tuan 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thái Học
Ngày gửi: 17h:03' 28-02-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thái Học
Ngày gửi: 17h:03' 28-02-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021
Toán
Dãy số tự nhiên
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- HS bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
2. Kĩ năng
- Vận dụng các đặc điểm của dãy số tự nhiên để làm các bài tập
3. Thái độ
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
*Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
1. Các số: 0; 1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
2. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
* Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
Vậy tìm số tự nhiên liền sau của một số ta làm như thế nào ?
Lấy số tự nhiên đó cộng thêm 1
- Bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó.
Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- Vậy tìm số tự nhiên liền trước của một số ta làm như thế nào ?
Lấy số tự nhiên đó trừ đi 1
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Thực hành
Bài 1:
Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
6
29
99
100
1000
12
7
30
100
101
1001
Bài 2: Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
11
12
99
100
999
1000
1001
1002
9999
10 000
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; ... .
b) .... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ... ; 898.
d) 9998 ; 9999 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ... .
6
11
86
b) 99 ; 100 ; ... .
101
897
10000
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .;…..;……
c) 1; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . . ; . . . ;. . ..
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Dặn dò
- Hoàn thành vở bài tập Toán.
- Xem trước bài “VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN” SGK Trang 20
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI!
Good bye!
CHÀO CÁC EM!
Toán
Dãy số tự nhiên
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- HS bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
2. Kĩ năng
- Vận dụng các đặc điểm của dãy số tự nhiên để làm các bài tập
3. Thái độ
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
4. Góp phần phát triền các NL:
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
*Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
1. Các số: 0; 1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
2. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
* Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
Vậy tìm số tự nhiên liền sau của một số ta làm như thế nào ?
Lấy số tự nhiên đó cộng thêm 1
- Bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó.
Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- Vậy tìm số tự nhiên liền trước của một số ta làm như thế nào ?
Lấy số tự nhiên đó trừ đi 1
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Thực hành
Bài 1:
Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
6
29
99
100
1000
12
7
30
100
101
1001
Bài 2: Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
11
12
99
100
999
1000
1001
1002
9999
10 000
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; ... .
b) .... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ... ; 898.
d) 9998 ; 9999 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ... .
6
11
86
b) 99 ; 100 ; ... .
101
897
10000
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .;…..;……
c) 1; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . . ; . . . ;. . ..
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Dặn dò
- Hoàn thành vở bài tập Toán.
- Xem trước bài “VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN” SGK Trang 20
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI!
Good bye!
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất