Tìm kiếm Bài giảng
Một số dạng bài toán đã học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dự
Ngày gửi: 16h:38' 01-03-2022
Dung lượng: 973.0 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dự
Ngày gửi: 16h:38' 01-03-2022
Dung lượng: 973.0 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN ĐÃ HỌC
Khởi động:
- Viết công thức tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật và hình tròn?
Kể tên một số dạng bài toán có lời van mà em đã được học ?
- Tỡm số trung bỡnh cộng.
- Tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
- Tỡm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó .
- Tỡm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó .
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị .
- Bài toán về tỉ số phần tram.
- Bài toán có nội dung hỡnh học (Chu vi, diện tích,thể tích .)
- Bài toán về chuyển động đều .
Giờ 1: 12 km
Giờ 2: 18 km
Giờ 3 = TBC 2 giờ đầu.
Bài 1:
Tóm tắt
TB mỗi giờ : .... km ?
Bài giải
Giờ thứ ba người đó đi được quãng đường là:
(12 + 18 ) : 2 = 15 (km)
Trung bỡnh mỗi giờ người đó đi được là :
(12 + 18 + 15) : 3 = 15 (km)
иp sè :15 km
Bài 2:
иp sè : 875 m2
Bài giải
10 m
Chiều dµi
Chiều réng
60 m
Nửa chu vi hỡnh ch? nhật là :
120 : 2 = 60 (m)
Ta có sơ đồ:
Chiều dài hỡnh ch? nhật là :
(60 + 10 ) : 2 = 35 (m)
Chiều rộng hỡnh ch? nhật là :
60 - 35 = 25 (m)
Diện tích hỡnh ch? nhật là :
35 x 25 = 875 (m2).
Bài 3:
Tóm tắt
Khối kim loại :
3,2 cm3 : 22,4 g
4,5 cm3 : .g ?
Bài giải
1cm3 kim loại cân nặng số gam là :
22,4 : 3,2 = 7 (g)
Khối kim loại cựng ch?t có thể tích 4,5 cm3cân nặng là :
7 x 4,5 = 31,5 (g)
иp sè : 31,5 g
MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN ĐÃ HỌC
Khởi động:
- Viết công thức tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật và hình tròn?
Kể tên một số dạng bài toán có lời van mà em đã được học ?
- Tỡm số trung bỡnh cộng.
- Tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
- Tỡm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó .
- Tỡm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó .
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị .
- Bài toán về tỉ số phần tram.
- Bài toán có nội dung hỡnh học (Chu vi, diện tích,thể tích .)
- Bài toán về chuyển động đều .
Giờ 1: 12 km
Giờ 2: 18 km
Giờ 3 = TBC 2 giờ đầu.
Bài 1:
Tóm tắt
TB mỗi giờ : .... km ?
Bài giải
Giờ thứ ba người đó đi được quãng đường là:
(12 + 18 ) : 2 = 15 (km)
Trung bỡnh mỗi giờ người đó đi được là :
(12 + 18 + 15) : 3 = 15 (km)
иp sè :15 km
Bài 2:
иp sè : 875 m2
Bài giải
10 m
Chiều dµi
Chiều réng
60 m
Nửa chu vi hỡnh ch? nhật là :
120 : 2 = 60 (m)
Ta có sơ đồ:
Chiều dài hỡnh ch? nhật là :
(60 + 10 ) : 2 = 35 (m)
Chiều rộng hỡnh ch? nhật là :
60 - 35 = 25 (m)
Diện tích hỡnh ch? nhật là :
35 x 25 = 875 (m2).
Bài 3:
Tóm tắt
Khối kim loại :
3,2 cm3 : 22,4 g
4,5 cm3 : .g ?
Bài giải
1cm3 kim loại cân nặng số gam là :
22,4 : 3,2 = 7 (g)
Khối kim loại cựng ch?t có thể tích 4,5 cm3cân nặng là :
7 x 4,5 = 31,5 (g)
иp sè : 31,5 g
 








Các ý kiến mới nhất