Bài 37. Etilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền Minh
Ngày gửi: 11h:24' 01-03-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 767
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền Minh
Ngày gửi: 11h:24' 01-03-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 767
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Huyền Minh)
Câu 1: Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là
phản ứng thế.
phản ứng tách.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cộng.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Điều kiện để phản ứng giữa metan và clo xảy ra là
có axit làm xúc tác.
có bột sắt làm xúc tác.
có ánh sáng.
có nước.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí CH4 bằng cách:
A. Đẩy không khí (ngửa bình)
B. Đẩy axit
C. Đẩy nước (úp bình)
D. Đẩy bazơ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 4: Để thu được khí CH4 từ hỗn hợp CO2 và CH4 người ta dung hóa chất nào sau đây?
CaO khan
HCl loãng
Ca(OH)2 dư
H2SO4 đặc
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 48
ETILEN
CTPT : C2H4
PTK: 28
NỘI DUNG
Trạng thái:
Màu sắc:
Khả năng tan trong nước:
detilen/ KK
khí
=
không màu
ít tan
nhẹ hơn không khí
< 1
CTCT dạng thu gọn: CH2= CH2
+ Trong phân tử có 4 liên kết đơn C-H và 1 liên kết đôi C=C
+ Trong liên kết đôi C=C có 1 liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong phản ứng hóa học.
ETILEN
METAN
Hãy cho biết sự khác nhau về liên kết của etilen so với metan?
Ngoài các liên kết đơn giữa C – H còn có liên kết đôi giữa 2 nguyên tử cacbon
C = C
Chỉ có 4 liên kết đơn
C – H
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
TN ( sgk/tr118)
Hiện tượng: Dung dịch brom bị mất màu.
Nhận xét: Etilen đã phản ứng với brom trong dung dịch.
H
C
H
H
H
C
Br
C
C
H
H
Br
Br
Br
H
H
Hãy viết PTHH dạng viết gọn?
+
CH2 =CH2 + Br- Br → Br-CH2 -CH2- Br
hay: C2H4 + Br2 → C2H4Br2
(màu da cam)
(không màu)
( Đibrometan)
Phản ứng cộng.
-Kết luận: Các chất có liên kết đôi (tương tự etilen) có thể tham gia phản ứng cộng.
ETILEN
METAN
Hãy cho biết sự khác nhau về phản ứng đặc trưng của etilen và metan?
Phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng (phá vỡ liên kết đôi kém bền).
Phản ứng đặc trưng là phản ứng thế.
. Cộng axit
CH2= CH2 + HCl →
CH2 = CH2 + H- OH
H2SO4 l
t0
CH3-CH2 -OH
Rượu Etylic
H2O
. Cộng nước
.Cộng hiđro
CH2=CH2 + H – H
CH3 – CH3
Ni, t0
Cloroetan
Etan
CH3-CH2-Cl
Một số phản ứng cộng khác của etilen
2 phân tử etilen
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
n phân tử etilen
(
)
n
n là hệ số
trùng hợp
n CH2 CH2 ( CH2 CH2 ) n
(etilen) (Poli etilen: PE)
Phản ứng trùng hợp.
Xt,p
t0
IV. ỨNG DỤNG
ETILEN
2
2
Điều chế
BT1: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Phản ứng trùng hợp
Làm mất màu dd Brom
Có liên kết đôi
Etilen
Metan
Tác dụng với oxi
CỦNG CỐ
Không
Không
Không
Có
Có
Có
Có
Có
BT2: Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 3 chất khí đựng trong các bình riêng biệt mất nhãn: CH4 , CO2 , C2H4.
Hướng dẫn:
+ C2H4 làm mất màu dung dịch brom; còn CH4 và CO2 không làm mất màu dung dịch brom.
+ CO2 làm vẩn đục nước vôi trong,còn CH4 không làm vẩn đục nước vôi trong.
CỦNG CỐ
BT3: Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng:
a) Bao nhiêu lít oxi?
b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi?
Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Hướng dẫn:
+ Tính số mol của khí etilen:
+ Viết PTHH.
+ Dựa vào PTHH tính số mol oxi.
+ Tính thể tích oxi: V= n x 22,4
+ Tính
CỦNG CỐ
Số mol C2H4 = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol
a) Phương trình phản ứng đốt cháy etilen:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
p.ư: 0,2 0,6 0,4 (mol)
=0,6 x 22,4 = 13,44 lít
b)
=> = 5 x 13,44 = 67,2 lít
BT3:
CỦNG CỐ
Hướng dẫn về nhà
Đọc phần “ Em có biết?” sgk/tr119.
Học bài và làm bài 1,3 sgk/tr119.
Chuẩn bị tiết sau bài “ Axetilen”.
phản ứng thế.
phản ứng tách.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cộng.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Điều kiện để phản ứng giữa metan và clo xảy ra là
có axit làm xúc tác.
có bột sắt làm xúc tác.
có ánh sáng.
có nước.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí CH4 bằng cách:
A. Đẩy không khí (ngửa bình)
B. Đẩy axit
C. Đẩy nước (úp bình)
D. Đẩy bazơ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 4: Để thu được khí CH4 từ hỗn hợp CO2 và CH4 người ta dung hóa chất nào sau đây?
CaO khan
HCl loãng
Ca(OH)2 dư
H2SO4 đặc
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 48
ETILEN
CTPT : C2H4
PTK: 28
NỘI DUNG
Trạng thái:
Màu sắc:
Khả năng tan trong nước:
detilen/ KK
khí
=
không màu
ít tan
nhẹ hơn không khí
< 1
CTCT dạng thu gọn: CH2= CH2
+ Trong phân tử có 4 liên kết đơn C-H và 1 liên kết đôi C=C
+ Trong liên kết đôi C=C có 1 liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong phản ứng hóa học.
ETILEN
METAN
Hãy cho biết sự khác nhau về liên kết của etilen so với metan?
Ngoài các liên kết đơn giữa C – H còn có liên kết đôi giữa 2 nguyên tử cacbon
C = C
Chỉ có 4 liên kết đơn
C – H
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
TN ( sgk/tr118)
Hiện tượng: Dung dịch brom bị mất màu.
Nhận xét: Etilen đã phản ứng với brom trong dung dịch.
H
C
H
H
H
C
Br
C
C
H
H
Br
Br
Br
H
H
Hãy viết PTHH dạng viết gọn?
+
CH2 =CH2 + Br- Br → Br-CH2 -CH2- Br
hay: C2H4 + Br2 → C2H4Br2
(màu da cam)
(không màu)
( Đibrometan)
Phản ứng cộng.
-Kết luận: Các chất có liên kết đôi (tương tự etilen) có thể tham gia phản ứng cộng.
ETILEN
METAN
Hãy cho biết sự khác nhau về phản ứng đặc trưng của etilen và metan?
Phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng (phá vỡ liên kết đôi kém bền).
Phản ứng đặc trưng là phản ứng thế.
. Cộng axit
CH2= CH2 + HCl →
CH2 = CH2 + H- OH
H2SO4 l
t0
CH3-CH2 -OH
Rượu Etylic
H2O
. Cộng nước
.Cộng hiđro
CH2=CH2 + H – H
CH3 – CH3
Ni, t0
Cloroetan
Etan
CH3-CH2-Cl
Một số phản ứng cộng khác của etilen
2 phân tử etilen
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
n phân tử etilen
(
)
n
n là hệ số
trùng hợp
n CH2 CH2 ( CH2 CH2 ) n
(etilen) (Poli etilen: PE)
Phản ứng trùng hợp.
Xt,p
t0
IV. ỨNG DỤNG
ETILEN
2
2
Điều chế
BT1: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Phản ứng trùng hợp
Làm mất màu dd Brom
Có liên kết đôi
Etilen
Metan
Tác dụng với oxi
CỦNG CỐ
Không
Không
Không
Có
Có
Có
Có
Có
BT2: Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 3 chất khí đựng trong các bình riêng biệt mất nhãn: CH4 , CO2 , C2H4.
Hướng dẫn:
+ C2H4 làm mất màu dung dịch brom; còn CH4 và CO2 không làm mất màu dung dịch brom.
+ CO2 làm vẩn đục nước vôi trong,còn CH4 không làm vẩn đục nước vôi trong.
CỦNG CỐ
BT3: Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng:
a) Bao nhiêu lít oxi?
b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi?
Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Hướng dẫn:
+ Tính số mol của khí etilen:
+ Viết PTHH.
+ Dựa vào PTHH tính số mol oxi.
+ Tính thể tích oxi: V= n x 22,4
+ Tính
CỦNG CỐ
Số mol C2H4 = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol
a) Phương trình phản ứng đốt cháy etilen:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
p.ư: 0,2 0,6 0,4 (mol)
=0,6 x 22,4 = 13,44 lít
b)
=> = 5 x 13,44 = 67,2 lít
BT3:
CỦNG CỐ
Hướng dẫn về nhà
Đọc phần “ Em có biết?” sgk/tr119.
Học bài và làm bài 1,3 sgk/tr119.
Chuẩn bị tiết sau bài “ Axetilen”.
 








Các ý kiến mới nhất