sẽ làm gì trong tình huống này?
Chiếc hộp kỳ diệu
Chúc các em chăm ngoan!
TRẬT TỰ - AN NINH
( Trang 59)
Thứ … ngày …. tháng 2 năm 2022.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Trật tự - An ninh( tr.59)
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?
a.Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
b. Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
c. Không có chiến tranh và thiên tai.
An ninh là tình hình chính trị và trật tự xã hội bình thường, yên ổn, không có rối loạn, an ninh được đảm bảo, không có rối loạn.
Đồn biên phòng
Xét xử
Bài 4: Những từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên.
1) Từ ngữ chỉ việc làm
2) Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
3) Từ ngữ chỉ người
Nhớ số điện thoại của ba mẹ; nhớ địa chỉ số nhà của người thân; gọi điện thoại 113 hoặc 114, 115; kêu lớn để người xung quanh biết; chạy đến nhà người quen; không mang đồ trang sức đắt tiền; khoá cửa không cho người lạ vào nhà khi không có người lớn.
- Từ ngữ chỉ việc làm
Nhà hàng,cửa hiệu,
Đồn công an,113, 114, 115
Ông bà, chú bác, người thân, hàng xóm, bạn bè, …..
- Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
- Từ ngữ chỉ người
Chiếc hộp kỳ diệu
Em hiểu nghĩa của từ an ninh là gì?
Chiếc hộp kỳ diệu
113; 114; 115 là số điện thoại của cơ quan tổ chức nào?
Chiếc hộp kỳ diệu
Em đang học bài ở nhà, bỗng thấy nhà người hàng xóm bị cháy. Em sẽ làm gì trong tình huống này?
Chiếc hộp kỳ diệu
Chúc các em chăm ngoan!
 








Các ý kiến mới nhất