Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn Trung
Ngày gửi: 20h:09' 01-03-2022
Dung lượng: 525.0 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ 9
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài tập: Giải phương trình sau theo
c¸c bư­íc như­ vÝ dô 3 trong bµi häc trước
- Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
- Chia hai vế cho hệ số a:
- Biến đổi vế trái về dạng bình phuong của một biểu thức chứa ẩn
- Ta có
hay
Vậy phuong trình có 2 nghiệm:
ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
Vậy:
(2)
Ký hiệu:
ax2 + bx = - c
(1)
Công thức nghiệm của phuong trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
Cho pt:
ax2 + bx + c = 0 (a?0)
(1)
? 1
ax2 + bx = - c
Ký hiệu:
Vậy:
(2)
..(1)..
;
....(3)....
....(2)....
Tiết 49: Công thức nghiệm của phuong trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
Cho pt:
ax2 + bx + c = 0 (a?0)
(1)
? 1
? 2

Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phuong trình (1) vô nghiệm.
ax2 + bx = - c
Ký hiệu:
Vậy:
(2)
phân biệt:
kép:
;
..(4)..
0
=
Tiết 49: Công thức nghiệm của phuong trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
Kết luận chung.
- Đối với phuong trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phuong trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phuong trình có hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu ? < 0 thì phuong trình vô nghiệm.
Tiết 49: Công thức nghiệm của phuong trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
Bài tập:
Kết luận chung.
- Đối với phuong trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phuong trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phuong trình có hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu ? < 0 thì phuong trình vô nghiệm.
Tiết 49: Công thức nghiệm của phuong trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
- Các bu?c giải phuong trình bậc hai bằng công thức nghiệm
Bu?c 1. Xác định a,b,c
Bu?c 2. Tính ?
* Nếu ? ? 0. Tính nghiệm theo công thức
* Nếu ?< 0. Kết luận p.trình vô nghiệm
* áp dụng
VD: Giải phuong trình.
3x2 + 5x - 1 = 0
+ a = 3, b = 5, c = -1
= 25 + 12 = 37
.3
.(-1)
4
-
Bài làm
Kết luận chung.
- Đối với phuong trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phuong trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phuong trình có hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu ? < 0 thì phuong trình vô nghiệm.
Tiết 49: Công thức nghiệm của phuong trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
- Các bu?c giải phuong trình bậc hai bằng công thức nghiệm
Bu?c 1. Xác định a,b,c
Bu?c 2. Tính ?
* Nếu ? ? 0. Tính nghiệm theo công thức
* Nếu ?< 0. Kết luận p.trình vô nghiệm
* áp dụng
? 3
áp dụng công thức nghiệm để giải
các phuong trình.
a/ 5x2 - x + 2 = 0
b/ 4x2 - 4x + 1 = 0
c/ -3x2 + x + 5 = 0
Kết luận chung.
- Đối với phuong trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phuong trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phuong trình có hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu ? < 0 thì phuong trình vô nghiệm.
Tiết 49: Công thức nghiệm của phuong trình bậc hai
1. Công thức nghiệm.
- Các bu?c giải phuong trình bậc hai bằng công thức nghiệm
Bu?c 1. Xác định a,b,c
Bu?c 2. Tính ?
* Nếu ? ? 0. Tính nghiệm theo công thức
* Nếu ?< 0. Kết luận p.trình vô nghiệm
* áp dụng
? 3
áp dụng công thức nghiệm để giải
các phuong trình.
a/ 5x2 - x + 2 = 0
b/ 4x2 - 4x + 1 = 0
c/ -3x2 + x + 5 = 0
Nếu phuong trình ax2 + bx + c = 0 (a?0) có a và c trái dấu thì phuong trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
Chú ý
Bài 1: Điền đúng (Đ) sai (S) vào các phát biểu sau
Đáp án
S
D
S
S
Đ
Tiết 49: Công thức nghiệm của phuong trình bậc hai
Kết luận chung.
- Đối với phuong trình ax2 + bx + c = 0 (a ? 0) và biệt thức
+ Nếu ? = 0 thì phuong trình có

nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu ? > 0 thì phuong trình có hai nghiệm phân biệt:
1. Công thức nghiệm.
- Các bu?c giải phuong trình bậc hai bằng công thức nghiệm
Bu?c 1. Xác định a,b,c
Bu?c 2. Tính ?
* Nếu ? ? 0. Tính nghiệm theo công thức
* Nếu ?< 0. Kết luận p.trình vô nghiệm
+ Nếu ? < 0 thì phuong trình vô nghiệm.
a/ phuong trình 4x2 - 6x + 3 = 0 có hệ số b bằng 6
b/ Biệt thức ?= a2 - 4bc
c/ Khi  > 0 phương tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt
d/ Nếu phuong trình có hai nghiệm phân biệt thì công thức nghiệm là
e/ phuong trình x2 - x + 1 = 0 có
? = -3
f/ Nghiệm kép của phuong trình khi ? = 0 là
D
* áp dụng
Bài tập 1: Hãy xác định hệ số a, b, c, tính biệt thức và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:
1). 3x2 + 4x + 5 = 0
2). -4x2 + 4x + 6 = 0
3). x2 - 4x - 5 = 0
4). 2x2 - 2x + 1 = 0
5). x2 + 4x + 3 = 0
Hu?ng dẫn về nhà
- Học thuộc: "Kết luận chung". SGK/ 44
- Làm bài 15, 16 SGK/ 45, bài 20, 21, 22 SBT/ 41.
Đọc phần "Có thể em chưua biết" SGK/ 46.
D?c v tỡm hi?u tru?c bi "Cụng th?c nghi?m
thu g?n"
Bi t?p 2: ( Bi 16 SGK): Gi?i cc phuong trình sau:
a) 2x2 – 7x + 3 = 0
b) 6x2 + x - 5 = 0
c) y2 – 8y + 16 = 0
Gi?i:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0 ( Cĩ a = 2; b = - 7; c = 3)
Ta cĩ:
V?y phuong trình cĩ hai nghi?m phn bi?t:
b) 6x2 + x - 5 = 0 ( Cĩ a = 6; b = 1; c = - 5)
c) y2 - 8y + 16 = 0 ( Cĩ a = 1; b = - 8; c = 16)
Ta có
V?y phuong trình cĩ hai nghi?m phn bi?t:
Ta có
V?y phuong trình cĩ nghi?m kp
Bi 3: Gi?i phuong trình:
x2 - 4x + 4 = 0
x2 - 16x = 0
Gi?i:
x2 - 4x + 4 = 0
Cch 1: Dng cơng th?c nghi?m.
Cch 2: Ta cĩ:
Ta có
V?y phuong trình cĩ nghi?m kp
Bi 4: Cho phuong trình:
x2 - 2x + m = 0
vơ nghi?m.
cĩ nghi?m kp.
cĩ hai nghi?m phn bi?t.
Xc d?nh m d? phuong trình:
Gi?i:
Phuong trình: x2 - 2x + m = 0 cĩ a = 1; b = - 2; c = m
Ta cĩ:
D? cho phuong trình vơ nghi?m thì:
b) D? cho phuong trình cĩ nghi?m kp thì:
c) D? cho phuong trình cĩ hai nghi?m phn bi?t thì:
b bình trừ 4 ac
biệt thức chẳng chê chút nào
Xét nghiệm ta nghĩ làm sao?
Chia 3 trường hợp thế nào cũng ra
***
âm vô nghiệm đấy mà
0 nghiệm kép thế là dễ thôi
dương 2 nghiệm đây rồi !
Công thức tính nghiệm tôi đây nằm lòng
***
Trừ b chia 2a nghiệm kép nhớ không?
Còn hai nghiệm phân biệt chớ mong dễ dàng
Trừ b cộng trừ căn Del
Ta viết trên tử - mẫu chèn 2a
Hu?ng dẫn về nhà
- Học thuộc: "Kết luận chung". SGK/ 44
- Làm bài 15, 16 SGK/ 45, bài 20, 21, 22 SBT/ 41.
Đọc phần "Có thể em chưua biết" SGK/ 46.
D?c v tỡm hi?u tru?c bi "Cụng th?c nghi?m
thu g?n"
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!
468x90
 
Gửi ý kiến