Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 41. Chim bồ câu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Thùy
Ngày gửi: 22h:14' 24-02-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người
Ngành động vật có xương sống gồm 5 lớp
Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Thú
Lớp cá



Tiết 41+ 42: CHIM BỒ CÂU
CHỦ ĐỀ: LỚP CHIM



I
Đời sống:
Quan sát 2 hình ảnh sau
Bồ câu núi
Bồ câu nhà
Câu 1: Cho biết bồ câu nhà có nguồn gốc từ đâu?
Bồ câu nhà có nguồn gốc từ bồ câu núi
Câu 2: Bồ câu nhà sống ở đâu? Bay như thế nào?
Câu 3: Đến mùa sinh sản chim bồ câu có tập tính gì?
Câu 4: Nhiệt độ cơ thể như thế nào?
2=> Sống trên cây, bay giỏi.
3=> Tập tính làm tổ.
4=> Là động vật hằng nhiệt.
* Đời sống:
- Sống trên cây, bay giỏi.
- Tập tính làm tổ.
- Là động vật hằng nhiệt
I. Đời sống
Nghiên cứu thông tin sách giáo khoa và quan sát 1 số hình ảnh sau:
Bay
Làm tổ
Chim trống
Mỗi lứa đẻ 2 trứng
Nuôi con
Chim non
Câu 1: Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu? Ý nghĩa của từng đặc điểm đó?
Câu 2: Chim non mới nở có đặc điểm gì?
- Con non yếu, được nuôi bằng sữa diều.
Câu 3: Ý nghĩa của nuôi con bằng sữa diều?
→ Con non được chăm sóc nên tỉ lệ sống cao.
- Chim bồ câu trống có cơ quan giao phối tạm thời →
Cơ thể gọn nhẹ khi bay
-Thụ tinh trong →
Hiệu quả thụ tinh cao.
- Mỗi lứa chỉ đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi bao bọc
→ Trứng được bảo vệ, nhiều noãn hoàng, tỉ lệ nở cao.
-Trứng được cả chim trống và chim mái thay nhau ấp (Ấp trứng) →
An toàn, giữ ổn định nguồn nhiệt.
* Sinh sản:
-Chim bồ câu trống có cơ quan giao phối tạm thời → Cơ thể gọn nhẹ khi bay
-Thụ tinh trong → Hiệu quả thụ tinh cao.
-Mỗi lứa đẻ 2 trứng, trứng có vỏ đá vôi bao bọc→ Trứng được bảo vệ, nhiều noãn hoàng, tỉ lệ nở cao.
-Trứng được cả chim trống và chim mái thay nhau ấp → An toàn, giữ ổn định nguồn nhiệt.
- Chim non yếu , được nuôi con bằng sữa diều → Con non được chăm sóc nên tỉ lệ sống cao.



Hình ảnh đôi chim bồ câu tượng trưng cho tình yêu chung thủy, hạnh phúc lứa đôi
Hàng nghìn con chim bồ câu được thả trong hôm đại lễ mừng 1000 năm thăng long Hà nội với ước nguyện đất nước hòa bình, phồn thịnh và phát triển.



Em hãy so sánh sự sinh sản của Thằn lằn bóng đuôi dài và chim bồ câu?
Thụ tinh trong
Thụ tinh trong
Mỗi lứa đẻ từ 5 – 10 trứng
Mỗi lứa đẻ 2 trứng
Trứng có vỏ dai bao bọc
Trứng có vỏ đá vôi bao bọc
Đẻ trứng xuống các hốc đất
Chim bố, mẹ thay nhau ấp trứng
Con non tự đi kiếm mồi
Con non được chim bố, mẹ nuôi bằng sữa diều
Qua bảng so sánh trên em hãy nhận xét xem sự sinh sản của loài nào tiến hóa hơn?
Chim bồ câu tiến hóa hơn



II.
Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Cấu tạo ngoài:
Quan sát hình 41.1, hình 41.2, đọc bảng 1 và hoàn thành bảng sau?
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
9
Ngón chân
Tuyến phao câu
Lông đuôi
đùi
ống chân
Bàn chân
Lông cánh
Cánh
Lông bao
Tai
Mỏ
Hình 41.1. Cấu tạo ngoài của chim bồ câu
14
Thân:
Chi trước:
Chi sau:
Hình thoi
Cánh chim
3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt



Phiến lông
Sợi lông
Ống lông
Hình 41.2. Cấu tạo lông chim bồ câu
16
Lông ống
Ống lông
Phiến lông
17
Lông tơ
Ống lông
Sợi lông
18
? Mỏ có đặc điểm gì?
=> Mỏ sừng bao bọc hàm, không có răng.
19
? Đặc điểm của cổ chim bồ câu?
=> Cổ dài khớp với thân.

Giảm Sức cản không khí khi bay.
Quạt gió – động lực của sự bay.
Cản không khí khi hạ cánh.
Giúp chim bám chặt vào cành cây
khi hạ cánh.
Làm cho cánh chim khi giang ra
Tạo nên một diện tích rộng.
Giữ nhiệt, làm nhẹ cơ thể.
Làm đầu chim nhẹ.
Phát huy tác dụng của các giác
quan, bắt mồi, rỉa lông.
Bảng 1. Đặc điểm cấu tạo ngoài Chim bồ câu.


2. Cách di chuyển:
Quan sát hình 41.3,4 cho biết chim có mấy kiểu bay? Lấy ví dụ cho các kiểu bay?

Chim có 2 kiểu bay: bay vỗ cánh (chim sẻ, bồ câu…) và bay lượn (hải âu, én…)
Quan sát hình 41.3,4 đánh dấu vào bảng 2 cho thích hợp
Bảng 2. So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay l­ượn
TÓM TẮT KiẾN THỨC:
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Da của chim bồ câu có đặc điểm gì?
A. Da khô, phủ lông vũ.
B. Da khô, phủ lông mao.
C. Da khô có vảy sừng.
D. Da ẩm, có tuyến nhờn.
Câu 2: Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu là:
A. Đẻ con. B. Thụ tinh ngoài.
C. Thụ tinh trong D. Có cơ quan giao phối
Câu 3. Đặc điểm của kiểu bay lượn là:
A. Cánh đập chậm rãi, không liên tục.
B. Cánh dang rộng mà không đập.
C. Bay chủ yếu vào sự nâng đỡ của không khí và sự thay đổi của hướng gió.
D. Cả 3 câu đều đúng.
CỦNG CỐ
Câu 4. Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu giúp thích nghi với đời sống bay lượn là:
Thân hình thoi, phủ lông vũ.
Hàm không răng.
Chi trước biến đổi thành cánh.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 5. Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là:
Cánh đập liên tục.
Cánh dang rộng mà không đập.
Bay chủ yếu vào sự nâng đỡ của không khí và sự thay đổi của hướng gió.
Cả 3 câu đều đúng.
1
1. Thân chim được phủ bởi lớp lông gì?
L
Ô
N
G
V
Ũ
L
C
H
I
T
R
Ư

2
H
2. Chi nào của chim biến đổi thành cánh giúp chim bay?
I
M

S

N
G
3
3. Bộ phận bao lấy hàm ở chim là gì?
M
C
B
A
Y
L

N
4
Ư
4. Ngoài kiểu bay vỗ cánh, chim còn có kiểu bay nào khác?

5. Tên bộ phận tiết dịch nhờn giúp lông chim mượt, không thấm nước ?
P
5
H
A
O
C
Â
U
Y

N
P
CỦNG CỐ
C
T
U



Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK T137. Đọc mục “Em có biết”.
Xem và tìm hiểu bài 44. 
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
468x90
 
Gửi ý kiến