Tìm kiếm Bài giảng
Bài 36. Metan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 22h:25' 24-02-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 567
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 22h:25' 24-02-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 567
Số lượt thích:
0 người
Cho dãy chất sau:
CO2, CH4, C3H8, CaCO3, C2H6 O
Hãy chỉ ra các hợp chất hữu cơ và viết công thức cấu tạo của chúng.
KIỂM TRA BÀI CŨ
HÓA HỌC 9
metan
CTPT : CH4
PTK : 16
NỘI DUNG
I. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao, trong khí biogas.
1. Trạng thái tự nhiên
I. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
1. Trạng thái tự nhiên
2. Tính chất vật lí
Chất khí
Không màu
Không mùi
Nhẹ hơn không khí
Rất ít tan trong nước
Tính tỷ khối hơi của metan so với không khí?
I. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
1.Trạng thái tự nhiên
2. Tính chất vật lí
Trong phòng thí nghiệm, có thể thu khí metan bằng cách
A. đẩy nước (úp bình thu).
B. đẩy không khí (ngửa bình thu).
C. đẩy axit.
D. đẩy bazơ.
Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
Cấu tạo phân tử
Công thức cấu tạo của metan
Nhận xét: Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn C - H
Mỏ than Gloria - Nam Phi (7/2/2019)
Mỏ than ở Trung Quốc (12/1/2019)
Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
Cấu tạo phân tử
Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
- Thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng
- Viết PTHH
Hỗn hợp
CH4,Cl2
Ánh sáng
Nước
Quỳ tím
Qua quan sát thí nghiệm minh họa, hãy
trả lời các câu hỏi sau:
a) Hỗn hợp metan và clo có màu gì?
Màu vàng nhạt.
b) Khi có ánh sáng chiếu vào hỗn hợp có màu gì?
Màu vàng nhạt của clo mất đi.
c) Rót nước vào bình và cho mẫu quỳ tím vào, thấy quỳ tím thay đổi như thế nào?
Chuyển sang màu đỏ.
d) Chất gì tan được trong nước làm quỳ tím chuyển sang đỏ?
Khí hidro clorua (HCl)
Ngoài khí HCl sản phẩm còn chất gì khác, các em xem cơ chế của phản ứng như sau:
PTHH:
askt
H
H
H
H
C
Cl
Cl
H
Cl
+
+
2. Tác dụng với clo
CH4 + Cl2
Metyl clorua
hiđroclorua
Metan tác dụng với clo khi có ánh sáng
CH3Cl + HCl
IV. Ứng dụng
METAN
GAS
KHÍ HIĐRO
BỘT THAN
NHỰA
17
Phản ứng của metan đặc trưng cho liên kết đơn là
phản ứng cháy.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng trùng hợp.
18
Thành phần của khí thiên nhiên, dầu mỏ, khí ủ, phân rác là
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. C6H6.
19
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Metan chỉ được tạo ra từ quá trình phân hủy của thực vật.
B. Metan là khí sạch, có lợi cho sức khỏe con người.
C. Metan là khí gây ảnh hưởng đến hiệu ứng nhà kính.
D. Metan là khí có mùi hôi, màu xanh lục nhạt, rất độc.
20
Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa metan và oxi có tạo thành khí cacbonic ta cho vào ống nghiệm hóa chất nào sau đây?
A. Nước vôi trong. B. Nước cất.
C. Nước muối. D. Thuốc tím.
21
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) khí metan, thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 8,5. B. 6,0.
C. 9,0. D. 10,6.
22
Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
B. Chất khí, không màu tan nhiều trong nước.
C. Chất khí, không màu, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
D. Chất khí, không màu, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Các tính chất vật lí cơ bản của metan là:
23
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) khí metan, thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 8,5. B. 6,0.
C. 9,0. D. 10,6.
Đốt cháy 2,24 lít khí metan. Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành. Biết rằng thể tích các khí đo ở đktc.
- Viết PTHH, lập tỉ lệ mol giữa các chất
- Viết PTHH, lập tỉ lệ mol giữa các chất
V = 20%VKK
Dùng 11,2 lít (đktc) không khí đốt cháy V lít khí metan (biết trong không khí, oxi chiếm 20% về thể tích). Giá trị của V là
O2
CO2, CH4, C3H8, CaCO3, C2H6 O
Hãy chỉ ra các hợp chất hữu cơ và viết công thức cấu tạo của chúng.
KIỂM TRA BÀI CŨ
HÓA HỌC 9
metan
CTPT : CH4
PTK : 16
NỘI DUNG
I. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao, trong khí biogas.
1. Trạng thái tự nhiên
I. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
1. Trạng thái tự nhiên
2. Tính chất vật lí
Chất khí
Không màu
Không mùi
Nhẹ hơn không khí
Rất ít tan trong nước
Tính tỷ khối hơi của metan so với không khí?
I. Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
1.Trạng thái tự nhiên
2. Tính chất vật lí
Trong phòng thí nghiệm, có thể thu khí metan bằng cách
A. đẩy nước (úp bình thu).
B. đẩy không khí (ngửa bình thu).
C. đẩy axit.
D. đẩy bazơ.
Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
Cấu tạo phân tử
Công thức cấu tạo của metan
Nhận xét: Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn C - H
Mỏ than Gloria - Nam Phi (7/2/2019)
Mỏ than ở Trung Quốc (12/1/2019)
Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
Cấu tạo phân tử
Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với clo
- Thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng
- Viết PTHH
Hỗn hợp
CH4,Cl2
Ánh sáng
Nước
Quỳ tím
Qua quan sát thí nghiệm minh họa, hãy
trả lời các câu hỏi sau:
a) Hỗn hợp metan và clo có màu gì?
Màu vàng nhạt.
b) Khi có ánh sáng chiếu vào hỗn hợp có màu gì?
Màu vàng nhạt của clo mất đi.
c) Rót nước vào bình và cho mẫu quỳ tím vào, thấy quỳ tím thay đổi như thế nào?
Chuyển sang màu đỏ.
d) Chất gì tan được trong nước làm quỳ tím chuyển sang đỏ?
Khí hidro clorua (HCl)
Ngoài khí HCl sản phẩm còn chất gì khác, các em xem cơ chế của phản ứng như sau:
PTHH:
askt
H
H
H
H
C
Cl
Cl
H
Cl
+
+
2. Tác dụng với clo
CH4 + Cl2
Metyl clorua
hiđroclorua
Metan tác dụng với clo khi có ánh sáng
CH3Cl + HCl
IV. Ứng dụng
METAN
GAS
KHÍ HIĐRO
BỘT THAN
NHỰA
17
Phản ứng của metan đặc trưng cho liên kết đơn là
phản ứng cháy.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng trùng hợp.
18
Thành phần của khí thiên nhiên, dầu mỏ, khí ủ, phân rác là
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. C6H6.
19
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Metan chỉ được tạo ra từ quá trình phân hủy của thực vật.
B. Metan là khí sạch, có lợi cho sức khỏe con người.
C. Metan là khí gây ảnh hưởng đến hiệu ứng nhà kính.
D. Metan là khí có mùi hôi, màu xanh lục nhạt, rất độc.
20
Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa metan và oxi có tạo thành khí cacbonic ta cho vào ống nghiệm hóa chất nào sau đây?
A. Nước vôi trong. B. Nước cất.
C. Nước muối. D. Thuốc tím.
21
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) khí metan, thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 8,5. B. 6,0.
C. 9,0. D. 10,6.
22
Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
B. Chất khí, không màu tan nhiều trong nước.
C. Chất khí, không màu, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
D. Chất khí, không màu, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Các tính chất vật lí cơ bản của metan là:
23
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) khí metan, thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 8,5. B. 6,0.
C. 9,0. D. 10,6.
Đốt cháy 2,24 lít khí metan. Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành. Biết rằng thể tích các khí đo ở đktc.
- Viết PTHH, lập tỉ lệ mol giữa các chất
- Viết PTHH, lập tỉ lệ mol giữa các chất
V = 20%VKK
Dùng 11,2 lít (đktc) không khí đốt cháy V lít khí metan (biết trong không khí, oxi chiếm 20% về thể tích). Giá trị của V là
O2
 








Các ý kiến mới nhất