Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 12-13. Luyện tập về quan hệ từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích
Ngày gửi: 22h:07' 23-02-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Mở rộng vốn từ
TRẬT TỰ - AN NINH
( Trang 59)

Thứ … ngày …. tháng 2 năm 2022.
Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ:
Trật tự - An ninh( tr.59)
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?
a.Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
b. Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
c. Không có chiến tranh và thiên tai.
An ninh là tình hình chính trị và trật tự xã hội bình thường, yên ổn, không có rối loạn, an ninh được đảm bảo, không có rối loạn.
Đồn biên phòng
Xét xử
Bài 4: Những từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên.
1) Từ ngữ chỉ việc làm
2) Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
3) Từ ngữ chỉ người
Nhớ số điện thoại của ba mẹ; nhớ địa chỉ số nhà của người thân; gọi điện thoại 113 hoặc 114, 115; kêu lớn để người xung quanh biết; chạy đến nhà người quen; không mang đồ trang sức đắt tiền; khoá cửa không cho người lạ vào nhà khi không có người lớn.
- Từ ngữ chỉ việc làm
Nhà hàng,cửa hiệu,
Đồn công an,113, 114, 115
Ông bà, chú bác, người thân, hàng xóm, bạn bè, …..
- Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
- Từ ngữ chỉ người
Chiếc hộp kỳ diệu
Em hiểu nghĩa của từ an ninh là gì?
Chiếc hộp kỳ diệu
113; 114; 115 là số điện thoại của cơ quan tổ chức nào?
Chiếc hộp kỳ diệu
Em đang học bài ở nhà, bỗng thấy nhà người hàng xóm bị cháy. Em sẽ làm gì trong tình huống này?
Chiếc hộp kỳ diệu

Chúc các em chăm ngoan!
468x90
 
Gửi ý kiến