Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thu thi trinh
Ngày gửi: 14h:43' 01-03-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: thu thi trinh
Ngày gửi: 14h:43' 01-03-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2022
Khởi động
Đặt 1 câu kể Ai là gì? để nêu nhận định về những phẩm chất tốt đẹp
của bác sĩ Ly trong câu chuyện “Khuất phục tên cướp biển”
Ví dụ: Bác sỹ Ly là một người chính trực.
Thế nào là “dũng cảm”?
Chấp nhận đầu hàng trước những khó khăn, thử thách.
Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để bảo vệ lẽ phải.
Phớt lờ, bỏ qua những hành động sai trái.
B
Luyện tập, thực hành
Bài 1 (tr. 73):
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng,
anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm,
can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Bài 2 (tr.73):
Bài 3(tr. 74):
Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)
Bài 4(tr.74):
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi.
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
Anh Kim Đồng – Nông Văn Dền (1929 – 1943)
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2022
Khởi động
Đặt 1 câu kể Ai là gì? để nêu nhận định về những phẩm chất tốt đẹp
của bác sĩ Ly trong câu chuyện “Khuất phục tên cướp biển”
Ví dụ: Bác sỹ Ly là một người chính trực.
Thế nào là “dũng cảm”?
Chấp nhận đầu hàng trước những khó khăn, thử thách.
Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để bảo vệ lẽ phải.
Phớt lờ, bỏ qua những hành động sai trái.
B
Luyện tập, thực hành
Bài 1 (tr. 73):
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng,
anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm,
can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Bài 2 (tr.73):
Bài 3(tr. 74):
Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)
Bài 4(tr.74):
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi.
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
Anh Kim Đồng – Nông Văn Dền (1929 – 1943)
 







Các ý kiến mới nhất