Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Minh Hội
Ngày gửi: 23h:50' 28-02-2022
Dung lượng: 652.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Kiều Thị Minh Hội
Lớp : 4B
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Em hãy đặt một câu kể Ai là gì? Và xác định thành phần chủ ngữ trong câu.
2. Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? Có đặc điểm gì?
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm (73 SGK-44SBT )
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm (73)
1. Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
- Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
2. Điền từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật
Tinh thần dũng cảm
Hành động dũng cảm
Dũng cảm xông lên
Người chiến sĩ dũng cảm
Nữ du kích dũng cảm
Em bé liên lạc dũng cảm
Dũng cảm nhận khuyết điểm
Dũng cảm cứu bạn
Dũng cảm chống lại cường quyền
Dũng cảm trước kẻ thù
Dũng cảm nói lên sự thật
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm (73)
3. Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ gì
không sợ nguy hiểm
A
B
4. Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là ……………………rất ……….. Tuy không chiến đấu ở …………., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức…………….. Anh đã hi sinh nhưng………………sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
một người liên lạc
can đảm.
mặt trận
hiểm nghèo.
tấm gương
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm (73)
Luyện từ và câu
4. Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một... rất… . Tuy không chiến đấu ở…, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức… . Anh đã hi sinh nhưng… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Anh Kim Đồng là ……………………. rất ……….. Tuy không chiến đấu ở …………., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức…………….. Anh đã hi sinh nhưng………………sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
một người liên lạc
can đảm.
mặt trận
hiểm nghèo.
tấm gương
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm (73)
1. Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
- Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
2. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Tinh thần dũng cảm, hành động dũng cảm, dũng cảm xông lên, người chiến sĩ dũng cảm, nữ du kích dũng cảm, em bé liên lạc dũng cảm, dũng cảm nhận khuyết điểm, dũng cảm nhận khuyết điểm, dũng cảm cứu bạn, dũng cảm chống lại cường quyền, dũng cảm trước kẻ thù, dũng cảm nói lên sự thật.
3. Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ gì
không sợ nguy hiểm
A
B
4. Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là ……………………rất ……….. Tuy không chiến đấu ở …………., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức…………….. Anh đã hi sinh nhưng………………sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
một người liên lạc
can đảm.
mặt trận
hiểm nghèo.
tấm gương
 
Gửi ý kiến