Bài 38. Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển - đảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Xuân
Ngày gửi: 15h:14' 25-02-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 957
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Xuân
Ngày gửi: 15h:14' 25-02-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 957
Số lượt thích:
1 người
(Tạ Xuân Ngọc)
Cho biết có bao nhiêu tỉnh (thành phố) giáp biển?
1/Quảng Ninh
2/Hải Phòng
3/Thái Bình
4/Nam Định
5/Ninh Bình
6/Thanh Hóa
7/Nghệ An
8/Hà Tĩnh
9/Quảng Bình
10/Quảng Trị
11/Thừa Thiên – Huế
12/Đà Nẵng
13/Quảng Nam
14/ Quảng Ngãi
15/Bình Định
16/Phú Yên
17/Khánh Hòa
18/Ninh Thuận
19/Bình Thuận
20/Bà Rịa – Vũng Tàu
21/Tp. Hồ Chí Minh
22/Tiền Giang
23/Bến Tre
24/Trà Vinh
25/Sóc Trăng
26/Bạc Liêu
27/Cà Mau
28/Kiên Giang
Sơ đồ cắt ngang vùng biển Việt Nam
* Lãnh hải: Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. Cách đường cơ sở 12 hải lí
* Vùng tiếp giáp lãnh hải: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển, cách lãnh hải 12 hải lí.
Lược đồ đảo và quần đảo Việt Nam
200 Hải lí
*Nội thủy : Vùng tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở.
* Vùng đặc quyền về kinh tế: Là vùng nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt kinh tế, vùng này có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở
* Thềm lục địa: Là phần nằm dưới đáy biển và trong lòng đất dưới đáy biển của phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của lục địa.
Nước ta có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò và khai thác, bảo vệ và quản lý các tài nguyên thiên nhiên ở thềm lục địa
Vùng biển, đảo và quần đảo nước ta có thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế?
Thuận lợi
- Nhiều tiềm năng để phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.
- Có ý nghĩa chiến lược đối với sự phát triển KT lẫn ANQP.
Khó khăn:
Thiên tai, bão, sạt lở bờ biển...
Tài nguyên biển cạn kiệt, môi trường biển bị ô nhiễm.
Trước tác động của BĐKH, nước biển dâng cao, nhiều đảo sẽ có nguy cơ bị chìm ngập.
Đứng trước âm mưu xâm lược của các thế lực thù địch.
Câu 1: Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?
A. Phía Nam của Biển Đông
B. Phía Tây của Biển Đông
C. Phía Đông của Biển Đông
D. Phía Bắc của Biển Đông
B
Câu 2: Đảo vừa có diện tích lớn nhất và vừa có giá trị về du lịch, về an ninh - quốc phòng là đảo nào?
A. Đảo Phú Quốc
B. Đảo Trường Sa Lớn
C. Đảo Lý Sơn
D. Song Tử Tây
A
Câu 3: Lãnh hải là:
A. vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.
B. vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường nội thủy ra phíabiển
C. vùng biển có chiều rộng 13 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.
D. vùng biển có chiều rộng 14 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.
A
Câu 4: Tại các vùng biển đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa quốc gia ven biển có quyền chủ quyền về:
A. Thăm dò, khai thác, bảo quản tài nguyên.
B. Các quốc gia khác có quyền tự do hàng hải và hàng không, quyền tự do đặt cáp và ống dẫn ngầm.
C. Quyền tài phán đối với nghiên cứu khoa học biển, bảo vệ môi trường biển, lắp đặt và sử dụng các thiết bị, công trình.
D. Đáp án A và B đúng.
C
Câu 5: 1 hải lý (đơn vị đo chiều dài trên biển) bằng khoảng bao nhiêu km?
A. 2000 m
B. 1223 m
C. 1000 m
D. 1853 m
D
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài.
- Dựa vào thông tin SGK, quan sát hình 3, hoàn thành PHT sau vào vở chuẩn bị bài.
Kể tên một số ngành kinh tế biển?
Khai thác, NT và CB hải sản
Khai thác, CB khoáng sản biển
Phát triển tổng hợp GTVT biển
Du lịch biển đảo
Hình 3. Lược đồ tiềm năng một số ngành kinh tế biển.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài.
- Dựa vào thông tin SGK, quan sát hình 3, hoàn thành PHT sau vào vở chuẩn bị bài.
17
LƯỚT VÁN
THẢ DIỀU
KHÁM PHÁ ĐẠI DƯƠNG
NHẢY DÙ
CÁC HOẠT ĐỘNG THỂ THAO TRÊN BIỂN
2/25/2022
18
LƯỚT VÁN DIỀU
CÁP TREO RA ĐẢO
LÁI CA NÔ
NHẢY DÙ
BÓNG CHUYỀN
Hình 3. Lược đồ tiềm năng một số ngành kinh tế biển.
Câu 1: Số lượng cảng biển của nước ta hiện nay là hơn:
A. 100
B. 110
C. 120
D. 130
Câu 2: Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là:
A. Dầu, khí đốt tự nhiên
B. Dầu, titan
C. Khí đốt tự nhiên, cát thủy tinh
D. Cát thủy tinh, muối
Câu 3: Khoáng sản vô tận ở biển nước ta là:
A. Dầu khí
B. Titan
C. Muối
D. Cát thủy tinh
Lựa chọn chữ cái trước câu trả lời đúng
C
A
C
TIẾT 45: BÀI 19: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ BIỂN VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG BIỂN ĐẢO ( tiếp)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài.
Đọc trước ND mục 3 trang 33
- Hoàn thiện C1 vào vở.
- Đọc trước bài 1: Địa lý dân cư VN ( số dân, mật độ dân số, tỉ lệ dân tt…)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài.
Thực hiện Mục D-E trang 34
1/Quảng Ninh
2/Hải Phòng
3/Thái Bình
4/Nam Định
5/Ninh Bình
6/Thanh Hóa
7/Nghệ An
8/Hà Tĩnh
9/Quảng Bình
10/Quảng Trị
11/Thừa Thiên – Huế
12/Đà Nẵng
13/Quảng Nam
14/ Quảng Ngãi
15/Bình Định
16/Phú Yên
17/Khánh Hòa
18/Ninh Thuận
19/Bình Thuận
20/Bà Rịa – Vũng Tàu
21/Tp. Hồ Chí Minh
22/Tiền Giang
23/Bến Tre
24/Trà Vinh
25/Sóc Trăng
26/Bạc Liêu
27/Cà Mau
28/Kiên Giang
Sơ đồ cắt ngang vùng biển Việt Nam
* Lãnh hải: Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. Cách đường cơ sở 12 hải lí
* Vùng tiếp giáp lãnh hải: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển, cách lãnh hải 12 hải lí.
Lược đồ đảo và quần đảo Việt Nam
200 Hải lí
*Nội thủy : Vùng tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở.
* Vùng đặc quyền về kinh tế: Là vùng nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt kinh tế, vùng này có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở
* Thềm lục địa: Là phần nằm dưới đáy biển và trong lòng đất dưới đáy biển của phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của lục địa.
Nước ta có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò và khai thác, bảo vệ và quản lý các tài nguyên thiên nhiên ở thềm lục địa
Vùng biển, đảo và quần đảo nước ta có thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế?
Thuận lợi
- Nhiều tiềm năng để phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.
- Có ý nghĩa chiến lược đối với sự phát triển KT lẫn ANQP.
Khó khăn:
Thiên tai, bão, sạt lở bờ biển...
Tài nguyên biển cạn kiệt, môi trường biển bị ô nhiễm.
Trước tác động của BĐKH, nước biển dâng cao, nhiều đảo sẽ có nguy cơ bị chìm ngập.
Đứng trước âm mưu xâm lược của các thế lực thù địch.
Câu 1: Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?
A. Phía Nam của Biển Đông
B. Phía Tây của Biển Đông
C. Phía Đông của Biển Đông
D. Phía Bắc của Biển Đông
B
Câu 2: Đảo vừa có diện tích lớn nhất và vừa có giá trị về du lịch, về an ninh - quốc phòng là đảo nào?
A. Đảo Phú Quốc
B. Đảo Trường Sa Lớn
C. Đảo Lý Sơn
D. Song Tử Tây
A
Câu 3: Lãnh hải là:
A. vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.
B. vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường nội thủy ra phíabiển
C. vùng biển có chiều rộng 13 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.
D. vùng biển có chiều rộng 14 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.
A
Câu 4: Tại các vùng biển đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa quốc gia ven biển có quyền chủ quyền về:
A. Thăm dò, khai thác, bảo quản tài nguyên.
B. Các quốc gia khác có quyền tự do hàng hải và hàng không, quyền tự do đặt cáp và ống dẫn ngầm.
C. Quyền tài phán đối với nghiên cứu khoa học biển, bảo vệ môi trường biển, lắp đặt và sử dụng các thiết bị, công trình.
D. Đáp án A và B đúng.
C
Câu 5: 1 hải lý (đơn vị đo chiều dài trên biển) bằng khoảng bao nhiêu km?
A. 2000 m
B. 1223 m
C. 1000 m
D. 1853 m
D
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài.
- Dựa vào thông tin SGK, quan sát hình 3, hoàn thành PHT sau vào vở chuẩn bị bài.
Kể tên một số ngành kinh tế biển?
Khai thác, NT và CB hải sản
Khai thác, CB khoáng sản biển
Phát triển tổng hợp GTVT biển
Du lịch biển đảo
Hình 3. Lược đồ tiềm năng một số ngành kinh tế biển.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài.
- Dựa vào thông tin SGK, quan sát hình 3, hoàn thành PHT sau vào vở chuẩn bị bài.
17
LƯỚT VÁN
THẢ DIỀU
KHÁM PHÁ ĐẠI DƯƠNG
NHẢY DÙ
CÁC HOẠT ĐỘNG THỂ THAO TRÊN BIỂN
2/25/2022
18
LƯỚT VÁN DIỀU
CÁP TREO RA ĐẢO
LÁI CA NÔ
NHẢY DÙ
BÓNG CHUYỀN
Hình 3. Lược đồ tiềm năng một số ngành kinh tế biển.
Câu 1: Số lượng cảng biển của nước ta hiện nay là hơn:
A. 100
B. 110
C. 120
D. 130
Câu 2: Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là:
A. Dầu, khí đốt tự nhiên
B. Dầu, titan
C. Khí đốt tự nhiên, cát thủy tinh
D. Cát thủy tinh, muối
Câu 3: Khoáng sản vô tận ở biển nước ta là:
A. Dầu khí
B. Titan
C. Muối
D. Cát thủy tinh
Lựa chọn chữ cái trước câu trả lời đúng
C
A
C
TIẾT 45: BÀI 19: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ BIỂN VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG BIỂN ĐẢO ( tiếp)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài.
Đọc trước ND mục 3 trang 33
- Hoàn thiện C1 vào vở.
- Đọc trước bài 1: Địa lý dân cư VN ( số dân, mật độ dân số, tỉ lệ dân tt…)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài.
Thực hiện Mục D-E trang 34
 







Các ý kiến mới nhất