Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Hoàng văn Quang
Ngày gửi: 16h:09' 24-02-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH PHƯỢNG MAO
Luyện từ và câu
GV: Hoàng Văn Quang.
MRVT : DŨNG CẢM
Khởi động
Bài 1 : Câu k? Ai l gì cĩ tc d?ng :
B. Trả lời cho câu hỏi là gì ?
Chọn ý A, B hay C cho câu trả lời đúng :
A. Trả lời cho câu hỏi làm gì ?
C. Trả lời cho câu hỏi như thế nào ?
Bài 2 :Vị ngữ trong câu : " Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội."
A. là người Hà Nội
B. không phải là người Hà Nội
C. Đều không phải là người Hà Nội

Đặt câu kể Ai là gì?
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Hoạt động 1 :
MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
Hoạt động 2 :
TÌM HIỂU CÁC THÀNH NGỮ VỀ CHỦ ĐỀ DŨNG CẢM
Hoạt động 1 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Hoạt động 1 :
MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
Bài 1 : Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm :
Bài 1 : a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
M: Từ cùng nghĩa : can đảm
b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
M : Từ trái nghĩa : hèn nhát
Từ cùng nghĩa :
Từ trái nghĩa :
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, .
Dung c?m
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược , .
Anh Mai Văn Luyện đã lao mình xuống dòng nước dữ cứu người .
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ : Anh ấy thật dũng cảm.
Trò chơi Gọi điện
Luật chơi : Hai đội tiếp sức đặt câu , có thể chọn từ cùng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ Dũng cảm để đặt câu . N?u đội nào dùng l?i từ của đội bạn đã đặt thì đội đó thua cuộc.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
-Khí thế ..............
-hi sinh.............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Hoạt động 2 :
TÌM HIỂU CÁC THÀNH NGỮ VỀ DŨNG CẢM
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ
TRÒ CHƠI Ô SỐ KÌ DIỆU
Luật chơi: Có 4 ô số , hai đội nối tiếp nhau mỗi lần chọn 1 ô số và trả lời câu hỏi tương ứng. Thời gian suy nghĩ là 10 giây.
10 – 3 = 7
10 – 10 = 0
L?a ch?n dp
n dng nh?t
b?ng cch gio
th? A,B,C
Đặt câu với
từ cùng nghĩa
từ dũng cảm
Lựa chọn đáp
án đúng nhất
bằng cách giơ
thẻ A,B,C
Tìm thm thnh ng? nĩi v? lịng Dung c?m.
S
D
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy cng nghia v?i t? Dung c?m.
A. Anh hng, thuong yu, dung c?m, gan d?.
B. Gan gĩc, to b?o, gan lì, dung mnh.
C. Can tru?ng, can d?m,gan lì, y?u ?t.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy tri nghia v?i t? Dung c?m.
A. Hn nht, nht nht qu? c?m,hn m?t.
B. Hn nht, hn h?, b?c nhu?c, gan lì.
C. Nhu nhu?c, hn nht khi?p nhu?c, nht gan.
DẶN DÒ:
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
Chuẩn bị : Câu khiến .
 
Gửi ý kiến