Tìm kiếm Bài giảng
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Niệm
Ngày gửi: 12h:10' 27-02-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Niệm
Ngày gửi: 12h:10' 27-02-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Toán
Các số có bốn chữ số ( Tiếp theo)
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
1. Khởi động:
Em hãy nêu cách đọc và viết các số có bốn chữ số ?
Đọc số sau: 8527
1. Khởi động:
Đọc ,viết các số sau: 2000 ; 2700 ; 2750
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
2000
Hai nghìn
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
2. BAÌ MỚI
2700
Hai nghìn bảy trăm
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
2. BAÌ MỚI
2750
Hai nghìn bảy trăm năm mươi
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO))
2. BAÌ MỚI
2020
Hai nghìn không trăm hai mươi
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO))
2. BAÌ MỚI
2402
Hai nghìn bốn trăm linh hai
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Tiết 93: các số có bốn chữ số (tiếp theo)
2. BAÌ MỚI
2005
Hai nghìn không trăm linh năm
Toán
Tiết 93: các số có bốn chữ số (tiếp theo)
2. BAÌ MỚI
Toán
0
0
2. BAÌ MỚI
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
0
2. BAÌ MỚI
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
0
0
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
2460
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm.
đọc là hai nghìn bốn trăm sáu mươi.
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
3204
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm.
2460 đọc là hai nghìn bốn trăm sáu mươi.
đọc là ba nghìn hai trăm linh bốn.
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
5081
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm.
2460 đọc là hai nghìn bốn trăm sáu mươi.
3204 đọc là ba nghìn hai trăm linh bốn.
đọc là năm nghìn không trăm tám mươi mốt.
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
6006
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm.
2460 đọc là hai nghìn bốn trăm sáu mươi.
3204 đọc là ba nghìn hai trăm linh bốn.
5081 đọc là năm nghìn không trăm tám mươi mốt.
đọc là sáu nghìn không trăm linh sáu.
3. luyện tập
Bài 2: ?
5616
SỐ
a)
b)
c)
5617
8009
5618
5619
5620
5621
8010
8011
8012
8013
8014
6000
6001
6002
6003
6004
6005
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
3. luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; ……..; ……..;…….
6000
Số tròn nghìn
7000
8000
3. luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; ……..; ……..;…….
b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; ……..;……….;…….
6000 7000 8000
9300
Số tròn nghìn
Số tròn trăm
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
9400
9500
3. luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; ……..; ……..;…….
b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; ……..;……….;…….
c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; ……...;………;…….
6000 7000 8000
9300 9400 9500
4450
Số tròn nghìn
Số tròn chục
Số tròn trăm
4470
4460
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Các số có bốn chữ số ( Tiếp theo)
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
1. Khởi động:
Em hãy nêu cách đọc và viết các số có bốn chữ số ?
Đọc số sau: 8527
1. Khởi động:
Đọc ,viết các số sau: 2000 ; 2700 ; 2750
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
2000
Hai nghìn
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
2. BAÌ MỚI
2700
Hai nghìn bảy trăm
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
2. BAÌ MỚI
2750
Hai nghìn bảy trăm năm mươi
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO))
2. BAÌ MỚI
2020
Hai nghìn không trăm hai mươi
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO))
2. BAÌ MỚI
2402
Hai nghìn bốn trăm linh hai
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Tiết 93: các số có bốn chữ số (tiếp theo)
2. BAÌ MỚI
2005
Hai nghìn không trăm linh năm
Toán
Tiết 93: các số có bốn chữ số (tiếp theo)
2. BAÌ MỚI
Toán
0
0
2. BAÌ MỚI
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
0
2. BAÌ MỚI
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
0
0
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
2460
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm.
đọc là hai nghìn bốn trăm sáu mươi.
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
3204
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm.
2460 đọc là hai nghìn bốn trăm sáu mươi.
đọc là ba nghìn hai trăm linh bốn.
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
5081
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm.
2460 đọc là hai nghìn bốn trăm sáu mươi.
3204 đọc là ba nghìn hai trăm linh bốn.
đọc là năm nghìn không trăm tám mươi mốt.
3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số:
7800
6006
Mẫu: đọc là bảy nghìn tám trăm.
2460 đọc là hai nghìn bốn trăm sáu mươi.
3204 đọc là ba nghìn hai trăm linh bốn.
5081 đọc là năm nghìn không trăm tám mươi mốt.
đọc là sáu nghìn không trăm linh sáu.
3. luyện tập
Bài 2: ?
5616
SỐ
a)
b)
c)
5617
8009
5618
5619
5620
5621
8010
8011
8012
8013
8014
6000
6001
6002
6003
6004
6005
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
3. luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; ……..; ……..;…….
6000
Số tròn nghìn
7000
8000
3. luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; ……..; ……..;…….
b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; ……..;……….;…….
6000 7000 8000
9300
Số tròn nghìn
Số tròn trăm
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
9400
9500
3. luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; ……..; ……..;…….
b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; ……..;……….;…….
c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; ……...;………;…….
6000 7000 8000
9300 9400 9500
4450
Số tròn nghìn
Số tròn chục
Số tròn trăm
4470
4460
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
 








Các ý kiến mới nhất