Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài thực hành 7. In danh sách lớp em

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Tuấn
Ngày gửi: 18h:01' 01-03-2022
Dung lượng: 998.2 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN HÔM NAY!
Ôn tập giữa kì II
Tin 7
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
PHẦN I: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH
Bước 1. Đưa con trỏ chuột vào biên phải của tên cột cần mở rộng.
Bước 2. Kéo thả sang phải để mở rộng, sang trái để thu hẹp cột.
Bước 1. Đưa con trỏ chuột vào biên bên dưới của hàng.
Bước 2. Kéo thả lên trên để giảm chiều cao, kéo thả xuống dưới để tăng chiều cao của hàng.
Bước 1: Nháy chọn 1 cột
Bước 2: Mở bảng chọn Insert và chọn Columns trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.
Bước 1: Nháy chọn 1 hàng.
Bước 2: Mở bảng chọn Insert và chọn Rowstrong nhóm Cells trên dải lệnh Home.
* Các bước để điều chỉnh độ rộng cột:
* Các bước để điều chỉnh độ cao của hàng:
* Chèn thêm cột
* Chèn thêm hàng
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cách nào chính xác để điều chỉnh độ rộng của cột?
A. Đưa trỏ chuột vào tên cột cần điều chỉnh độ rộng → kéo thả chuột sang phải để tăng (hay sang trái để giảm) độ rộng của cột
B. Đưa trỏ chuột vào tên cột cần điều chỉnh độ rộng → kéo thả chuột sang trái để tăng (hay sang trái để giảm) độ rộng của cột
C. Đưa trỏ chuột vào biên trái tên cột cần điều chỉnh độ rộng → kéo thả chuột sang phải để tăng (hay sang trái để giảm) độ rộng của cột
D. Đưa trỏ chuột vào biên phải tên cột cần điều chỉnh độ rộng → kéo thả chuột sang phải để tăng (hay sang trái để giảm) độ rộng của cột
Câu 2. Để chèn thêm hàng và cột vào bảng dữ liệu em sử dụng nhóm lệnh, dải lệnh nào?
A. Nhóm lênh Cells của dải lệnh Home B. Nhóm lênh Font của dải lệnh Home
C. Nhóm lênh Editing của dải lệnh Home D. Nhóm lênh Number của dải lệnh Home
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
PHẦN I: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH
* Phân biệt được sự khác nhau của việc sao chép dữ liệu và sao chép công thức.
- Sự thay đổi của địa chỉ ô khi sao chép công thức
-Khác nhau:

Sao chép dữ liệu: Sao chép dữ liệu trong ô này đén ô khác vẫn dữ nguyên nội dung trong ô

Sao chép công thức: Sao chép công thức chứa địa chỉ từ ô này đến ô khác thì kết quả trong ô sẽ thay đổi để giữa nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức.
TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Giả sử khối C4:E8 có dữ liệu. Cột F có công thức tính tổng các ô cùng hàng. Ta di chuyển khối C4:D8 sang trái hai cột. Công thức trong cột F sẽ là?
A. Có thông báo lỗi #REF!
B. Có thông báo lỗi #VALUE
C. Được điều chỉnh tự động với địa chỉ các ô sau khi di chuyển
D. Vẫn chứa địa chỉ các ô ban đầu
Câu 4. Nếu công thức tại ô B3 là =B2+A3, khi sao chép công thức này sang ô D5 thì ô D5 có công thức nào sau đây?
A. = B2+A3 B. = C5+D4 C. = D4+C5 D. = A3+B2
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
PHẦN II: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ:
Thay đổi phông chữ:
B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2: Nháy chuột vào mũi tên ở ô Font
B3: Chọn phông chữ thích hợp
b. Thay đổi cỡ chữ:
B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2: Nháy chuột vào mũi tên ở ô Font size
B3: Chọn cỡ chữ thích hợp
c. Thay đổi kiểu chữ:
B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2: - Nháy chuột vào nút lệnh Bold để chọn kiểu chữ đậm
- Nháy chuột vào nút lệnh Italic để chọn kiểu chữ nghiêng
- Nháy chuột vào nút lệnh Underline để chọn kiểu chữ gạch chân
PHẦN II: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
2 . Định dạng màu chữ:
B1: Chọn ô ( hoặc các ô) cần định dạng
B2: Nháy chuột vào mũi tên ở ô Font color
B3: Chọn màu chữ thích hợp
3. Căn lề trong ô tính:
B1: Chọn ô ( hoặc các ô) cần định dạng
B2: - Nháy chuột vào nút lệnh Center để căn giữa ô

- Nháy chuột vào nút lệnh Align left để căn thẳng lề trái

- Nháy chuột vào nút lệnh Align right để căn thẳng lề phải

- Nháy chuột vào nút lệnh Merge and center để gộp các ô thành một ô và căn giữa
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
PHẦN II: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số:
B1: Chọn ô ( hoặc các ô) cần định dạng
B2: - Nháy chuột vào nút lệnh Decrease Dicimal để giảm số chữ số thập phân

- Nháy chuột vào nút lệnh Increase Dicimal để tăng số chữ số thập phân
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
PHẦN II: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
5. Tô màu nền và kẻ đường biên:
Tô màu nền:
B1: Chọn ô ( hoặc các ô) cần tô màu nền
B2: Nháy chuột vào mũi tên ở ô Fill color
B3: Chọn màu chữ thích hợp
b. Kẻ đường biên:
B1: Chọn ô ( hoặc các ô) cần kẻ đường biên
B2: Nháy chuột vào mũi tên ở nút lệnh Borders
B3: Chọn kiểu kẻ đường biên thích hợp
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
Câu 1: Trong Excel các nút lệnh dùng để:
A. Căn lề B. Định dạng kiểu chữ
C. Chọn phông chữ D. Chọn cỡ chữ
Câu 2: Nút lệnh nào trong các nút lệnh sau dùng để thay đổi phông chữ
B. Nút lệnh
C. Nút lệnh
D. Nút lệnh
A. Nút lệnh
Câu 3: Nút lệnh nào sau đây được dùng để chọn kiểu chữ in đậm
A. Nút lệnh
B. Nút lệnh
C. Nút lệnh
D. Nút lệnh
TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
Câu 4. Để gộp các ô và căn chỉnh nội dung vào giữa các ô tính , sau khi chọn các ô ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Các nút lệnh nằm trên thanh nào:
B. Thanh công thức

D. Thanh tiêu đề
C. Thanh công cụ
A. Thanh bảng chọn
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
Câu 6. Các tính năng định dạng trang tính bao gồm? Hãy chọn một phương án sai
A. Thay đổi Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ
B. Tô màu nền và tạo đường biên cho các ô tính
C. Căn lề nội dung trong khuôn khổ các ô tính
D. Tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính
Câu 7. Để định dạng cho trang tính em sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh của dải lệnh nào là chủ yếu?
A. Nhóm Font và Alignment của dải lệnh Home
B. Nhóm Font và Paragraph của dải lệnh Home
C. Nhóm Font và Number của dải lệnh Home
D. Nhóm Font và Cells của dải lệnh Home
TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
TRẮC NGHIỆM
Câu 8. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Sau khi định dạng nội dung của ô tính, giá trị dữ liệu trong các ô tính sẽ được thay đổi tương ứng với kiểu định dạng đó
B. Trên một bảng tính, ngầm định kiểm dữ kiệu số được căn lề phải, còn kiểu kí tự được căn lề trái
C. Trong Excel, ta chỉ định dạng được phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ và căn lề, ngoài ra không có chức năng nào khác
D. Tạo đường biên cho các ô tính không phải là một chức năng trong định dạng trang tính
Câu 9. Sau khi nhập công thức để tính toán, kết quả có số chữ số thập phân lấp đầy ô tính, lúc này em sử dụng lệnh nào sau để điều chỉnh?
A. Decrease Decimal B. Increase Decimal
C. Increase Indent D. Decrease Indent
PHẦN III: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH
Xem trước khi in:
Cách 1: Nháy chuột vào nút lệnh: Print Preview trên thanh công cụ
Cách 2: Vào bảng chọn File \ chọn Print Preview
Cách 2: Vào dải lệnh View\ chọn Page Layout hoặc Page Break Preview trong nhóm Workbook Views
2. Điều chỉnh ngắt trang:
B1: Vào bảng chọn View \ chọn Page Break Preview
B2: Đưa chuột vào đường kẻ xanh, con trỏ chuột chuyển thành dạng (đường kẻ ngang) hoặc dạng (đường kẻ đứng)
B3: Kéo thả đường kẻ xanh đến vị trí thích hợp
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
PHẦN III: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH
3. Đặt lề và hướng giấy in:
a. Đặt lề:
B1: Vào bảng chọn File \ chọn Page Setup
B2: Nháy chuột mở trang Margins
B3: Thay đổi số trong các ô : Top ( lề trên), Bottom (lề dưới)
Right (lề phải), Left (lề trái)
B4: OK kết thúc


b. Thay đổi hướng giấy in:
B1: Vào bảng chọn File \ chọn Page Setup
B2: Nháy chuột mở trang Page
B3: Chọn Portrait (hướng giấy đứng)
Chọn Landscape (hướng giấy ngang)

ÔN TẬP GIỮA KỲ II
PHẦN III: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH
Cách 1: Nháy vào nút lệnh Print trên thanh công cụ
Cách 2:
B1: Vào bảng chọn File \ chọn Print
B2: Điền số trang cần in hoặc các thông số khác vào hộp thoại Print
B3: Chọn Print/OK để in
4. In trang tính:
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
Câu 1. Trong Excel để chọn hướng giấy ngang cho trang in, ta chọn lênh:
A. File \ Page Setup \ Margins \ Portrait
B. File \ Page Setup \ Page \ Portrait
C. File \ Page Setup \ Margins \ Landscape
D. File \ Page Setup \ Page \ Landscape

Câu 2. Muốn đặt lề dưới của bảng tính ta chọn:

A. Top B. Bottom C. Right D. Left
Câu 3. Trong Excel, lệnh nào dùng để ngắt trang?

A. Data \ Filter \Show All B. View \ Normal

C. File\ Page Break Preview D. View \ Page Break Preview
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
TRẮC NGHIỆM
Câu 5. Nút lệnh nào dùng để xem trước khi in:
B.

D.
C.
A.
PHẦN II: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH
Câu 4. Trong Excel, lệnh nào dùng để xem trước khi in?

A. File \ Page setup B. View \ Print Preview

C. File\ Print Preview D. View \ Page Break Preview
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
Câu 6. Nút lệnh nào dùng để in trang tính:
B.
C.
D.
A.
Câu 7. Trong Excel để thay đổi lề cho trang in, ta chọn lênh:

A. File \ Page Setup \ Margins

B. File \ Page Setup \ Page

C. View \ Page Setup \ Sheet

D. View \ Page Setup \ Header
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
TRẮC NGHIỆM
Câu 8. Để đặt lề và đặt hướng giấy in em sử dụng dải lệnh nào?
A. Home B. Insert C. Page Setup D. Page Layout

Câu 9. Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia các trang tính thành các trang in?
A. Normal B. Page Break Preview C. Page Layout D. Custom Views
Câu 10. Thao tác đặt hướng giấy in nằm ngang:
A. Chọn Lanscape ở mục Margins trong hộp thoại Page Setup
B. Chọn Lanscape ở mục Page trong hộp thoại Page Setup
C. Chọn Portrait ở mục Page trong hộp thoại Page Setup
D. Chọn Portrait ở mục Margins trong hộp thoại Page Setup
TRẮC NGHIỆM
Câu 11. Hãy chỉ ra cách thực hiện chưa đúng khi căn lề trang tính cần in ra?
A. Trong hộp thoại Page Setup, chọn mục Page, gõ giá trị vào các ô Top, Bottom, Left, Right rồi nháy Ok
B. Trong hộp thoại Page Setup, chọn mục Margins, gõ giá trị vào các ô Top, Bottom, Left, Right rồi nháy Ok
C. Trong hộp thoại Page Layout, chọn mục Margins, gõ giá trị vào các ô Top, Bottom, Left, Right rồi nháy Ok
D. Trong hộp thoại Page Layout, chọn mục Page, gõ giá trị vào các ô Top, Bottom, Left, Right rồi nháy Ok
Câu 12. Những thiết đặt nào có thể thực hiện sau khi chọn lệnh in (File → Print)?
A. Số lương bản in B. Tên máy in
C. Phạm vi in D. Số lượng bản in, tên máy in, phạm vi in…
Câu 13. Một trang tính có rất nhiều cột và hàng. Khi in trang tính, những vùng nào của trang tính sẽ được phân trang để in ra trên giấy?
A. Vùng nhỏ nhất chứa hết mọi dữ liệu trên trang tính, kể cả các vùng trống xen giữa
B. Chỉ những vùng có dữ liệu, không bao gồm những vùng trống xen giữa
C. Toàn bộ trang tính, từ cột A đến cột cuối cùng
D. Toàn bộ trang tính, từ hàng 1 đến hàng cuối cùng
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
BÀI TẬP
Yêu cầu:
1. Sao chép ô F3 lần lượt vào ô B2. Giải thích tại sao ô B2 có thông báo lỗi ?
2. Bảng dữ liệu trên đã thực hiện những định dạng gì?
3. Trình bày các bước thiết đặt lề (1,1,2,1) và hướng giấy ngang cho bảng dữ liệu trên?
Học thuộc các nội dung đã ôn tập chuẩn bị kiểm tra giữa kì II.
Xem lại các kiến thức trong các bài sau đây để tiết đến học tiếp:
Sắp xếp và lọc dữ liệu
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
 
Gửi ý kiến