Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương III. Thống kê

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
Ngày gửi: 16h:52' 28-02-2022
Dung lượng: 516.1 KB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
Ngày gửi: 16h:52' 28-02-2022
Dung lượng: 516.1 KB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO U MINH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TỐ
GV : NGUYỄN THANH TUẤN
NĂM HỌC 2021-2022
ĐẠI SỐ 7
ÔN TẬP CHƯƠNG III. THỐNG KÊ
Tiết 37: Ôn tập chương III
T
H
U
T
H
Ậ
P
S
Ố
L
I
Ệ
U
S
Ố
L
I
Ệ
U
T
H
Ố
N
G
K
Ê
D
B
Ấ
U
H
I
Ệ
U
Ả
N
G
T
Ầ
D
Ự
N
G
B
I
N
S
Ố
Ể
U
Đ
Ồ
S
Ố
T
R
U
N
G
B
M
Ố
T
Ì
N
H
C
Ộ
N
G
Trò chơi đoán ô chữ
?1
?2
?3
?4
?5
?6
?7
?1.Khi điều tra về một vấn đề được quan tâm, công việc đầu tiên người điều tra cần phải làm là gì ?
?2.Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là gì ?
?3. Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm, tìm hiểu được gọi là gì ?
?4. Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu còn có tên gọi là gì ?
?5. Để có một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số ta cần phải làm gì ?
?6. Số nào có thể là “đại diện” cho các giá trị của dấu hiệu ?
?7. Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số được gọi là gì của dấu hiệu ?
THỐNG KÊ
Tóm tắt kiến thức
Điều tra về một vấn đề quan tâm, tìm hiểu (dấu hiệu: )
Biểu đồ
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
Thu thập số liệu thống kê
X, Y…
- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
- Tần số của mỗi giá trị
- Bảng số liệu TKBĐ
(Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu)
Đoạn thẳng
Hình chữ nhât (Cột)
Hình quạt
Miền
Đường
Giá trị ( x )
Tần số ( n)
Bảng “tần số”
Số trung bình cộng:
Mốt của dấu hiệu:
M0
(Giá trị có tần số lớn nhất)
: Là các giá gị khác nhau của dấu hiệu
: Là tần số tương ứng
: Là số các giá trị
N = n1 + n2 +…+nk
ÔN TẬP
LÝ THUYẾT
Tính số trung bình cộng
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Tìm mốt của dấu hiệu
Dựng biểu đồ và đọc biểu đồ
Khai thác thông tin từ bảng số liệu
thống kê ban đầu
Lập bảng tần số
BÀI TẬP
II
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Dấu hiệu điều tra là:
A. Bài kiểm tra của mỗi học sinh
B. Điểm bài kiểm tra của mỗi học sinh
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Câu 2. Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 3. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 4. Tần số của giá trị 7 là:
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
A.
B.
Câu 5: Bảng tần số nào sau đây đúng ?
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Câu 6. Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
A. 7,6 B. 7,5 C. 7,8 D. 7,9
Câu 7. Mốt của dấu hiệu là:
A. 2 B. 3 C. 7 D. 10
a) L?p b?ng "t?n s?"
b) D?ng bi?u d? do?n th?ng v nờu nh?n xột?
c) Tớnh s? trung bỡnh c?ng?
d) Tỡm m?t c?a d?u hi?u?
Bi 20 (SGK.Tr 23)
Bài tập2:
1
3
7
9
6
4
1
N=31
b. Bảng “tần số” :
c. Biểu đồ đoạn thẳng:
0
n
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
20
25
30
35
40
45
50
d) Số trung bình cộng :
e) Mốt của dấu hiệu : M0 = 35
Bài 3: Lập bảng tần số từ biểu đồ sau
Biểu đồ
n
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 3: Lập bảng tần số từ biểu đồ sau
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại kiến thức chương III: Thống kê
- Làm các bài tập: 14, 15/ trang 12 trong SBT.
- Xem trước bài “Khái niệm về biểu thức đại số”
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TỐ
GV : NGUYỄN THANH TUẤN
NĂM HỌC 2021-2022
ĐẠI SỐ 7
ÔN TẬP CHƯƠNG III. THỐNG KÊ
Tiết 37: Ôn tập chương III
T
H
U
T
H
Ậ
P
S
Ố
L
I
Ệ
U
S
Ố
L
I
Ệ
U
T
H
Ố
N
G
K
Ê
D
B
Ấ
U
H
I
Ệ
U
Ả
N
G
T
Ầ
D
Ự
N
G
B
I
N
S
Ố
Ể
U
Đ
Ồ
S
Ố
T
R
U
N
G
B
M
Ố
T
Ì
N
H
C
Ộ
N
G
Trò chơi đoán ô chữ
?1
?2
?3
?4
?5
?6
?7
?1.Khi điều tra về một vấn đề được quan tâm, công việc đầu tiên người điều tra cần phải làm là gì ?
?2.Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là gì ?
?3. Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm, tìm hiểu được gọi là gì ?
?4. Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu còn có tên gọi là gì ?
?5. Để có một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số ta cần phải làm gì ?
?6. Số nào có thể là “đại diện” cho các giá trị của dấu hiệu ?
?7. Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số được gọi là gì của dấu hiệu ?
THỐNG KÊ
Tóm tắt kiến thức
Điều tra về một vấn đề quan tâm, tìm hiểu (dấu hiệu: )
Biểu đồ
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
Thu thập số liệu thống kê
X, Y…
- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
- Tần số của mỗi giá trị
- Bảng số liệu TKBĐ
(Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu)
Đoạn thẳng
Hình chữ nhât (Cột)
Hình quạt
Miền
Đường
Giá trị ( x )
Tần số ( n)
Bảng “tần số”
Số trung bình cộng:
Mốt của dấu hiệu:
M0
(Giá trị có tần số lớn nhất)
: Là các giá gị khác nhau của dấu hiệu
: Là tần số tương ứng
: Là số các giá trị
N = n1 + n2 +…+nk
ÔN TẬP
LÝ THUYẾT
Tính số trung bình cộng
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Tìm mốt của dấu hiệu
Dựng biểu đồ và đọc biểu đồ
Khai thác thông tin từ bảng số liệu
thống kê ban đầu
Lập bảng tần số
BÀI TẬP
II
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Dấu hiệu điều tra là:
A. Bài kiểm tra của mỗi học sinh
B. Điểm bài kiểm tra của mỗi học sinh
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Câu 2. Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 3. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 4. Tần số của giá trị 7 là:
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
A.
B.
Câu 5: Bảng tần số nào sau đây đúng ?
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Câu 6. Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
A. 7,6 B. 7,5 C. 7,8 D. 7,9
Câu 7. Mốt của dấu hiệu là:
A. 2 B. 3 C. 7 D. 10
a) L?p b?ng "t?n s?"
b) D?ng bi?u d? do?n th?ng v nờu nh?n xột?
c) Tớnh s? trung bỡnh c?ng?
d) Tỡm m?t c?a d?u hi?u?
Bi 20 (SGK.Tr 23)
Bài tập2:
1
3
7
9
6
4
1
N=31
b. Bảng “tần số” :
c. Biểu đồ đoạn thẳng:
0
n
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
20
25
30
35
40
45
50
d) Số trung bình cộng :
e) Mốt của dấu hiệu : M0 = 35
Bài 3: Lập bảng tần số từ biểu đồ sau
Biểu đồ
n
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 3: Lập bảng tần số từ biểu đồ sau
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại kiến thức chương III: Thống kê
- Làm các bài tập: 14, 15/ trang 12 trong SBT.
- Xem trước bài “Khái niệm về biểu thức đại số”
 








Các ý kiến mới nhất